8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Mädchen Amick
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Sparks, Nevada, USA
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Mädchen Amick (born December 12, 1970) is an American actress who rose to prominence in the early 1990s. Her name "Mädchen" means "girl" in German, though she was born in Sparks, Nevada. Her most iconic role came in 1990 when David Lynch cast her as Shelly Johnson in the cult classic series "Twin Peaks." The waitress character became one of the show's most beloved roles, and Amick's performance helped launch her career. She appeared in both the original series (1990-1991) and the 2017 revival.
Notable Works:
"Twin Peaks" (1990-1991, 2017) as Shelly Johnson
"Gilmore Girls" (2002-2003) as Sherry Tinsdale
"ER" (2004-2005) as Wendall Meade
"Witches of East End" (2013-2014) as Wendy Beauchamp
"Riverdale" (2017-present) as Alice Cooper
"American Horror Story: 1984" (2019)
"Sleepwalkers" (1992)
"Dream Lover" (1993)
"Trapped in Paradise" (1994)
She married David Alexis in 1992, and they have two children:
Sylvester Time Alexis (born 1992)
Mina Tobias Alexis (born 1993)
She has been open about mental health awareness and advocacy, particularly after her daughter was diagnosed with bipolar disorder. She works to reduce stigma around mental health conditions and promote better understanding and support.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.3
Truyền hình
Thị Trấn Twin Peaks
5.9
Phim điện ảnh
Giáo Sĩ
7.4
Phim điện ảnh
Twin Peaks: Fire Walk with Me
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
8.4
Truyền hình
Star Trek: Thế Hệ Tiếp Theo
8.2
Truyền hình
Cổ Cồn Trắng
8.1
Truyền hình
Gã Điên
7.6
Truyền hình
Dân Chơi Cali
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.9
Truyền hình
Psych
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Law & Order
8.5
Phim điện ảnh
Twin Peaks
6.1
Phim điện ảnh
Sleepwalkers
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
6.0
Truyền hình
Baywatch
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Tâm Trí Rực Rỡ Truyền hình | Alicia Ramati (1 tập) |
| 2022 | Making I'm Dangerous Tonight Phim điện ảnh | Herself |
| 2017 | Thị Trấn Riverdale Truyền hình | Alice Cooper (137 tập) |
| 2016 | Love Truyền hình | Mom (1 tập) |
| 2014 | Twin Peaks: The Missing Pieces Phim điện ảnh | Shelly Johnson |
| 2013 | Witches of East End Truyền hình | Wendy Beauchamp (23 tập) |
| 2012 | Political Animals Truyền hình | Mindy Meyers (1 tập) |
| 2012 | Longmire Truyền hình | Deena (2 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Mrs. Ellison (3 tập) |
| 2011 | Ringer Truyền hình | Greer Sheridan (2 tập) |
| 2011 | Giáo Sĩ Phim điện ảnh | Shannon Pace |
| 2010 | Unanswered Prayers Phim điện ảnh | Ava Andersson |
| 2010 | Pleading Guilty Phim điện ảnh | Brushy |
| 2009 | Cổ Cồn Trắng Truyền hình | Selena Thomas (1 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2008 | My Own Worst Enemy Truyền hình | Angie Spivey (9 tập) |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Susan Campbell (1 tập) |
| 2007 | Secrets from Another Place: Creating Twin Peaks Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | A Slice of Lynch Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Viva Laughlin Truyền hình | Natalie Holden (2 tập) |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Catherine Beaton (4 tập) |
| 2007 | Dân Chơi Cali Truyền hình | Janie Jones (5 tập) |
| 2007 | Damages Truyền hình | Danielle Marchetti (5 tập) |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Andrea Rhodes (1 tập) |
| 2006 | Shark Truyền hình | Gina Romero (1 tập) |
| 2006 | Kidnapped Truyền hình | Vivian Guttman (3 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Jacqueline Medeiros (1 tập) |
| 2005 | Four Corners of Suburbia Phim điện ảnh | Rachel Samson |
| 2005 | Freddie Truyền hình | Allison (22 tập) |
| 2005 | Lies and Deception Phim điện ảnh | Jean Brooks |
| 2004 | Joey Truyền hình | Sara (5 tập) |
| 2003 | Queens Supreme Truyền hình | Lisa Salinger (1 tập) |
| 2002 | Global Effect Phim điện ảnh | Dr. Sera Levitt |
| 2002 | The Rats Phim điện ảnh | Susan Costello |
| 2002 | Scenes of the Crime Phim điện ảnh | Carmen |
| 2001 | Postcards From The Cast Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Cherry Pie Phim điện ảnh | Shelly Johnson |
| 2001 | Reflections on the Phenomenon of Twin Peaks Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Hangman Phim điện ảnh | Grace Mitchell |
| 2000 | Ed Truyền hình | Celeste 'CeCe' Royce (1 tập) |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Sherry Tinsdale (3 tập) |
| 2000 | The List Phim điện ảnh | Gabrielle Mitchell |
| 1999 | Mr. Rock n Roll: The Alan Freed Story Phim điện ảnh | Jackie McCoy |
| 1998 | Fantasy Island Truyền hình | Ariel (13 tập) |
| 1998 | Psychopath Phim điện ảnh | Rachel Dwyer |
| 1998 | The Hunted Phim điện ảnh | Samantha Clark |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Nicole Kennedy (3 tập) |
| 1997 | Heartless Phim điện ảnh | Annie O'Keefe |
| 1997 | Bombshell Phim điện ảnh | Angeline |
| 1997 | Wounded Phim điện ảnh | Julie Clayton |
| 1995 | French Exit Phim điện ảnh | Zina |
| 1995 | The Courtyard Phim điện ảnh | Lauren |
| 1995 | Central Park West Truyền hình | Carrie Fairchild (16 tập) |
| 1994 | Trapped in Paradise Phim điện ảnh | Sarah Collins |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Wendall Meade (10 tập) |
| 1994 | Dream Lover Phim điện ảnh | Lena Mathers |
| 1993 | Love, Cheat & Steal Phim điện ảnh | Lauren Harrington |
| 1993 | Fallen Angels Truyền hình | Trina (1 tập) |
| 1992 | Twin Peaks: Fire Walk with Me Phim điện ảnh | Shelly Johnson |
| 1992 | Sleepwalkers Phim điện ảnh | Tanya Robertson |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Fractured Phim điện ảnh | Director |
| 2024 | Tâm Trí Rực Rỡ Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2017 | Thị Trấn Riverdale Truyền hình | Director (2 tập) |