7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Twink Caplan
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Pittsburgh, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Twink Caplan (born December 25, 1947) is an American actress, comedian, and producer. She is best known for her roles in the box office hits Clueless and the Look Who's Talking series. As a producer, her best-known projects were Clueless (associate producer) and its television spin-off (executive producer).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Look Who's Talking
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
5.5
Phim điện ảnh
Look Who's Talking Too
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
6.6
Phim điện ảnh
A Night at the Roxbury
7.7
Truyền hình
Frasier
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
5.4
Phim điện ảnh
Loser
5.8
Phim điện ảnh
I Could Never Be Your Woman
7.4
Truyền hình
Who's the Boss?
5.7
Phim điện ảnh
The Flock
6.6
Truyền hình
Just Shoot Me!
6.2
Phim điện ảnh
Billboard Dad
5.4
Phim điện ảnh
Tim and Eric's Billion Dollar Movie
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
6.1
Phim điện ảnh
Pennies from Heaven
6.6
Phim điện ảnh
In Search of a Midnight Kiss
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Hand Job Phim điện ảnh | Peaches Gilroy |
| 2020 | Noirland Phim điện ảnh | Dr. Zelda Berman |
| 2015 | Meet Me in Montenegro Phim điện ảnh | Aunt Molly |
| 2015 | The Legacy of Avril Kyte Phim điện ảnh | Mary |
| 2014 | Bad Teacher Truyền hình | Teacher (1 tập) |
| 2013 | 9 Full Moons Phim điện ảnh | Anna |
| 2013 | How to Live With Your Parents (For the Rest of Your Life) Truyền hình | Flora (1 tập) |
| 2012 | Tim and Eric's Billion Dollar Movie Phim điện ảnh | Katie |
| 2010 | Everything Will Happen Before You Die Phim điện ảnh | Blanche |
| 2009 | Cộng Đồng Vui Tính Truyền hình | Madame LeClair (1 tập) |
| 2009 | Love at First Hiccup Phim điện ảnh | Aunt Elizabeth |
| 2008 | A Four Cent Carol Phim điện ảnh | Nancy |
| 2007 | The Flock Phim điện ảnh | Waitress #2 |
| 2007 | I Could Never Be Your Woman Phim điện ảnh | Sissy |
| 2007 | In Search of a Midnight Kiss Phim điện ảnh | Wilson's Mother |
| 2002 | Crazy As Hell Phim điện ảnh | Suzanne |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Bus Driver (1 tập) |
| 2000 | Loser Phim điện ảnh | Gena |
| 1998 | A Night at the Roxbury Phim điện ảnh | Crying Flower Customer |
| 1998 | Billboard Dad Phim điện ảnh | Chelsea Myers |
| 1997 | Just Shoot Me! Truyền hình | Carol Flankenship (1 tập) |
| 1996 | Clueless Truyền hình | Miss Geist (18 tập) |
| 1995 | Rơi Vào Bẫy Tình Phim điện ảnh | Miss Toby Geist |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Slipperee Woman (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Bridget (1 tập) |
| 1993 | The Pickle Phim điện ảnh | Crying Woman |
| 1992 | Little Sister Phim điện ảnh | Marianne |
| 1990 | Look Who's Talking Too Phim điện ảnh | Rona |
| 1990 | Night Angel Phim điện ảnh | Receptionist |
| 1989 | Pucker Up and Bark Like a Dog Phim điện ảnh | Diedre |
| 1989 | Look Who's Talking Phim điện ảnh | Rona |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Hannah (1 tập) |
| 1988 | The Boy from Hell Phim điện ảnh | Jenny |
| 1988 | Perfect People Phim điện ảnh | Zoe |
| 1987 | The New Homeowner's Guide to Happiness Phim điện ảnh | Nosy Neighbor |
| 1987 | Talking Walls Phim điện ảnh | |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Joujou (1 tập) |
| 1986 | Fast Times Truyền hình | Home Ec Teacher, Doris Grossman (1 tập) |
| 1985 | Mr. Belvedere Truyền hình | Makeup Girl (1 tập) |
| 1984 | Who's the Boss? Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Pennies from Heaven Phim điện ảnh | Bank Customer |
| 1981 | Under the Rainbow Phim điện ảnh | Cigarette Girl |
| 1981 | Underground Aces Phim điện ảnh | Marsha |
| 1980 | Falling in Love Again Phim điện ảnh | Malinda (1940's) |
| 1980 | Murder Can Hurt You! Phim điện ảnh | Hooker #1 |
| 1978 | Shame, Shame on the Bixby Boys Phim điện ảnh | Miriam (waitress) |
| 1977 | American Raspberry Phim điện ảnh | Louise |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | I Could Never Be Your Woman Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2000 | Loser Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Clueless Truyền hình | Producer (18 tập) |
| 1995 | Rơi Vào Bẫy Tình Phim điện ảnh | Associate Producer |