7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
村田雄浩
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Takehiro Murata (村田雄浩 Murata Takehiro) is a Japanese actor who has appeared in various Godzilla films in both the Heisei and Millennium series, in both major roles and small cameos. He has also appeared in multiple of Juzo Itami's films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラ2000 ミレニアム
7.8
Phim điện ảnh
ゴジラvsデストロイア
7.5
Phim điện ảnh
ゴジラ×メカゴジラ
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラvsモスラ
7.4
Phim điện ảnh
壬生義士伝
7.2
Phim điện ảnh
花筐
6.9
Phim điện ảnh
海辺の映画館-キネマの玉手箱
7.0
Phim điện ảnh
ミンボーの女
8.9
Truyền hình
孤独のグルメ
7.3
Phim điện ảnh
劇映画 孤独のグルメ
6.9
Phim điện ảnh
大病人
7.0
Phim điện ảnh
この空の花 長岡花火物語
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
6.4
Phim điện ảnh
マルタイの女
7.7
Truyền hình
坂の上の雲
8.1
Phim điện ảnh
野のなななのか
6.9
Phim điện ảnh
理由
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 今日もカレーですか? Phim điện ảnh | 山川健三郎 |
| 2025 | 今日もカレーですか? Truyền hình | 山川健三郎 (1 tập) |
| 2025 | 劇映画 孤独のグルメ Phim điện ảnh | Takiyama |
| 2024 | 痴人の愛 Phim điện ảnh | Tubaki |
| 2024 | 海の沈黙 Phim điện ảnh | Hanzawa |
| 2024 | ベトナムのひびき Phim điện ảnh | Kiyoshi Sakura |
| 2022 | 孤独のグルメ配信オリジナル Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 祈り ―幻に長崎を想う刻― Phim điện ảnh | |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2020 | 海辺の映画館-キネマの玉手箱 Phim điện ảnh | Saigo Takamori |
| 2019 | 最上の命医 2019 Phim điện ảnh | Ryuzo Nakagomi |
| 2019 | GOKU・OH 極王3 Phim điện ảnh | |
| 2019 | GOKU・OH 極王2 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Trận Rugby Đẹp Truyền hình | Kinji Yoshihara (10 tập) |
| 2019 | 予告殺人 Phim điện ảnh | Onigawara Banroku |
| 2017 | 花筐 Phim điện ảnh | Professor Yamauchi |
| 2017 | アシガール Truyền hình | Munetsuru Kouyama (12 tập) |
| 2017 | 孤高の叫び2 DARKNESS Phim điện ảnh | |
| 2017 | 惑う After the Rain Phim điện ảnh | Doctor Shimada |
| 2017 | 孤高の叫び Phim điện ảnh | |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Kudo Toshiya (1 tập) |
| 2016 | 人形佐七捕物帳 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 校庭に東風吹いて Phim điện ảnh | |
| 2016 | 極道の掟 第二章 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 極道の掟 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 刑事7人 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | ライアの祈り Phim điện ảnh | bartender |
| 2014 | 野のなななのか Phim điện ảnh | Fuyuki Suzuki |
| 2013 | じんじん Phim điện ảnh | |
| 2013 | 雲霧仁左衛門 Truyền hình | (53 tập) |
| 2012 | この空の花 長岡花火物語 Phim điện ảnh | Tamio Mori |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | 滝山 (1 tập) |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | パートナーズ Phim điện ảnh | |
| 2010 | ナチュラル・ウーマン 2010 Phim điện ảnh | Tsuji |
| 2010 | アイ・アム Phim điện ảnh | Tanabe |
| 2009 | 坂の上の雲 Truyền hình | (5 tập) |
| 2008 | その日のまえに Phim điện ảnh | |
| 2007 | 父からの手紙 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 22才の別れ Lycoris 葉見ず花見ず物語 Phim điện ảnh | Father of flower bell |
| 2007 | アコークロー Phim điện ảnh | |
| 2006 | アダン Phim điện ảnh | |
| 2006 | 恋するトマト Phim điện ảnh | |
| 2006 | 少しは、恩返しができたかな Phim điện ảnh | Ichiro Kitahara |
| 2006 | 純情きらり Truyền hình | Matsui Takuji (156 tập) |
| 2006 | 女検事の報復 送られた殺人予告メール Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | ハルとナツ 届かなかった手紙 Truyền hình | Chuji Takakura (5 tập) |
| 2005 | 警視庁黒豆コンビ Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 交通特別捜査係警部補・結城あかね Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 理由 Phim điện ảnh | Ishikawa, Police |
| 2004 | 温泉(秘)大作戦 Truyền hình | (18 tập) |
| 2003 | 動物病院 ドクトル花子の事件簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | 壬生義士伝 Phim điện ảnh | Chiaki Ono |
| 2002 | ゴジラ×メカゴジラ Phim điện ảnh | Cameo (man picking up cans) |
| 2002 | 助太刀屋助六 Phim điện ảnh | Taro |
| 2000 | 六番目の小夜子 Truyền hình | Mr.Kurokawa (12 tập) |
| 2000 | 釣りバカ日誌イレブン Phim điện ảnh | |
| 1999 | ゴジラ2000 ミレニアム Phim điện ảnh | Yuji Shinoda |
| 1998 | あ、春 Phim điện ảnh | Sawachika, Hiroshi's Partner |
| 1998 | OPEN HOUSE Phim điện ảnh | Miyake |