8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Max Beesley
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Burnage, Manchester, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Maxton Gig Beesley Jr. (born 16 April 1971) is an English actor and musician. His television and film credits include The History of Tom Jones, a Foundling (1997), The Match (1999), Hotel (2001), Kill Me Later (2001), The Last Minute (2001), Bodies (2004-2006), The Last Enemy (2008), Survivors (2008–2010), Mad Dogs (2011-2013), Suits (2013), Empire (2015-2016), Ordinary Lies (2015), Jamestown (2017-2019), The Outsider (2020), The Midwich Cuckoos (2022), Operation Fortune (2023) and Hijack (2023). In 2024, he appeared as boxing promoter Henry Collins in Guy Ritchie's The Gentlemen (2024).
Description above from the Wikipedia article Max Beesley, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
6.5
Phim điện ảnh
Phi Vụ Toàn Sao
7.4
Truyền hình
Kẻ Ngoài Cuộc
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.9
Truyền hình
Quý ông thế giới ngầm
7.5
Truyền hình
Không Tặc - Hijack
6.9
Phim điện ảnh
Siêu Điệp Viên Jack Ryan: Bóng Ma Chiến Tranh
7.1
Truyền hình
Empire
5.3
Phim điện ảnh
Torque
7.4
Truyền hình
Trả Đũa
5.5
Phim điện ảnh
Pawn
7.7
Truyền hình
Hustle
4.3
Phim điện ảnh
Glitter
7.1
Truyền hình
Survivors
6.6
Truyền hình
The Midwich Cuckoos
7.2
Truyền hình
Jamestown
7.0
Truyền hình
Mad Dogs
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Deville Phim điện ảnh | A. Bell |
| 2026 | Siêu Điệp Viên Jack Ryan: Bóng Ma Chiến Tranh Phim điện ảnh | Liam Crown |
| 2025 | Suspect: The Shooting of Jean Charles De Menezes Truyền hình | AC Andy Hayman (4 tập) |
| 2024 | Quý ông thế giới ngầm Truyền hình | Collins (3 tập) |
| 2023 | Không Tặc - Hijack Truyền hình | Daniel O'Farrell (14 tập) |
| 2023 | Phi Vụ Toàn Sao Phim điện ảnh | Ben Harris |
| 2022 | The Midwich Cuckoos Truyền hình | Paul Haynes (7 tập) |
| 2020 | Kẻ Ngoài Cuộc Truyền hình | Seale Bolton (3 tập) |
| 2019 | Line of Descent Phim điện ảnh | Commissioner Bates |
| 2019 | Married Young Phim điện ảnh | Jake |
| 2019 | Flack Truyền hình | Anthony Henderson (1 tập) |
| 2017 | Jamestown Truyền hình | Henry Sharrow (24 tập) |
| 2015 | Ordinary Lies Truyền hình | Mike (12 tập) |
| 2015 | Empire Truyền hình | Guy (3 tập) |
| 2013 | Pawn Phim điện ảnh | Billy |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Mike Brown (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Stephen Huntley (7 tập) |
| 2011 | Mad Dogs Truyền hình | Woody (14 tập) |
| 2011 | The Reckoning Truyền hình | Mark Dobson (2 tập) |
| 2010 | Trả Đũa Truyền hình | Ray McQueen (2 tập) |
| 2009 | The Duchess on the Estate Truyền hình | (2 tập) |
| 2008 | Survivors Truyền hình | Tom Price (12 tập) |
| 2008 | Celebrity Juice Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2008 | The Last Enemy Truyền hình | Michael Ezard (5 tập) |
| 2007 | The Alan Titchmarsh Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | Talk to Me Truyền hình | Mitch Moore (4 tập) |
| 2006 | The One Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | Davina Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Charlie Edwards (24 tập) |
| 2005 | Her Name Is Carla Phim điện ảnh | Jack |
| 2005 | Bloodlines Truyền hình | DC Jake Bannerman (2 tập) |
| 2004 | The Paul O'Grady Show Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Bodies Truyền hình | Rob Lake (17 tập) |
| 2004 | The Body of Marilyn Monroe Phim điện ảnh | Self - Narrator |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Jake Henry (1 tập) |
| 2004 | Torque Phim điện ảnh | Luther |
| 2003 | Red Roses and Petrol Phim điện ảnh | Johnny Doyle |
| 2003 | Live at Knebworth Phim điện ảnh | Self - Percussion & Keyboards |
| 2003 | The Emperor's Wife Phim điện ảnh | Emperor |
| 2002 | Anita and Me Phim điện ảnh | Hairy Neddy |
| 2002 | The Last Minute Phim điện ảnh | Billy Byrne |
| 2002 | Fields of Gold Phim điện ảnh | Mark Hurst |
| 2002 | Ant & Dec's Saturday Night Takeaway Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Project Greenlight Truyền hình | Self - Auditioneer (1 tập) |
| 2001 | Glitter Phim điện ảnh | Julian 'Dice' Black |
| 2001 | Kill Me Later Phim điện ảnh | Charlie Anders |
| 2001 | Hotel Phim điện ảnh | Antonio |
| 2000 | Five Seconds to Spare Phim điện ảnh | William |
| 2000 | It Was an Accident Phim điện ảnh | Mickey Cousins |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Thomas Stewart (1 tập) |
| 1999 | The Match Phim điện ảnh | Wullie Smith |
| 1999 | It's Only TV But I Like It Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | The History of Tom Jones: A Foundling Truyền hình | Tom Jones (5 tập) |
| 1993 | GMTV Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1992 | Maigret Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Her Name Is Carla Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2003 | The Emperor's Wife Phim điện ảnh | Original Music Composer |