6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Currie
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Kingston, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Currie (born Herman Christian Schwenk Jr.; July 24, 1928 – December 22, 2009) was an American actor who appeared in several films and on television. Born in Kingston, New York to Herman C. Schwenk and Mabel Lockwood, he began his career in 1964.
He had roles in several Clint Eastwood movies including the comedy film Any Which Way You Can (1980) and Firefox (1982). He also played Lt. Donnelly in the fourth installment of the "Dirty Harry" film series Sudden Impact (1983), and reprised his role as Capt. Donnelly in the 1988 sequel The Dead Pool.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
Halloween 3: Thời Đại Phù Thủy
6.6
Phim điện ảnh
Đối Mặt
6.3
Phim điện ảnh
Mồ Chôn Tội Ác
8.0
Truyền hình
M*A*S*H
7.6
Truyền hình
Cheers
6.1
Phim điện ảnh
Firefox
6.6
Phim điện ảnh
The Man Without a Face
6.1
Phim điện ảnh
The Philadelphia Experiment
5.8
Phim điện ảnh
Any Which Way You Can
6.4
Phim điện ảnh
Dead & Buried
7.2
Truyền hình
Family Ties
8.1
Truyền hình
Homicide: Life on the Street
7.1
Truyền hình
Remington Steele
7.2
Truyền hình
Newhart
7.4
Truyền hình
Barney Miller
6.9
Truyền hình
Knots Landing
6.7
Truyền hình
Scarecrow and Mrs. King
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Robot Dracula Phim điện ảnh | Michael |
| 1997 | G.I. Jane Phim điện ảnh | Commission Speaker |
| 1993 | The Man Without a Face Phim điện ảnh | Mr. Cameron, General Store Owner |
| 1993 | Homicide: Life on the Street Truyền hình | Wesley Howard (3 tập) |
| 1992 | Devlin Phim điện ảnh | Major |
| 1989 | Christine Cromwell Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Snoops Truyền hình | Mr. Schocher (1 tập) |
| 1988 | Distant Thunder Phim điện ảnh | Coach Swabey |
| 1988 | Mồ Chôn Tội Ác Phim điện ảnh | Capt. Donnelly |
| 1988 | Aaron's Way Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Island Sons Phim điện ảnh | Jess Hamlin |
| 1985 | Spenser: For Hire Truyền hình | (2 tập) |
| 1985 | Deadly Intentions Phim điện ảnh | Dr. Lawrence |
| 1984 | The Philadelphia Experiment Phim điện ảnh | Magnussen |
| 1983 | Đối Mặt Phim điện ảnh | Lt. Donnelly |
| 1983 | Quarterback Princess Phim điện ảnh | Chairman |
| 1983 | Scarecrow and Mrs. King Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Wizards and Warriors Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Halloween 3: Thời Đại Phù Thủy Phim điện ảnh | Rafferty |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Party Guest (1 tập) |
| 1982 | Remington Steele Truyền hình | Melville Westfield (1 tập) |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Mr. Sheridan (2 tập) |
| 1982 | Family Ties Truyền hình | Mr. Halifax (1 tập) |
| 1982 | Firefox Phim điện ảnh | Captain Seerbacker |
| 1982 | Mae West Phim điện ảnh | Bill Le Baron |
| 1982 | Pray TV Phim điện ảnh | Artie Allman |
| 1981 | Nero Wolfe Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | The Other Victim Phim điện ảnh | Dr. Coombs |
| 1981 | Our Family Business Phim điện ảnh | Mr. Allingham |
| 1981 | Dead & Buried Phim điện ảnh | Herman |
| 1980 | Any Which Way You Can Phim điện ảnh | Wyoming Officer |
| 1980 | Mark, I Love You Phim điện ảnh | Mr. Schmidt |
| 1980 | Enola Gay: The Men, the Mission, the Atomic Bomb Phim điện ảnh | |
| 1980 | Loving Couples Phim điện ảnh | Ken |
| 1980 | A Perfect Match Phim điện ảnh | Dr. Banks |
| 1980 | What Are Friends For? Phim điện ảnh | Dr. Mudd |
| 1980 | Bogie Phim điện ảnh | Fogelson |
| 1980 | Mother and Daughter: The Loving War Phim điện ảnh | 1st Doctor |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | The Minister (1 tập) |
| 1979 | The French Atlantic Affair Truyền hình | (3 tập) |
| 1979 | The Associates Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Trapper John, M.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | See How She Runs Phim điện ảnh | Cop Friend |
| 1975 | Barney Miller Truyền hình | John Fulton (1 tập) |
| 1972 | ABC Afterschool Special Truyền hình | Dr. Mudd (1 tập) |
| 1972 | M*A*S*H Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | Too Many Thieves Phim điện ảnh | |
| 1964 | The Troublemaker Phim điện ảnh | Electrical Inspector |