7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Abe Hiroshi
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 183 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroshi Abe (born June 22, 1964) is a Japanese model and actor. He began his career as a model, but he successfully made the transition to acting, becoming one of the most regularly visible presences in Japanese media. He is a 1988 graduate of Chuo University.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Cây Đời Xanh Tươi
7.2
Phim điện ảnh
Sau Cơn Bão
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラ2000 ミレニアム
7.8
Truyền hình
Ikusagami: Chiến thần samurai
7.3
Phim điện ảnh
SURVIVE STYLE5+
7.3
Phim điện ảnh
Phép Màu
7.0
Phim điện ảnh
花とアリス
6.3
Phim điện ảnh
テルマエ・ロマエ
6.2
Phim điện ảnh
Yêu Miêu Truyện
6.7
Phim điện ảnh
真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章
6.5
Phim điện ảnh
Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Raoh - Chương Chiến Đấu Khốc Liệt
5.6
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Tokyo
5.2
Phim điện ảnh
サイレン
7.3
Phim điện ảnh
祈りの幕が下りる時
6.5
Phim điện ảnh
HOKUSAI
7.7
Truyền hình
ドラゴン桜
7.1
Phim điện ảnh
ステキな金縛り
Danh sách phim đã đóng 183
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | VIVANT劇場版 Phim điện ảnh | |
| 2027 | ハッピーリスト Phim điện ảnh | Taro Egawa |
| 2026 | SUKIYAKI 上を向いて歩こう Phim điện ảnh | Producer Nabeyama |
| 2026 | 見上げてごらん Phim điện ảnh | Akira Baba |
| 2025 | Ikusagami: Chiến thần samurai Truyền hình | Okabe Gentosai (6 tập) |
| 2025 | 俺ではない炎上 Phim điện ảnh | Taisuke Yamagata |
| 2025 | キャンドルスティック Phim điện ảnh | Kentaro Nohara |
| 2025 | Người Dẫn Tin Truyền hình | Soichi Shindo (10 tập) |
| 2025 | 水平線のうた Truyền hình | Kenji Obayashi (2 tập) |
| 2025 | SHOWTIME 7 Phim điện ảnh | Orimoto Shinnosuke |
| 2023 | VIVANT Truyền hình | Mamoru Nozaki (25 tập) |
| 2023 | どうする家康 Truyền hình | Takeda Shingen (50 tập) |
| 2022 | 続 遙かなる山の呼び声 Phim điện ảnh | |
| 2022 | すべて忘れてしまうから Truyền hình | M (10 tập) |
| 2022 | 異動辞令は音楽隊! Phim điện ảnh | Tsukasa Naruse |
| 2022 | とんび Phim điện ảnh | Yasuo Ichikawa |
| 2022 | DCU Truyền hình | Masayoshi Nina (9 tập) |
| 2022 | コンフィデンスマンJP 英雄編 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 護られなかった者たちへ Phim điện ảnh | Seiichiro Tomashino |
| 2021 | HOKUSAI Phim điện ảnh | Juzaburo Tsutaya |
| 2019 | 夕霧花園 Phim điện ảnh | Nakamura Aritomo |
| 2019 | 新春ドラマ特別編 下町ロケット Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 遙かなる山の呼び声 Phim điện ảnh | Kōsaku Tajima |
| 2018 | 祈りの幕が下りる時 Phim điện ảnh | Kyoichiro Kaga |
| 2018 | のみとり侍 Phim điện ảnh | Hironoshin Kobayashi |
| 2018 | 北の桜守 Phim điện ảnh | Tokujiro Ezure |
| 2017 | Yêu Miêu Truyện Phim điện ảnh | Abe Nakamaro |
| 2017 | 海辺のリア Phim điện ảnh | Yukio |
| 2016 | 疾風ロンド Phim điện ảnh | Kazuyuki Kuribayashi |
| 2016 | スニッファー 嗅覚捜査官 Truyền hình | Hanaoka Shinichiro (8 tập) |
| 2016 | 恋妻家宮本 Phim điện ảnh | Yohei Miyamoto |
| 2016 | Sau Cơn Bão Phim điện ảnh | Ryota Shinoda |
| 2016 | エヴェレスト 神々の山嶺 Phim điện ảnh | Hanyu |
| 2015 | 下町ロケット Truyền hình | Kohei Tsukuda (21 tập) |
| 2015 | 一番電車が走った Phim điện ảnh | Akitaka Matsuura |
| 2015 | 世にも奇妙な物語 25周年スペシャル・春~人気マンガ家競演編~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | ジュリアス・シーザー Phim điện ảnh | |
| 2014 | 柘榴坂の仇討 Phim điện ảnh | Jyubei Sahashi |
| 2014 | ふしぎな岬の物語 Phim điện ảnh | Koji Kashiwagi |
| 2014 | テルマエ・ロマエII Phim điện ảnh | Lucius |
| 2014 | TRICK 新作スペシャル3 Phim điện ảnh | |
| 2014 | トリック劇場版 ラストステージ Phim điện ảnh | Jiro Ueda |
| 2014 | “新参者”加賀恭一郎「眠りの森」 Phim điện ảnh | Kaga Kyoichiro |
| 2013 | トリック 母之泉篇 腸完全版 Phim điện ảnh | |
| 2013 | つやのよる ある愛に関わった、女たちの物語 Phim điện ảnh | Matsuoi |
| 2012 | カラスの親指 Phim điện ảnh | Take |
| 2012 | ゴーイング マイ ホーム Truyền hình | Ryota Tsuboi (10 tập) |
| 2012 | テルマエ・ロマエ Phim điện ảnh | Lucius |
| 2012 | シンベリン Phim điện ảnh | |
| 2012 | 麒麟の翼 ~劇場版・新参者~ Phim điện ảnh | Kyoichirou Kaga |
| 2011 | 聯合艦隊司令長官 山本五十六 – 太平洋戦争70年目の真実 Phim điện ảnh | Yamaguchi Tamon |
| 2011 | ステキな隠し撮り〜 完全無欠のコンシェルジュ〜 Phim điện ảnh | Ministry of Foreign Affairs Employee |
| 2011 | ステキな金縛り Phim điện ảnh | Hayami |
| 2011 | 幸福の黄色いハンカチ Phim điện ảnh | Shima Yusaku |
| 2011 | Memories Corner Phim điện ảnh | Kenji |
| 2011 | 天国からのエール Phim điện ảnh | Hikaru Ohshiro |
| 2011 | 僕たちは世界を変えることができない。But, we wanna build a school in Cambodia. Phim điện ảnh | Prof. Kondo |
| 2011 | Phép Màu Phim điện ảnh | Mr. Sakagami |
| 2011 | 赤い指〜「新参者」加賀恭一郎再び! Phim điện ảnh | Kyoichiro Kaga |
| 2010 | 死刑台のエレベーター Phim điện ảnh | Tokito Takahiko |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | 北の桜守 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |