6.9
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Jay Roach
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Albuquerque, New Mexico, USA
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Mathew Jay Roach (born June 14, 1957) is an American filmmaker. He is best known for directing the Austin Powers film series, Meet the Parents, Dinner for Schmucks, The Campaign, Trumbo, and Bombshell.
Roach also earned critical acclaim for directing and producing the political television drama films Recount, Game Change, and All the Way. He produced the films under his Everyman Pictures banner. He has received four Primetime Emmy Awards from six nominations for his work.
Description above from the Wikipedia article Jay Roach, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Kẻ Độc Tài
6.7
Phim điện ảnh
Gặp Gỡ Thông Gia
6.8
Phim điện ảnh
Borat: Cultural Learnings of America for Make Benefit Glorious Nation of Kazakhstan
6.3
Phim điện ảnh
Gặp Gỡ Thông Gia 2
6.7
Phim điện ảnh
Đường Đến Dải Ngân Hà
6.6
Phim điện ảnh
Austin Powers: International Man of Mystery
6.3
Phim điện ảnh
Austin Powers: Chàng Điệp Viên Yêu Tôi
6.0
Phim điện ảnh
Austin Powers in Goldmember
5.7
Phim điện ảnh
Gặp Gỡ Thông Gia: Nhóc Fockers
6.8
Phim điện ảnh
Tin Nóng
6.0
Phim điện ảnh
Anh Em Nhà Grimsby
5.6
Phim điện ảnh
Brüno
5.7
Phim điện ảnh
Anh Bạn Siêu Ngốc
5.8
Phim điện ảnh
The Campaign
7.2
Phim điện ảnh
Nhà Biên Kịch Trumbo
6.0
Phim điện ảnh
Chị Em Siêu Quậy
7.9
Truyền hình
Barry
Danh sách phim đã đóng 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Barry Truyền hình | Jay Roach (1 tập) |
| 2008 | Monty Python Conquers America Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Don't Crash: The Documentary of the Making of the Movie of the Book of the Radio Series of 'The Hitchhiker's Guide to the Galaxy' Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1999 | Behind the Scenes of 'Austin Powers: The Spy Who Shagged Me' Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | MADtv Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Untitled Ocean's Prequel Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | Gặp Gỡ Thông Gia: Dâu Mới Trình Làng Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | Hoa Hồng Có Gai Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2023 | Sa Mạc Vùng Cao - High Desert Truyền hình | Director, Executive Producer (1 tập) |
| 2020 | Coastal Elites Phim điện ảnh | Executive Producer, Director |
| 2019 | Tin Nóng Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2017 | Mark Felt: Kẻ Đánh Bại Nhà Trắng Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Mọi Con Đường Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2016 | Anh Em Nhà Grimsby Phim điện ảnh | Thanks |
| 2015 | Chị Em Siêu Quậy Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Nhà Biên Kịch Trumbo Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2015 | The Brink Truyền hình | Director, Executive Producer (1 tập) |
| 2012 | The Campaign Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2012 | Kẻ Độc Tài Phim điện ảnh | Thanks |
| 2012 | Game Change Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2010 | Gặp Gỡ Thông Gia: Nhóc Fockers Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Anh Bạn Siêu Ngốc Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2009 | Brüno Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Smother Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Recount Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2008 | Charlie Bartlett Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Borat: Cultural Learnings of America for Make Benefit Glorious Nation of Kazakhstan Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Earth to America Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Đường Đến Dải Ngân Hà Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Gặp Gỡ Thông Gia 2 Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2004 | American Candidate Truyền hình | Producer (10 tập) |
| 2004 | 50 Lần Hẹn Đầu Tiên Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Austin Powers in Goldmember Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Gặp Gỡ Thông Gia Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1999 | Behind the Scenes of 'Austin Powers: The Spy Who Shagged Me' Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Mystery, Alaska Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Austin Powers: Chàng Điệp Viên Yêu Tôi Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Austin Powers: International Man of Mystery Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Sound of Peace Phim điện ảnh | Cinematography |
| 1994 | Nổ Tung Phim điện ảnh | Story, Associate Producer |
| 1993 | Lifepod Phim điện ảnh | Writer |
| 1993 | Space Rangers Truyền hình | Producer, Writer (6 tập) |
| 1991 | Zoo Radio Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Tales of the Unknown Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1986 | Odyssey Phim điện ảnh | Cinematography |