8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michał Żebrowski
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Poland
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Michal Zebrowski was born on June 17, 1972 in Warsaw, Mazowieckie, Poland. He is an actor, known for The Pianist (2002), The Hexer (2001) and With Fire and Sword (1999). He has been married to Aleksandra Adamczyk since June 20, 2009.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
Sexify
6.9
Phim điện ảnh
Ogniem i mieczem
5.3
Phim điện ảnh
Wiedźmin
5.5
Phim điện ảnh
Pan Tadeusz
5.0
Phim điện ảnh
1612: Хроники смутного времени
5.7
Truyền hình
Wiedźmin
4.5
Phim điện ảnh
1920 Bitwa Warszawska
7.2
Truyền hình
Băng trộm Găng Tay Xanh Lục
4.9
Phim điện ảnh
Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem
5.3
Phim điện ảnh
Tajemnica Westerplatte
6.0
Phim điện ảnh
Sęp
4.4
Phim điện ảnh
Všechno nebo nic
7.0
Phim điện ảnh
Pręgi
5.8
Phim điện ảnh
Za niebieskimi drzwiami
5.9
Phim điện ảnh
Senność
7.4
Phim điện ảnh
Samowolka
4.1
Phim điện ảnh
Janosik. Prawdziwa historia
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Zemsta Phim điện ảnh | |
| 2025 | Pan Olbrychski Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Jak ukradłem 100 milionów Phim điện ảnh | Prison Director |
| 2022 | Băng trộm Găng Tay Xanh Lục Truyền hình | Jarek (1 tập) |
| 2022 | Ania Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Sexify Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Všechno nebo nic Phim điện ảnh | Jakub |
| 2017 | Ucho prezesa Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | Za niebieskimi drzwiami Phim điện ảnh | Krwawiec (voice) |
| 2014 | Facet (nie)potrzebny od zaraz Phim điện ảnh | Lekarz |
| 2013 | Tajemnica Westerplatte Phim điện ảnh | Stefan Ludwik Grodecki |
| 2013 | Sęp Phim điện ảnh | Aleksander 'Sęp' Wolin |
| 2012 | Nad życie Phim điện ảnh | Jacek Olszewski |
| 2011 | 1920 Bitwa Warszawska Phim điện ảnh | Władysław Grabski, premier RP |
| 2010 | В стиле jazz Phim điện ảnh | |
| 2009 | Janosik. Prawdziwa historia Phim điện ảnh | Turjag Huncaga |
| 2008 | Senność Phim điện ảnh | Róża's Husband |
| 2007 | 1612: Хроники смутного времени Phim điện ảnh | Jan Skrzetuski |
| 2006 | Kto nigdy nie żył... Phim điện ảnh | ksiądz Jan |
| 2005 | Kochankowie roku tygrysa Phim điện ảnh | Wolski |
| 2004 | Pręgi Phim điện ảnh | Wojciech Winkler |
| 2003 | Stara baśń. Kiedy słońce było bogiem Truyền hình | Ziemek (3 tập) |
| 2003 | Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem Phim điện ảnh | Ziemowit |
| 2003 | Nie pal Phim điện ảnh | |
| 2003 | Sloow Phim điện ảnh | Znany aktor |
| 2002 | Wiedźmin Truyền hình | Geralt of Rivia (13 tập) |
| 2002 | Nghệ Sĩ Dương Cầm Phim điện ảnh | Jurek |
| 2002 | Lord Jim Phim điện ảnh | Jim |
| 2001 | Wiedźmin Phim điện ảnh | Geralt of Rivia |
| 2001 | Ogniem i mieczem Truyền hình | Jan Skrzetuski (4 tập) |
| 1999 | Na dobre i na złe Truyền hình | Dr. Andrzej Falkowicz (364 tập) |
| 1999 | Pan Tadeusz Phim điện ảnh | Tadeusz Soplica |
| 1999 | Ogniem i mieczem Phim điện ảnh | Jan Skrzetuski |
| 1998 | Sława i chwała Truyền hình | Count Janusz Myszynski (7 tập) |
| 1996 | Poznań 56 Phim điện ảnh | Zenek |
| 1994 | Kordian Phim điện ảnh | Kordian |
| 1994 | Wynajmę pokój... Phim điện ảnh | Olek |
| 1993 | Samowolka Phim điện ảnh | Pawlik |