5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tim Sander
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Berlin, Germany
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tim Sander.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Vaterfreuden
6.3
Phim điện ảnh
Der Nanny
5.9
Phim điện ảnh
Die Häschenschule – Jagd nach dem Goldenen Ei
5.1
Phim điện ảnh
Macho Man
5.9
Truyền hình
SOKO Leipzig
5.0
Phim điện ảnh
Seventeen - Mädchen sind die besseren Jungs
6.3
Phim điện ảnh
Die Klasse von '99 - Schule war gestern, Leben ist jetzt
4.0
Truyền hình
Verliebt in Berlin
5.0
Truyền hình
Bettys Diagnose
3.9
Phim điện ảnh
Must Love Death
6.4
Truyền hình
SOKO Köln
6.6
Truyền hình
Familie Dr. Kleist
5.6
Truyền hình
Edel & Starck
5.8
Phim điện ảnh
Prinzessin macht blau
5.8
Truyền hình
Küstenwache
4.4
Truyền hình
Hallo Robbie!
5.5
Truyền hình
Heiter bis tödlich - Alles Klara
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Der Tod des Filmemachers Phim điện ảnh | Merc 1 (voice) |
| 2018 | Late Night Berlin Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Die Häschenschule – Jagd nach dem Goldenen Ei Phim điện ảnh | Lorenz (voice) |
| 2016 | Das letzte Abteil Phim điện ảnh | Carl |
| 2016 | Leipzig von oben Phim điện ảnh | Schweinevogel |
| 2015 | Macho Man Phim điện ảnh | Uwe Schäfer |
| 2015 | Frauenherzen Truyền hình | Fahrradladenchef (6 tập) |
| 2015 | Der Nanny Phim điện ảnh | Manni |
| 2015 | Bettys Diagnose Truyền hình | Leon Meister (1 tập) |
| 2014 | Zwischen den Zeiten Phim điện ảnh | André Kleinert |
| 2014 | Vaterfreuden Phim điện ảnh | Frederic Sattelmeyer |
| 2013 | Moritz und der Waldschrat Phim điện ảnh | Father |
| 2013 | Schlussmacher Phim điện ảnh | Fahrer Agentur |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Hauptstadtrevier Truyền hình | Verkäufer (1 tập) |
| 2012 | Tim Sander goes to Hollywood Phim điện ảnh | self |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Alles Klara Truyền hình | Andreas Faber (1 tập) |
| 2011 | Lena will es endlich wissen Phim điện ảnh | Clemens |
| 2009 | Must Love Death Phim điện ảnh | Fan 1 |
| 2008 | Entführt - Ich hol dich da raus Phim điện ảnh | Fux |
| 2006 | Die Niels Ruf Show Truyền hình | self (1 tập) |
| 2006 | Unter den Linden – Das Haus Gravenhorst Truyền hình | Alexander Gravenhorst (13 tập) |
| 2006 | Eine Chance für die Liebe Phim điện ảnh | Oliver Lienhardt |
| 2005 | Promi ärgere Dich nicht Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Tote Hose – Kann nicht, gibt’s nicht Phim điện ảnh | Andi Möbius |
| 2005 | Verliebt in Berlin Truyền hình | Bruno Lehmann (645 tập) |
| 2005 | Alright Love Phim điện ảnh | The Boy |
| 2004 | Prinzessin macht blau Phim điện ảnh | Robert Lux |
| 2004 | Familie Dr. Kleist Truyền hình | Dirk Werner (1 tập) |
| 2004 | 18 - Allein unter Mädchen Truyền hình | Maus (20 tập) |
| 2004 | Italiener und andere Süßigkeiten Phim điện ảnh | Rick |
| 2003 | SOKO Köln Truyền hình | Marc Ackermann (1 tập) |
| 2003 | Die Klasse von '99 - Schule war gestern, Leben ist jetzt Phim điện ảnh | Sören |
| 2003 | Seventeen - Mädchen sind die besseren Jungs Phim điện ảnh | Manuel Cortez |
| 2002 | Blondes Gift Truyền hình | self (1 tập) |
| 2002 | Edel & Starck Truyền hình | Alexander Harnisch (1 tập) |
| 2001 | Hallo Robbie! Truyền hình | Marco Drömmel (1 tập) |
| 2001 | SOKO Leipzig Truyền hình | Oliver Hennebach, Max Frommelt, Marco Stern (1 tập) |
| 1999 | TV total Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | Anja & Anton Truyền hình | Rufus Schripp (1 tập) |
| 1997 | Küstenwache Truyền hình | Henning Wolff (1 tập) |