6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gregg Daniel
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Gregg Daniel.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
6.4
Phim điện ảnh
Siêu Nhân Cái Bang
6.4
Phim điện ảnh
Cuộc Tấn Công Từ Sao Hỏa
5.6
Phim điện ảnh
Evan Toàn Năng
5.9
Phim điện ảnh
Chơi Hay Chết?
5.4
Phim điện ảnh
Joker: Điên Có Đôi
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
7.6
Truyền hình
Thuần Huyết
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
6.1
Phim điện ảnh
Làm Sao Để Tốt Nghiệp
8.0
Truyền hình
Thật không thể chịu nổi
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
6.7
Phim điện ảnh
White Men Can't Jump
7.9
Truyền hình
Monk
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Exhibitor Phim điện ảnh | Edgar LaVac |
| 2025 | Now, Hear Me Good Phim điện ảnh | |
| 2025 | Vuốt Phim điện ảnh | David M. |
| 2024 | Joker: Điên Có Đôi Phim điện ảnh | Music Teacher |
| 2021 | 7th & Union Phim điện ảnh | Arthur |
| 2021 | Huyền Thoại Làng Hài Truyền hình | Cliff Calhoun (1 tập) |
| 2020 | Thật không thể chịu nổi Truyền hình | Whitaker (2 tập) |
| 2020 | Fat Ass Zombies Phim điện ảnh | Carl |
| 2019 | Good Trouble Truyền hình | Gene Rexford (1 tập) |
| 2018 | Chơi Hay Chết? Phim điện ảnh | Detective Kranis |
| 2018 | Alexa & Katie Truyền hình | Dr. Breitweiser (1 tập) |
| 2018 | My Name Is Myeisha Phim điện ảnh | Uncle Darnell |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Dr. Cochran (1 tập) |
| 2017 | Urban Nightmares Truyền hình | Wayne Morris (7 tập) |
| 2016 | Bấp bênh Truyền hình | David Carter (7 tập) |
| 2016 | Jerico Phim điện ảnh | Thomas Cook |
| 2015 | The Grinder Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2011 | Austin & Ally Truyền hình | Judge Fleming (1 tập) |
| 2011 | Traffic Light Truyền hình | Ron (1 tập) |
| 2011 | Harry's Law Truyền hình | Brianna's Doctor (1 tập) |
| 2010 | A Marine Story Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2010 | Good Luck Charlie Truyền hình | Mr. Billups (1 tập) |
| 2010 | Làm Cha Mẹ Truyền hình | Reverend Gordon (1 tập) |
| 2010 | Past Life Truyền hình | Tom Keller (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Walt Shaw (1 tập) |
| 2008 | Thuần Huyết Truyền hình | Reverend Daniels (15 tập) |
| 2008 | Raising the Bar Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Siêu Nhân Cái Bang Phim điện ảnh | Police Chief |
| 2007 | Saving Grace Truyền hình | Parks and Recreation guy (1 tập) |
| 2007 | Evan Toàn Năng Phim điện ảnh | Congressperson |
| 2007 | Người Nhện 3 Phim điện ảnh | Precinct Detective |
| 2007 | The Sarah Silverman Program Truyền hình | Manager (1 tập) |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Minister (1 tập) |
| 2005 | Cần Sa Truyền hình | Simon's Dad (1 tập) |
| 2005 | The L.A. Riot Spectacular Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Paul James (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Dr. Sicher (2 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Dr. Jason Marcini (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Officer Riggs (1 tập) |
| 2003 | Threat Matrix Truyền hình | General Tucker (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Detective Collins (1 tập) |
| 2003 | Sát Nhân Hollywood Phim điện ảnh | Det. Mando Lopez |
| 2002 | Monk Truyền hình | Truck Driver (1 tập) |
| 2002 | Làm Sao Để Tốt Nghiệp Phim điện ảnh | English Professor |
| 2002 | George Lopez Truyền hình | Jim (1 tập) |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Funeral Director (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Sean Morgan (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | Tim Jackson (1 tập) |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Charles Bailey (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Dr. Grambs (1 tập) |
| 2000 | Gun Shy Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Steve Adamley (1 tập) |
| 1998 | Felicity Truyền hình | Financial Aid Officer (1 tập) |
| 1998 | Perfect Prey Phim điện ảnh | Detective Footman |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1997 | Clockwatchers Phim điện ảnh | Policeman (uncredited) |
| 1996 | Cuộc Tấn Công Từ Sao Hỏa Phim điện ảnh | Lab Technician |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Carl Doker (1 tập) |
| 1996 | Lawnmower Man 2: Beyond Cyberspace Phim điện ảnh | Trace's Lawyer |
| 1995 | Caroline in the City Truyền hình | Man (1 tập) |