7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Buddy Hackett
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Buddy Hackett (August 31, 1924 - June 30, 2003) was an American comedian and comic actor. Known for his raunchy material, heavy appearance and thick New York City accent, his notable roles include Marcellus Washburn in The Music Man (1962), Benjy Benjamin in It's a Mad, Mad, Mad, Mad World (1963), Tennessee Steinmetz in The Love Bug (1968) and the voice of Scuttle in The Little Mermaid (1989).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Nàng Tiên Cá 2: Trở Về Biển Cả
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
Gia Đình Khủng Long
8.0
Truyền hình
Animaniacs
7.0
Phim điện ảnh
Thế Giới Điên Cuồng
6.6
Phim điện ảnh
The Love Bug
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
7.1
Phim điện ảnh
Paulie
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.1
Phim điện ảnh
The Music Man
6.2
Truyền hình
The Love Boat
6.6
Truyền hình
Just Shoot Me!
7.6
Truyền hình
The Fall Guy
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
6.5
Phim điện ảnh
Jack Frost
8.1
Truyền hình
E! True Hollywood Story
6.2
Truyền hình
The Big Valley
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | It's a Zabriskie, Zabriskie, Zabriskie, Zabriskie Point Phim điện ảnh | Benjy Benjamin (archive footage) |
| 2019 | The Little Mermaid Live! Phim điện ảnh | Scuttle (archive footage) (voice) |
| 2006 | Treasures Untold: The Making of Disney's 'The Little Mermaid' Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2003 | That Loveable Bug Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Ultimate Collection Starring Johnny Carson - The Best of the 60s and 70s Phim điện ảnh | |
| 2001 | Man and Cat Phim điện ảnh | Narrator |
| 2000 | Nàng Tiên Cá 2: Trở Về Biển Cả Phim điện ảnh | Scuttle (voice) |
| 1999 | Let Me In, I Hear Laughter: A Salute to the Friars Club Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Action Truyền hình | Uncle Lonnie (13 tập) |
| 1999 | The Late Late Show with Craig Kilborn Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1998 | Paulie Phim điện ảnh | Artie |
| 1998 | LateLine Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Just Shoot Me! Truyền hình | Buddy Hackett (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Car (voice) (1 tập) |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Mr. Fontaine (1 tập) |
| 1993 | Animaniacs Truyền hình | CEO (voice) (1 tập) |
| 1993 | Mouse Soup Phim điện ảnh | Mouse |
| 1992 | Fish Police Truyền hình | Crabby (voice) (6 tập) |
| 1991 | Gia Đình Khủng Long Truyền hình | Louie (voice) (1 tập) |
| 1991 | Something a Little Less Serious: A Tribute to 'It's a Mad Mad Mad Mad World' Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | Little Mermaid's Island Truyền hình | Scuttle (voice) (2 tập) |
| 1990 | Ferris Bueller Truyền hình | Emcee (1 tập) |
| 1989 | Nàng Tiên Cá Phim điện ảnh | Scuttle (voice) |
| 1989 | Friend to Friend: Armenian Earthquake Relief Phim điện ảnh | Self |
| 1988 | Scrooged Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1986 | Buddy Hackett II: On Stage At Caesars Phim điện ảnh | Himself |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Murray Gruen (1 tập) |
| 1983 | George Burns Celebrates 80 Years in Show Business Phim điện ảnh | Self |
| 1983 | Buddy Hackett: Live and Uncensored Phim điện ảnh | Himself |
| 1983 | There Goes the Neighborhood Phim điện ảnh | Leonard 'Boxcar' Mumfred |
| 1983 | Hey Babe! Phim điện ảnh | Sammy Cohen |
| 1981 | The Fall Guy Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Jack Frost Phim điện ảnh | Pardon-Me-Pete (voice) |
| 1978 | Bud and Lou Phim điện ảnh | Lou Costello |
| 1978 | Sword of Justice Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Loose Shoes Phim điện ảnh | Buddy Hackett - S.T.O.P.-I.T. Spokesman |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Mickey Greenbaum, Julian Garfield (1 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | Ronnie Fletcher (2 tập) |
| 1976 | Donny & Marie Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1974 | Dinah! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1971 | The Grand Opening of Walt Disney World Phim điện ảnh | Self |
| 1971 | McMillan & Wife Truyền hình | Joey Germaine (1 tập) |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1970 | The Flip Wilson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1969 | The Good Guys and the Bad Guys Phim điện ảnh | Ed - Townsman (uncredited) |
| 1969 | The Mama Cass Television Program Phim điện ảnh | Self |
| 1969 | The Glen Campbell Goodtime Hour Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1968 | The Love Bug Phim điện ảnh | Tennessee Steinmetz |
| 1968 | The Dick Cavett Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1968 | Rowan & Martin's Laugh-In Truyền hình | Self (uncredited) (3 tập) |
| 1967 | The Danny Thomas Hour Truyền hình | Zeus (1 tập) |
| 1965 | Get Smart Truyền hình | Wilbur (uncredited) (1 tập) |
| 1965 | The Dean Martin Show Truyền hình | (2 tập) |
| 1965 | The Big Valley Truyền hình | Charlie Sawyer (1 tập) |
| 1965 | Once Upon a Tractor Phim điện ảnh | Garage Owner |
| 1964 | Az aranyfej Phim điện ảnh | Lionel Pack |
| 1964 | Muscle Beach Party Phim điện ảnh | The Rich Business Manager |
| 1964 | The Hollywood Palace Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | Buddy Hackett II: On Stage At Caesars Phim điện ảnh | Writer |
| 1983 | Buddy Hackett: Live and Uncensored Phim điện ảnh | Writer, Actor's Assistant |