8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Steve Adams
- Ngày sinh
- Mất
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Hamilton, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Steve Adams.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
6.8
Phim điện ảnh
Kẻ Tầm Xương
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.5
Phim điện ảnh
Sự Yên Lặng Chết Người
6.7
Phim điện ảnh
Confessions of a Dangerous Mind
6.1
Phim điện ảnh
The Rocker
8.2
Truyền hình
Are You Afraid of the Dark?
6.1
Phim điện ảnh
Hollywoodland
6.3
Phim điện ảnh
Affliction
8.2
Truyền hình
Mayday
6.2
Phim điện ảnh
Stay Tuned
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
7.4
Truyền hình
Nuremberg
3.9
Phim điện ảnh
The Second Arrival
6.0
Phim điện ảnh
Run
6.1
Phim điện ảnh
Bedrooms and Hallways
6.2
Phim điện ảnh
Possible Worlds
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | The Rocker Phim điện ảnh | Amelia's Dad |
| 2007 | Sự Yên Lặng Chết Người Phim điện ảnh | Police officer |
| 2006 | Hollywoodland Phim điện ảnh | Bob Maxwell, Producer |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Deputy (1 tập) |
| 2004 | The Blue Butterfly Phim điện ảnh | Presenter |
| 2003 | Mayday Truyền hình | AAIB Inspector (1 tập) |
| 2003 | Wall of Secrets Phim điện ảnh | Detective |
| 2003 | Kart Racer Phim điện ảnh | Clint Meyers |
| 2003 | Student Seduction Phim điện ảnh | Det. Polanski |
| 2003 | Rudy: The Rudy Giuliani Story Phim điện ảnh | Bodyguard |
| 2002 | Confessions of a Dangerous Mind Phim điện ảnh | Dating Game Director |
| 2002 | Scent of Danger Phim điện ảnh | Rob Garrett |
| 2002 | Gleason Phim điện ảnh | Director Satenstein |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Evan McKenzie (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Major (1 tập) |
| 2002 | Savage Messiah Phim điện ảnh | Wayne |
| 2002 | Aftermath Phim điện ảnh | |
| 2002 | The Stork Derby Phim điện ảnh | RCMP Officer |
| 2001 | Dead Awake Phim điện ảnh | Police Captain |
| 2001 | Chasing Holden Phim điện ảnh | Mike Jensen |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Military Officer (1 tập) |
| 2001 | No Ordinary Baby Phim điện ảnh | Ben McHenry |
| 2001 | Largo Winch Truyền hình | Nels Soderstrom (1 tập) |
| 2000 | Stardom Phim điện ảnh | |
| 2000 | Possible Worlds Phim điện ảnh | Interviewer |
| 2000 | Race Against Time Phim điện ảnh | Mr. Strathmore |
| 2000 | Nuremberg Truyền hình | Lucius Clay (1 tập) |
| 2000 | Strange Fits of Passion Phim điện ảnh | Pablo |
| 2000 | Ultimate G's: Zac's Flying Dream Phim điện ảnh | Zac's Father |
| 1999 | Kẻ Tầm Xương Phim điện ảnh | Gas Worker |
| 1999 | Home Team Phim điện ảnh | Alex's Father |
| 1999 | Bigger Than Tina Phim điện ảnh | Mick Jewell |
| 1998 | The Second Arrival Phim điện ảnh | Dave Cyrus |
| 1998 | Bedrooms and Hallways Phim điện ảnh | Pub Customer |
| 1998 | Thunder Point Phim điện ảnh | |
| 1998 | Affliction Phim điện ảnh | Mel Gordon |
| 1998 | Captive Phim điện ảnh | Security Guard |
| 1997 | For Hire Phim điện ảnh | Tom Kellman |
| 1997 | Twists of Terror Phim điện ảnh | Sam |
| 1997 | Whiskers Phim điện ảnh | Hal Martin |
| 1996 | Pretty Poison Phim điện ảnh | Goodman |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Prosecution Counsel Myers (1 tập) |
| 1992 | The Hat Squad Truyền hình | Bob (1 tập) |
| 1992 | Are You Afraid of the Dark? Truyền hình | Mr. Evans (1 tập) |
| 1992 | Stay Tuned Phim điện ảnh | Prisoner in "30 Something to Life" |
| 1991 | Palace Guard Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Run Phim điện ảnh | Frank |
| 1990 | Glory Days Truyền hình | Officer #1 (1 tập) |
| 1989 | Booker Truyền hình | Gunman (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Succubus Phim điện ảnh | Associate Producer, Story |