6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
曹榮
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, China
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Hong Kong film and television actor and martial arts instructor. Played Monkey King in the TV series "The Journey to the West" and won the 34th Taiwan Golden Horse Award for Best Action Director Award. Cho Wing won the 34th place for his unique and brilliant martial arts design in “The Chef of the Righteousness”.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
6.7
Phim điện ảnh
Xẩm Xử Quan
6.7
Phim điện ảnh
Ỷ Thiên Đồ Long Ký: Ma giáo giáo chủ
6.3
Phim điện ảnh
Sinh Ra Để Tự Vệ
8.4
Truyền hình
Tây Du Ký
7.0
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 4
6.4
Phim điện ảnh
Tôi Yêu Maria
6.8
Phim điện ảnh
Nghĩa Đảm Hồng Thần
7.2
Phim điện ảnh
Câu Chuyện A Kim
6.3
Phim điện ảnh
Mãnh Hổ Uy Long
6.0
Phim điện ảnh
卫斯理之霸王卸甲
6.1
Phim điện ảnh
Tỉnh Cảnh Kỳ Binh 3
7.2
Phim điện ảnh
mirage
6.7
Phim điện ảnh
Trung Nghĩa Quần Anh
6.9
Phim điện ảnh
龍之爭霸
8.1
Truyền hình
Hậu Tây Du Ký
5.3
Phim điện ảnh
冇面俾
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | 降妖伏魔之定海神针 Phim điện ảnh | Sun Wukong |
| 2009 | 天地传奇 Truyền hình | 傲洪, 导演 (23 tập) |
| 2000 | Hậu Tây Du Ký Truyền hình | 孙悟空 (30 tập) |
| 1996 | Câu Chuyện A Kim Phim điện ảnh | Ma |
| 1995 | Mãnh Hổ Uy Long Phim điện ảnh | Terrorist |
| 1994 | 阉夫奇案之情劫 Phim điện ảnh | |
| 1993 | Ỷ Thiên Đồ Long Ký: Ma giáo giáo chủ Phim điện ảnh | 圆音 |
| 1993 | Bạch Liên Tà Giáo Phim điện ảnh | 右护法 |
| 1993 | 疊影驚情 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Xẩm Xử Quan Phim điện ảnh | Inspector General's Man |
| 1992 | 特異功能猩求人 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 老表,你好嘢! Phim điện ảnh | Facing East |
| 1991 | 契媽唔易做 Phim điện ảnh | Lollipop |
| 1991 | 卫斯理之霸王卸甲 Phim điện ảnh | Capt. Nguen Van Bao |
| 1990 | 夜魔先生 Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1990 | 水玲瓏 Phim điện ảnh | Hell guard |
| 1990 | Hoàng Gia Nữ Tướng Phim điện ảnh | Thug on Ship (uncredited) |
| 1990 | 鐵漢柔情 Phim điện ảnh | Extra |
| 1989 | 霸王花遇鬼 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 4 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Trung Nghĩa Quần Anh Phim điện ảnh | Bandit |
| 1989 | 龍之爭霸 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 血裸祭 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Tỉnh Cảnh Kỳ Binh 3 Phim điện ảnh | Thug |
| 1989 | 同根生 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Nghĩa Đảm Hồng Thần Phim điện ảnh | |
| 1988 | 烏龍賊替身 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1988 | Tôi Yêu Maria Phim điện ảnh | |
| 1988 | Sinh Ra Để Tự Vệ Phim điện ảnh | Angry Chinese |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Thug at Factory |
| 1987 | mirage Phim điện ảnh | |
| 1986 | Tây Du Ký Truyền hình | 摩昂太子 (2 tập) |
| 1986 | 越女劍 Truyền hình | (20 tập) |
| 1985 | Bát Tiên Truyền hình | 龙表弟 (30 tập) |
| 1985 | 战神 Truyền hình | (25 tập) |
| 1984 | 霍東閣 Truyền hình | 秋野俊男 (30 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | 降妖伏魔之定海神针 Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | 天地传奇 Truyền hình | Creator |
| 2009 | 人皇伏羲 Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | 藏龍 Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | 亞李.爸爸兩個大盜 Phim điện ảnh | Action Director |
| 1997 | 特種飛虎 Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1995 | 元洲街王后 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1995 | Mãnh Hổ Uy Long Phim điện ảnh | Action Director, Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer |
| 1995 | 冇面俾 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1994 | 緣份新天空 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1994 | 清官難審 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1992 | 特異功能猩求人 Phim điện ảnh | Action Director |
| 1991 | 老表,你好嘢! Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1991 | 卫斯理之霸王卸甲 Phim điện ảnh | Action Director |
| 1990 | 夜魔先生 Phim điện ảnh | Action Director |
| 1989 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 4 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |