7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bill Moody
- Ngày sinh
- Mất
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Southwark, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Bill Moody was born on July 13, 1949 in Southwark, London, England as William George Moody. He was an actor and director, known for Revolver (2005), Love Actually (2003) and Black Moon Rising (1986). He died on June 8, 2012 in High Wycombe, Buckinghamshire, England.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Revolver
5.7
Phim điện ảnh
Ngã Rẽ Tử Thần: Bỏ Mặc Cho Chết
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.2
Phim điện ảnh
Ngày Đẫm Máu
7.7
Truyền hình
Hustle
5.5
Phim điện ảnh
Black Moon Rising
7.9
Truyền hình
Inspector Morse
7.1
Truyền hình
The Thin Blue Line
7.9
Truyền hình
Foyle's War
7.7
Truyền hình
Brass Eye
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
6.1
Phim điện ảnh
White Mischief
7.4
Truyền hình
Lovejoy
7.0
Phim điện ảnh
Babylon
5.8
Phim điện ảnh
Captives
7.3
Truyền hình
Hotel Babylon
7.2
Truyền hình
Minder
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Ngã Rẽ Tử Thần: Bỏ Mặc Cho Chết Phim điện ảnh | Sheriff Carver |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Mr. Radley (1 tập) |
| 2005 | Revolver Phim điện ảnh | Al |
| 2005 | Tom Brown's Schooldays Phim điện ảnh | Farmer |
| 2004 | He Knew He Was Right Truyền hình | Cab Driver (1 tập) |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Landlord (1 tập) |
| 2003 | Canterbury Tales Truyền hình | Ernie (1 tập) |
| 2003 | Tình Yêu Đích Thực Phim điện ảnh | Natalie's Dad |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Home Guard (1 tập) |
| 1999 | Golden Years Phim điện ảnh | Damien |
| 1997 | Brass Eye Truyền hình | Ian Beezley, Bill Laswell, Managing Director (1 tập) |
| 1996 | Madson Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 1995 | The Thin Blue Line Truyền hình | Bank Robber (1 tập) |
| 1994 | Milner Phim điện ảnh | Fred Peart |
| 1994 | Captives Phim điện ảnh | Surgery Officer |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Eric Mist (1 tập) |
| 1994 | 99-1 Truyền hình | Cashier (1 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Garage Attendant (1 tập) |
| 1991 | Gone to the Dogs Truyền hình | Foreman (1 tập) |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Rubbish Dump Attendant (1 tập) |
| 1991 | The House of Eliott Truyền hình | Sid Beaumont (1 tập) |
| 1991 | Skulduggery Phim điện ảnh | Tony's Boss |
| 1991 | Five Children and It Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 1990 | The Chief Truyền hình | Mr. Leonard (1 tập) |
| 1989 | One Way Out Phim điện ảnh | Hit Man |
| 1989 | The Jim Henson Hour Truyền hình | Reg (1 tập) |
| 1989 | Monster Maker Phim điện ảnh | Reg |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Giraud (1 tập) |
| 1987 | White Mischief Phim điện ảnh | Jury Foreman |
| 1987 | Inspector Morse Truyền hình | Police Sergeant (1 tập) |
| 1986 | Black Moon Rising Phim điện ảnh | Windbreaker Man |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Billy Wilson (2 tập) |
| 1980 | Babylon Phim điện ảnh | Racist Man on balcony |
| 1980 | Ngày Đẫm Máu Phim điện ảnh | Boston |
| 1979 | Minder Truyền hình | Man with Car, Fast Eddie (1 tập) |