8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Ken Davitian
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 104 tác phẩm
Tiểu sử
Kenneth "Ken" Davitian (born June 19, 1953) is an American actor who is best known for his role as Borat's producer (Azamat Bagatov) in the 2006 comedy film Borat: Cultural Learnings of America for Make Benefit Glorious Nation of Kazakhstan, in which he speaks the Eastern dialect of Armenian throughout the film.
Kenneth Davitian was born in Los Angeles on June 19, 1953, to an Armenian American family from Montebello, California. His maternal grandparents were survivors of the Armenian genocide. His father was a Red Army soldier during World War II who was captured by Wehrmacht forces and placed at an Armenian Legion camp in Stuttgart, Germany. After the end of the war, he immigrated to the US through the efforts of restaurateur and chef George Mardikian, known for his philanthropy.
Davitian graduated from Garfield High School in East Los Angeles and Whittier College. His teenage idol was Burt Reynolds, who greatly influenced his choice of becoming an actor. Davitian would go on to perform in the film Pocket Listing, which also featured Reynolds. Davitian worked in his father's waste management company. Davitian is fluent in Armenian; he speaks the language as Azamat in Borat.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Borat: Cultural Learnings of America for Make Benefit Glorious Nation of Kazakhstan
6.2
Phim điện ảnh
Điệp Viên 86: Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
7.4
Phim điện ảnh
Người Nghệ Sĩ
6.2
Phim điện ảnh
Đội Đặc Nhiệm Swat
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
4.1
Phim điện ảnh
300 Chiến Binh Chế
6.9
Phim điện ảnh
Những Cái Hố
6.0
Phim điện ảnh
8 Tiếng Điên Cuồng
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.7
Truyền hình
Điệp Viên Tay Mơ
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
6.2
Phim điện ảnh
Kẻ Đơn Độc
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.2
Truyền hình
The Shield
Danh sách phim đã đóng 104
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Sand Runner Phim điện ảnh | Scott |
| TBA | The Red Scarf: A Story of Armenian Hope Phim điện ảnh | Dede Krikor |
| TBA | How to Kill Your Family On Christmas Phim điện ảnh | Principle Kulhawk |
| TBA | Blood Rush Phim điện ảnh | |
| TBA | Concert Heroes Phim điện ảnh | Jasper |
| 2026 | Mistletoe Massacre Phim điện ảnh | Kristoff |
| 2026 | Pay to Die Phim điện ảnh | Agent |
| 2026 | Cruel Love Phim điện ảnh | Richie |
| 2024 | Betrayal Phim điện ảnh | Paulie Marconi |
| 2024 | Thiên Thần Sa Ngã: Những Chiến Binh Hòa Bình Phim điện ảnh | Armen |
| 2024 | Team of Two Phim điện ảnh | Captain Dupree |
| 2024 | Mind Melters 28 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Woods Witch Phim điện ảnh | Jocelyn's Father |
| 2023 | Օպերացիա «Մեծապատիվ Մուրացկաններ» Phim điện ảnh | Soghomon Aghayan |
| 2023 | The Messenger Phim điện ảnh | Koorush |
| 2023 | Dante's Hotel Phim điện ảnh | Chef Willio |
| 2022 | Bromates Phim điện ảnh | Kaloosh |
| 2022 | Rabbit Truyền hình | Dispatch (6 tập) |
| 2021 | Mister Mayfair: The Spyce of Life Phim điện ảnh | Arman |
| 2021 | Habit Phim điện ảnh | Gus |
| 2021 | Mister Mayfair: Serena's Game Phim điện ảnh | Armen |
| 2021 | Mummy Dearest Phim điện ảnh | Malcolm Thrussel |
| 2021 | Roe v. Wade Phim điện ảnh | Papa Potemkin |
| 2020 | Psychopomp Phim điện ảnh | Captain |
| 2020 | Skin: A History of Nudity in the Movies Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | In the Time It Takes to Get There Phim điện ảnh | Merchant 1 |
| 2019 | 1st Born Phim điện ảnh | Charles |
| 2018 | Pink Elephants Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | The Samuel Project Phim điện ảnh | Vartan |
| 2018 | Melvin Smarty Phim điện ảnh | Harry |
| 2018 | Võ đường Cobra Kai Truyền hình | Armand Zarkarian (3 tập) |
| 2018 | Abducted Phim điện ảnh | Scotty |
| 2017 | Five Star Fouad Phim điện ảnh | Fouad |
| 2017 | Price for Freedom Phim điện ảnh | Sheik Omar |
| 2017 | Bố Già Xứ Venice Phim điện ảnh | Yuri |
| 2017 | The Sex Addict Phim điện ảnh | Ken Davitian |
| 2016 | Paint It Black Phim điện ảnh | Masha the Baker (uncredited) |
| 2016 | Nina Phim điện ảnh | Club Owner |
| 2016 | Pocket Listing Phim điện ảnh | Mr. Mousian |
| 2015 | Big Baby Phim điện ảnh | Underbrunter |
| 2014 | 8 Tiếng Điên Cuồng Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 2014 | Small Time Phim điện ảnh | Wexler |
| 2013 | Abstraction Phim điện ảnh | Jacob Sarian |
| 2012 | Natasha Mail Order Bribe Escape to America Phim điện ảnh | Boris the Butcher |
| 2011 | Người Nghệ Sĩ Phim điện ảnh | Pawnbroker |
| 2011 | You May Not Kiss the Bride Phim điện ảnh | Vadik Nikitin |
| 2011 | The Cape Truyền hình | Store Owner (1 tập) |
| 2010 | The Prankster Phim điện ảnh | Stavros Karas |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Narek (1 tập) |
| 2009 | Not Forgotten Phim điện ảnh | Father Salinas |
| 2008 | Soul Men Phim điện ảnh | Ardesh Kezian |
| 2008 | Float Phim điện ảnh | Vahig Manoogian |
| 2008 | Điệp Viên 86: Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Phim điện ảnh | Shtarker |
| 2008 | Julia Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 2008 | 300 Chiến Binh Chế Phim điện ảnh | Xerxes |
| 2008 | Stone & Ed Phim điện ảnh | Senor Gordo |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | Uncle Bernie (1 tập) |
| 2007 | Lucky You Phim điện ảnh | Poker Player (uncredited) |
| 2007 | The ½ Hour News Hour Truyền hình | Ken Davitian (1 tập) |
| 2006 | Borat: Cultural Learnings of America for Make Benefit Glorious Nation of Kazakhstan Phim điện ảnh | Azamat |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Psychopomp Phim điện ảnh | Co-Producer |