7.6
Phim điện ảnh
Sản xuất
Christopher DeFaria
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- San Francisco, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher "Chris" DeFaria born San Francisco, California is an American film producer and production manager of such films as Mad Max: Fury Road (2015), Gravity (2013) and Happy Feet Two (2011).
As a child, he was a voice actor playing the part of Peppermint Patty in five Peanuts specials: It Was a Short Summer, Charlie Brown (1969), Play It Again, Charlie Brown (1971), There's No Time for Love, Charlie Brown (1973), and A Charlie Brown Thanksgiving (1973). He voiced Peppermint Patty in the second Peanuts film, Snoopy, Come Home (1972). He voiced Pig-Pen in A Boy Named Charlie Brown (1969).
He is a graduate of UCLA, a member of the AMPAS and WGA and a founding member of FilmAid International.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Đấu Trường Ảo
7.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Không Trọng Lực
7.5
Phim điện ảnh
Luật Sư Của Quỷ
6.2
Phim điện ảnh
Vũ Điệu Chim Cánh Cụt
6.2
Phim điện ảnh
Chiến Binh Gợi Cảm
7.4
Phim điện ảnh
Gia Đình Croods: Kỷ Nguyên Mới
6.7
Phim điện ảnh
Tom và Jerry: Quậy Tung New York
6.8
Phim điện ảnh
Hộ Vệ Xứ Ga'Hoole
6.6
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Lego 2
7.2
Phim điện ảnh
Quỷ Lùn Tinh Nghịch: Chuyến Lưu Diễn Thế Giới
5.4
Phim điện ảnh
Đại Chiến Chó Mèo
6.2
Phim điện ảnh
Vũ Điệu Chim Cánh Cụt 2
6.4
Phim điện ảnh
Looney Tunes: Back in Action
6.6
Phim điện ảnh
A Perfect Murder
6.3
Phim điện ảnh
Sâu Đất Khổng Lồ 2: Dư Chấn
7.5
Phim điện ảnh
Coyote vs. Acme
7.3
Phim điện ảnh
Lễ Tạ Ơn của Charlie Brown
Danh sách phim đã đóng 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Tremors: Making Perfection Phim điện ảnh | Himself |
| 2008 | Popcorn and Jellybeans: Making a Thanksgiving Classic Phim điện ảnh | Self |
| 1973 | Lễ Tạ Ơn của Charlie Brown Phim điện ảnh | Peppermint Patty (voice) |
| 1973 | There's No Time for Love, Charlie Brown Phim điện ảnh | Peppermint Patty (voice) (uncredited) |
| 1972 | Snoopy, Come Home Phim điện ảnh | Peppermint Patty (voice) |
| 1971 | Play It Again, Charlie Brown Phim điện ảnh | Peppermint Patty (voice) |
| 1969 | A Boy Named Charlie Brown Phim điện ảnh | Pig-Pen (voice) |
| 1969 | It Was a Short Summer, Charlie Brown Phim điện ảnh | Peppermint Patty |
| 1965 | Peanuts Truyền hình | Peppermint Patty (10 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | On The Line Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | Coyote vs. Acme Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | Saba Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Tom và Jerry: Quậy Tung New York Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Gia Đình Croods: Kỷ Nguyên Mới Phim điện ảnh | Thanks |
| 2020 | Quỷ Lùn Tinh Nghịch: Chuyến Lưu Diễn Thế Giới Phim điện ảnh | Thanks |
| 2019 | Câu Chuyện Lego 2 Phim điện ảnh | Production Executive |
| 2018 | Đấu Trường Ảo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Max Điên: Con Đường Tử Thần Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | Cuộc Chiến Không Trọng Lực Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Vũ Điệu Chim Cánh Cụt 2 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Chiến Binh Gợi Cảm Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | Hộ Vệ Xứ Ga'Hoole Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Vũ Điệu Chim Cánh Cụt Phim điện ảnh | Executive In Charge Of Production |
| 2003 | Looney Tunes: Back in Action Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Đại Chiến Chó Mèo Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | A Perfect Murder Phim điện ảnh | Executive In Charge Of Production |
| 1997 | Luật Sư Của Quỷ Phim điện ảnh | Executive In Charge Of Production |
| 1996 | Sâu Đất Khổng Lồ 2: Dư Chấn Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Amityville: A New Generation Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 1992 | A Murderous Affair: The Carolyn Warmus Story Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1992 | Amityville 1992: It's About Time Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 1991 | In a Stranger's Hand Phim điện ảnh | Producer |
| 1991 | What Ever Happened to Baby Jane? Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1990 | A Mom for Christmas Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1990 | Jury Duty: The Comedy Phim điện ảnh | Post Production Supervisor |
| 1989 | Amityville: The Evil Escapes Phim điện ảnh | Post Production Supervisor |