5.8
Phim điện ảnh
Sản xuất
Bernd Eichinger
- Ngày sinh
- Mất
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Neuburg an der Donau, Bavaria, Germany
- Danh sách thực hiện
- 105 tác phẩm
Tiểu sử
Bernd Eichinger was a German film producer, director and screenwriter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Bộ Tứ Siêu Đẳng: Sứ Giả Bạc
6.7
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ
7.4
Phim điện ảnh
Mùi Hương: Câu Chuyện Kẻ Sát Nhân
6.4
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền
6.3
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Tuyệt Diệt
7.2
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Bất Tận
7.9
Phim điện ảnh
Đế Chế Sụp Đổ
6.1
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Kiếp Sau
7.5
Phim điện ảnh
Án Mạng Trong Tu Viện
7.3
Phim điện ảnh
Christiane F. - Wir Kinder vom Bahnhof Zoo
7.4
Phim điện ảnh
Ác Mộng 3096 Ngày
5.3
Phim điện ảnh
DOA: Sống hoặc Chết
6.9
Phim điện ảnh
The House of the Spirits
7.0
Phim điện ảnh
Ám Ảnh Bạo Lực
6.8
Phim điện ảnh
Der Schuh des Manitu
6.0
Phim điện ảnh
Wrongfully Accused
5.0
Phim điện ảnh
Body of Evidence
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | An Oral History of: The Name of the Rose Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2011 | Bernd Eichinger erzählt... Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Mythos Metropolis Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Der Regisseur Uli Edel - Fakten und Fiktion Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Bernd & Katja Eichinger Phim điện ảnh | |
| 2007 | Tatort Oper - Wie Filmemacher Oper machen Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Münchner (Filmfest) Geschichten - 25 Jahre Filmfest München Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Hitlers letzte Tage - Der Film "Der Untergang" Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Musen, Macht und Glamour - Die Welt der Maximilianstraße Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Making of Resident Evil Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | 666 - Traue keinem, mit dem Du schläfst! Phim điện ảnh | Bernd Eichinger |
| 2000 | Bernd Eichinger - Wenn das Leben zum Kino wird Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | maybrit illner Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | Millionär gesucht! - Die SKL Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | Die Johannes B. Kerner Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1996 | Hollywood, Germany - Die amerikanische Herausforderung Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | Die Harald Schmidt Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1993 | Perry Rhodan - Der ewige Kosmonaut Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | Pictures of Europe Phim điện ảnh | Self |
| 1987 | La rosa dei nomi Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | Die Abtei des Verbrechens - Umberto Ecos „Der Name der Rose“ wird verfilmt Phim điện ảnh | Self |
| 1985 | King Kongs Faust Phim điện ảnh | Produzent |
| 1984 | Câu Chuyện Bất Tận Phim điện ảnh | Man Next to Man Who Drops Milk (uncredited) |
| 1982 | Menschen Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1981 | Wetten, dass..? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1980 | Heut' abend Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | Bayerischer Filmpreis Truyền hình | Self (5 tập) |
| 1979 | NDR Talk Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1974 | 3 nach 9 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1964 | Grimme-Preis Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1948 | Bambi Truyền hình | Self (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 76
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Ác Mộng 3096 Ngày Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2011 | Die Superbullen Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Kiếp Sau Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Zeiten ändern Dich Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Five Minutes of Heaven Phim điện ảnh | Thanks |
| 2008 | Ám Ảnh Bạo Lực Phim điện ảnh | Producer, Screenplay |
| 2007 | Lissi und der wilde Kaiser Phim điện ảnh | Thanks |
| 2007 | Pornorama Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Tuyệt Diệt Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Bộ Tứ Siêu Đẳng: Sứ Giả Bạc Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Mùi Hương: Câu Chuyện Kẻ Sát Nhân Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 2006 | DOA: Sống hoặc Chết Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Elementarteilchen Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Bộ Tứ Siêu Đẳng Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Đế Chế Sụp Đổ Phim điện ảnh | Producer, Screenplay |
| 2004 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Die Klasse von '99 - Schule war gestern, Leben ist jetzt Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Werner - Gekotzt wird später! Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Bewegte Männer Truyền hình | Creator |
| 2002 | Vùng Đất Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Knallharte Jungs Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | 666 - Traue keinem, mit dem Du schläfst! Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Slap Her... She's French Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Nirgendwo in Afrika Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | The Mists of Avalon Truyền hình | Producer (2 tập) |
| 2001 | Der Schuh des Manitu Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Vera Brühne Truyền hình | Producer (2 tập) |
| 2000 | The Calling Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Schule Phim điện ảnh | Producer |
| 1999 | Der große Bagarozy Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1999 | Werner - Volles Rooäää!!! Phim điện ảnh | Producer |
| 1999 | Hausmeister Krause – Ordnung muss sein Truyền hình | Producer, Executive Producer (80 tập) |
| 1998 | Bin ich schön? Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Wrongfully Accused Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Ballermann 6 Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Prince Valiant Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Die drei Mädels von der Tankstelle Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Smilla's Sense of Snow Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Es geschah am hellichten Tag Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 1996 | Charleys Tante Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Die Halbstarken Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 1996 | Das Mädchen Rosemarie Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 1996 | Werner – Das muss kesseln!!! Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Das Superweib Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Und keiner weint mir nach Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | Voll Normaaal Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | Der bewegte Mann Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | The Fantastic Four Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | The House of the Spirits Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | The Cement Garden Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | Body of Evidence Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | Salt on Our Skin Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | Ein Fall für TKKG: Drachenauge Phim điện ảnh | Producer |
| 1991 | Manta, Manta Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | Werner - Beinhart! Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | Fire, Ice & Dynamite Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Last Exit to Brooklyn Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | Ich und Er Phim điện ảnh | Producer |
| 1986 | Án Mạng Trong Tu Viện Phim điện ảnh | Producer |
| 1984 | Câu Chuyện Bất Tận Phim điện ảnh | Producer |