7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Grant Piro
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Grant Piro is an Australian actor. He is best known as the host of the children's television show Couch Potato on the Australian Broadcasting Corporation.
Description above from the Wikipedia article Grant Piro, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Phi vụ đào tẩu
5.8
Phim điện ảnh
Đừng Sợ Bóng Đêm
6.1
Phim điện ảnh
Hành Trình Vượt Ngục
5.6
Phim điện ảnh
Khi Màn Đêm Buông Xuống
6.9
Phim điện ảnh
Bad Boy Bubby
7.7
Truyền hình
Miss Fisher's Murder Mysteries
7.2
Truyền hình
Truy sát
7.2
Truyền hình
My Life Is Murder
7.4
Truyền hình
Phát Thanh Viên Thời Sự
5.9
Phim điện ảnh
The Outsider
6.5
Truyền hình
Jack Irish
6.1
Phim điện ảnh
The Lighthorsemen
5.7
Phim điện ảnh
Joey
5.9
Phim điện ảnh
Amy
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
5.6
Truyền hình
INXS : Never Tear Us Apart
4.5
Phim điện ảnh
Mr. Accident
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Sacrifice Phim điện ảnh | |
| 2021 | Phát Thanh Viên Thời Sự Truyền hình | Wayne (4 tập) |
| 2020 | Phi vụ đào tẩu Phim điện ảnh | Schnepel |
| 2019 | My Life Is Murder Truyền hình | Bob Noble (1 tập) |
| 2017 | Newton's Law Truyền hình | Robert Malouf (8 tập) |
| 2016 | Jack Irish Truyền hình | Senator Mackie (5 tập) |
| 2016 | Truy sát Truyền hình | Gary (2 tập) |
| 2014 | Tiền Định Phim điện ảnh | Boxing Commentator 2 / News Report Announcer |
| 2014 | Sneezing Baby Panda: The Movie Phim điện ảnh | Additional Character (voice) |
| 2014 | INXS : Never Tear Us Apart Truyền hình | Molly Meldrum (2 tập) |
| 2013 | Save Your Legs! Phim điện ảnh | Punter |
| 2012 | Miss Fisher's Murder Mysteries Truyền hình | Mighty Merve MacKenzie (1 tập) |
| 2010 | Đừng Sợ Bóng Đêm Phim điện ảnh | Creature (voice) |
| 2007 | The Librarians Truyền hình | Piero (5 tập) |
| 2007 | Rain Shadow Truyền hình | James Campbell (6 tập) |
| 2007 | City Homicide Truyền hình | Craig Pierce (2 tập) |
| 2007 | Hành Trình Vượt Ngục Phim điện ảnh | Moyer |
| 2005 | headLand Truyền hình | Doctor Baker (1 tập) |
| 2003 | CrashBurn Truyền hình | Adam (13 tập) |
| 2003 | Khi Màn Đêm Buông Xuống Phim điện ảnh | Larry Fleishman |
| 2002 | The Outsider Phim điện ảnh | Woodrow Wharton |
| 2000 | Mr. Accident Phim điện ảnh | Lyndon |
| 1999 | Airtight Phim điện ảnh | Freddy |
| 1999 | Witch Hunt Phim điện ảnh | Conlon |
| 1998 | Amy Phim điện ảnh | PC Franklin |
| 1998 | SeaChange Truyền hình | Bryce Reardon (1 tập) |
| 1997 | Joey Phim điện ảnh | John O'Bannon |
| 1997 | Wildside Truyền hình | Peter Gilmour (1 tập) |
| 1997 | Love in Ambush Phim điện ảnh | Jon Kincaird |
| 1997 | Twisted Phim điện ảnh | (segment 'Directly From My Heart To You') |
| 1997 | The Devil Game Phim điện ảnh | Costello |
| 1996 | Twisted Tales Truyền hình | Merrill (1 tập) |
| 1996 | The Territorians Phim điện ảnh | Danny Leydon |
| 1996 | McLeod's Daughters Phim điện ảnh | Steve Creeley |
| 1995 | Correlli Truyền hình | Toby Miller (5 tập) |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | Terry Landsdown (1 tập) |
| 1994 | Janus Truyền hình | Cassidy (2 tập) |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Bad Boy Bubby Phim điện ảnh | Salesman |
| 1991 | The River Kings Truyền hình | Spud (4 tập) |
| 1991 | The Finder Truyền hình | Max (10 tập) |
| 1988 | Wife Begins at 40 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Bushfire Moon Phim điện ảnh | Angus Watson |
| 1987 | The Lighthorsemen Phim điện ảnh | Charlie |