7.4
Phim điện ảnh
Đạo diễn
程小東
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, China
- Danh sách thực hiện
- 113 tác phẩm
Tiểu sử
Tony Ching Siu-tung (traditional Chinese: 程小東 (born 1953) is a Hong Kong action choreographer, film director, actor and film producer, who has directed over 20 films, including the critically acclaimed supernatural fantasy A Chinese Ghost Story (1987).
Description above from the Wikipedia article Ching Siu-tung, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Đội Bóng Thiếu Lâm
7.5
Phim điện ảnh
Anh Hùng
7.3
Phim điện ảnh
Thập Diện Mai Phục
7.6
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Song Hùng
7.0
Phim điện ảnh
Hoàng Kim Giáp
6.6
Phim điện ảnh
Thợ Săn Thành Phố
6.9
Phim điện ảnh
Song Long Hội
6.7
Phim điện ảnh
Vũ Khí Khiêu Gợi
6.8
Phim điện ảnh
Thống Lĩnh
7.3
Phim điện ảnh
Thiện Nữ U Hồn
7.1
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bản Sắc 2
6.5
Phim điện ảnh
Thanh Xà Bạch Xà
7.5
Phim điện ảnh
Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp
6.5
Phim điện ảnh
Siêu Nhân Krrish
7.7
Phim điện ảnh
Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên
6.0
Phim điện ảnh
Công Phu Bóng Rổ
5.6
Phim điện ảnh
Siêu Nhân Krrish 3
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 龍虎武師 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 志雲飯局 Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | 百年梦工场 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2003 | Giữa bầy lang sói Phim điện ảnh | Kong |
| 1999 | 貼身全裸劇場之北妹 Phim điện ảnh | 嫖客 |
| 1995 | 貼身全裸劇場之馬殺雞 Phim điện ảnh | 嫖客 |
| 1993 | Film ohne Fesseln - Das neue Hongkong Kino Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | Song Long Hội Phim điện ảnh | Violinist |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 玩命雙雄 Phim điện ảnh | movie director |
| 1989 | 今夜不設防 Truyền hình | 程小东 (1 tập) |
| 1980 | 醒目仔 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 通天老虎 Phim điện ảnh | Lung |
| 1979 | 龍形虎步千里追 Phim điện ảnh | Ching Keung |
| 1979 | 大命撈家 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Hầu Quyền Phim điện ảnh | Wei Chung |
| 1976 | 狐天狐地 Phim điện ảnh | Third Robber |
| 1975 | Jin mao shi wang Phim điện ảnh | Wang's Thug with Eye-patch |
| 1975 | 大劫案 Phim điện ảnh | Thug at billiard room |
| 1975 | 天才與白痴 Phim điện ảnh | Scuba Diving Student |
| 1975 | 女捕快 Phim điện ảnh | Bandit (uncredited) |
| 1974 | Đấu Trường Sinh Tử Phim điện ảnh | Japanese Student |
| 1974 | 鐵金剛大破紫陽觀 Phim điện ảnh | Gang member |
| 1974 | Questa volta ti faccio ricco! Phim điện ảnh | Ship cook/Thug |
| 1973 | 賣命 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 小偷鬥大賊 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 铁娃 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 埋伏 Phim điện ảnh | Han Chung's Bandit |
| 1972 | Hiệp Khí Đạo Phim điện ảnh | Black Bear Student (uncredited) |
| 1972 | 愛奴 Phim điện ảnh | Wu's Thug (uncredited) |
| 1972 | Thập Tứ Nữ Anh Hào Phim điện ảnh | Soldier |
| 1972 | 林沖夜奔 Phim điện ảnh | Apple thief |
| 1971 | 鬼怒川 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 飛燕金刀 Phim điện ảnh | Long's Man (uncredited) |
| 1968 | 玉羅剎 Phim điện ảnh | Master Yan's Thug (uncredited) |
| 1966 | Đại Túy Hiệp Phim điện ảnh | Boy Monk Who Gets Dart in Eye |
Danh sách đoàn làm phim 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Tru Tiên Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | 功守道 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2013 | Siêu Nhân Krrish 3 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2011 | Thanh Xà Bạch Xà Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Đại Tiếu Giang Hồ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | Cảnh Sát Tương Lai Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Action Director, Martial Arts Choreographer |
| 2009 | Thích Lăng Phim điện ảnh | Stunts |
| 2008 | 剑蝶 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2008 | Giang Sơn Mỹ Nhân Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Công Phu Bóng Rổ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2007 | Thống Lĩnh Phim điện ảnh | Action Director, Martial Arts Choreographer, Stunt Coordinator |
| 2007 | どろろ Phim điện ảnh | Action Director |
| 2006 | Hoàng Kim Giáp Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Siêu Nhân Krrish Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | 中华英雄 Truyền hình | Director (40 tập) |
| 2004 | Thập Diện Mai Phục Phim điện ảnh | Fight Choreographer, Stunts |
| 2003 | Giữa bầy lang sói Phim điện ảnh | Director, Stunt Coordinator, Fight Choreographer |
| 2002 | Anh Hùng Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Vũ Khí Khiêu Gợi Phim điện ảnh | Director, Fight Choreographer |
| 2002 | Người Nhện Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2001 | 我的野蠻同學 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Đội Bóng Thiếu Lâm Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 2000 | Trung Hoa Bịp Vương Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Quyết Chiến Trên Đỉnh Tử Cấm Thành Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2000 | Assassin Swordsman Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Bích Huyết Lam Thiên Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Câu Chuyện A Kim Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1996 | Vua Mạo Hiểm Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Action Director, Stunt Coordinator |
| 1995 | Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | 7金剛 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1994 | Vua Phá Hoại Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1993 | Đông Phương Tam Hiệp 2 Phim điện ảnh | Director, Producer, Action Director |
| 1993 | Đông Phương Bất Bại: Phong Vân Tái Khởi Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Tế Công Phim điện ảnh | Action Director, Choreographer |
| 1993 | Trường Học Bá Vương Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Thần Kinh Đao Và Phi Thiên Miêu Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 1993 | Đông Phương Tam Hiệp Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Producer, Action Director |
| 1993 | 新流星蝴蝶劍 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Thợ Săn Thành Phố Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1992 | Truyền Thuyết Chiến Thần Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1992 | Tân Long Môn Khách Sạn Phim điện ảnh | Associate Producer, Action Director |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1992 | Xẩm Xử Quan Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1992 | Tiếu Ngạo Giang Hồ 2: Đông Phương Bất Bại Phim điện ảnh | Director, Choreographer |
| 1992 | 踢到寶 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1992 | 賭魂 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1991 | 带子洪郎 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Thiện Nữ U Hồn 3 Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Tân Ca Truyền Kỳ 2 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1991 | Hoành Tảo Thiên Quân Phim điện ảnh | Director, Stunt Coordinator, Action Director |
| 1990 | Thiện Nữ U Hồn 2 Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Tiếu Ngạo Giang Hồ Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | 吉星拱照 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1989 | 秦俑 Phim điện ảnh | Director, Action Director |
| 1989 | Điệp Huyết Song Hùng Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1989 | Đường Đua Đẫm Máu Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1988 | Tôi Yêu Maria Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Bát Tinh Báo Hỷ Phim điện ảnh | Choreographer |