8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Kadeem Hardison
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Bedford-Stuyvesant, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 97 tác phẩm
Tiểu sử
Kadeem Hardison (born July 24, 1965) is an American actor and director. He is best known for his role Dwayne Wayne on A Different World, a spin-off of the long-running NBC sitcom The Cosby Show. He also starred in the Disney Channel series K.C. Undercover as Craig Cooper, the title character's father.
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
6.5
Phim điện ảnh
Không Thể Xa Em
6.7
Phim điện ảnh
White Men Can't Jump
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
5.6
Phim điện ảnh
Showtime
5.1
Phim điện ảnh
Vampire in Brooklyn
7.7
Truyền hình
Luật sư Lincoln
8.3
Truyền hình
The Boondocks
7.0
Truyền hình
The Cosby Show
5.7
Phim điện ảnh
Bratz
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
6.4
Phim điện ảnh
Biker Boyz
7.7
Truyền hình
Thợ Săn Tiền Thưởng Tuổi Học Đường
6.1
Phim điện ảnh
Renaissance Man
Danh sách phim đã đóng 97
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Criminal Truyền hình | Gnarly (4 tập) |
| 2026 | Một Thế Giới Khác Biệt Truyền hình | Dwayne Wayne, Dwyane Wayne (9 tập) |
| 2025 | War Dawgz Phim điện ảnh | Ezekiel 'Zeke' Hargrove |
| 2024 | ClearMind Phim điện ảnh | Tom |
| 2023 | Invisible Beauty Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Sherri Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2022 | Moonhaven Truyền hình | Arlo Noon (6 tập) |
| 2022 | Luật sư Lincoln Truyền hình | Detective Kinder (2 tập) |
| 2021 | Playing with Beethoven Phim điện ảnh | Ted |
| 2021 | Reunion Road Trip Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Thợ Săn Tiền Thưởng Tuổi Học Đường Truyền hình | Bowser Jenkins (10 tập) |
| 2020 | Psych 2: Lassie Come Home Phim điện ảnh | Wilkerson |
| 2019 | Paddleton Phim điện ảnh | Dave |
| 2019 | Black Monday Truyền hình | Spencer (6 tập) |
| 2018 | The Christmas Pact Phim điện ảnh | Ray |
| 2018 | Love Is___ Truyền hình | Norman Reynolds (1 tập) |
| 2018 | Run for Your Life Phim điện ảnh | Captain Gilbert 'Gil' Barnes |
| 2018 | The Chi Truyền hình | Professor Gardner (6 tập) |
| 2018 | grown-ish Truyền hình | Carnegie, Dean Carnegie, Carnegie P. Miller (1 tập) |
| 2017 | 9JKL Truyền hình | Terrance (1 tập) |
| 2016 | B.C. Butcher Phim điện ảnh | Narrator |
| 2015 | K.C. Undercover Truyền hình | Craig Cooper Jr. (75 tập) |
| 2014 | Rescuing Madison Phim điện ảnh | Steven |
| 2014 | Android Cop Phim điện ảnh | Sgt. Smith |
| 2013 | The Dark Party Phim điện ảnh | Jeff |
| 2013 | Radio Disney Music Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 2013 | Cult Truyền hình | Paz (13 tập) |
| 2011 | Ricochet Phim điện ảnh | Bob Worley |
| 2011 | Escapee Phim điện ảnh | Detective Pars |
| 2010 | Ashes Phim điện ảnh | Matthew |
| 2010 | Làm Cha Mẹ Truyền hình | Richard Gilchrist (1 tập) |
| 2008 | What Up? Phim điện ảnh | Tyrone |
| 2008 | Không Thể Xa Em Phim điện ảnh | Felix |
| 2007 | Bratz Phim điện ảnh | Sasha's Dad |
| 2006 | Life Is Not a Fairytale: The Fantasia Barrino Story Phim điện ảnh | Joseph Barrino |
| 2006 | Just for Kicks Truyền hình | Dr. Charles Atwood (1 tập) |
| 2006 | Love Hollywood Style Phim điện ảnh | Ice Pop |
| 2006 | The Cassidy Kids Phim điện ảnh | Dennis Peabody |
| 2005 | The Boondocks Truyền hình | Self - Bald Actor (voice) (1 tập) |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Dean Olson (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Owner (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Russell Lemmons (1 tập) |
| 2004 | My Coolest Years Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Lawyer Howard Gemeiner (2 tập) |
| 2004 | Face of Terror Phim điện ảnh | Jefferson |
| 2004 | Who's Your Daddy? Phim điện ảnh | Andy Brookes |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Andrew 'Huxtable' Garrett (2009) (1 tập) |
| 2003 | Dunsmore Phim điện ảnh | Walter Taylor |
| 2003 | Biker Boyz Phim điện ảnh | T.J. |
| 2003 | Abby Truyền hình | Will Jeffries (10 tập) |
| 2002 | Red Skies Phim điện ảnh | Riley |
| 2002 | Showtime Phim điện ảnh | Kyle |
| 2001 | Instinct to Kill Phim điện ảnh | Lance Difford |
| 2001 | 30 Years to Life Phim điện ảnh | Bruce |
| 2001 | One on One Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | Fire & Ice Phim điện ảnh | Michael Williams |
| 2001 | Thank Heaven Phim điện ảnh | Billy Ferrell |
| 2000 | Static Shock Truyền hình | Rubberband Man (voice) (7 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Eldon Parks (3 tập) |
| 2000 | Drive: The Force Behind The Storm Phim điện ảnh | Interviewee |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | K.C. Undercover Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | The Dark Party Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |
| 1987 | A Different World Truyền hình | Director (4 tập) |