8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cole Hauser
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Santa Barbara, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Cole Kenneth Hauser (born March 22, 1975) is an American film and television actor. He's best known for his movie roles as Col. Stevens in Transcendence, Roma in Olympus Has Fallen, Mike Collins in A Good Day to Die Hard, William Cartwright in Tyler Perry's The Family That Preys, Lupus Grobowski in The Break-up, Carter Verone in 2 Fast 2 Furious, James 'Red' Atkins in Tears of the Sun, Staff Sgt. Vic Bedford in Hart's War, William Johns in Pitch Black, Billy McBride in Good Will Hunting, Benny O'Donnell in Dazed and Confused, and Jack Connors in School Ties.
His best known TV roles are as Rip Wheeler on Paramount TV's western drama Yellowstone, Charlie Siringo on Lifetime TV's The Lizzie Borden Chronicles, Ethan Kelly on Audience Network's drama Rogue, US Marshall Jimmy Godfrey on NBC's drama Chase, and Officer Randy Willitz on ABC's police drama High Incident.
His paternal grandfather was Dwight Hauser, a screenwriter, actor and film producer. His maternal grandfather was Milton Sperling, a screenwriter and film producer for 20th Century Fox and Warner Bros. His great-grandfather was Harry Warner, who was a studio executive, one of the founders of Warner Bros.(with his 3 younger brothers), and a major contributor to the development of the film industry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 2
6.4
Phim điện ảnh
Nhà Trắng Thất Thủ
5.3
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 5
6.1
Phim điện ảnh
Trí Tuệ Siêu Việt
6.9
Phim điện ảnh
Riddick: Hành Tinh Tăm Tối
8.3
Truyền hình
Đá Vàng
5.9
Phim điện ảnh
Tan Vỡ
6.9
Phim điện ảnh
Nước Mắt Mặt Trời
7.3
Phim điện ảnh
Bối Rối Và Sửng Sốt
6.4
Phim điện ảnh
Hart's War
5.5
Phim điện ảnh
Hang Cấm
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.6
Phim điện ảnh
Tigerland
9.1
Truyền hình
Dutton Ranch
5.6
Phim điện ảnh
Cú Đảo Ngoạn Mục
6.5
Phim điện ảnh
School Ties
7.0
Phim điện ảnh
White Oleander
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Blood Aces Truyền hình | Benny Binion (1 tập) |
| 2026 | Dutton Ranch Truyền hình | Rip Wheeler (9 tập) |
| 2026 | TFI Unplugged Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Dead Man's Hand Phim điện ảnh | Marshal Roy McCutchen |
| 2023 | Nghi Thức Tử Thần Phim điện ảnh | Detective Lucas Boyd |
| 2022 | The Minute You Wake Up Dead Phim điện ảnh | Jason |
| 2022 | Cuộc Chiến Panama Phim điện ảnh | James Becker |
| 2020 | The Last Champion Phim điện ảnh | John Wright |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Chạy Cùng Quỷ Dữ Phim điện ảnh | The Executioner |
| 2018 | Đá Vàng Truyền hình | Rip Wheeler (53 tập) |
| 2018 | Cú Đảo Ngoạn Mục Phim điện ảnh | Deklan |
| 2015 | The Lizzie Borden Chronicles Truyền hình | Charlie Siringo (8 tập) |
| 2014 | Lính Thủy Đánh Bộ 2 Phim điện ảnh | Fox |
| 2014 | Trí Tuệ Siêu Việt Phim điện ảnh | Colonel Stevens |
| 2013 | Dead Drop Phim điện ảnh | Dwight |
| 2013 | Assassins Run Phim điện ảnh | Roman |
| 2013 | Rogue Truyền hình | Ethan Kelly (40 tập) |
| 2013 | Nhà Trắng Thất Thủ Phim điện ảnh | Roma |
| 2013 | Đương Đầu Thử Thách 5 Phim điện ảnh | Mike Collins |
| 2011 | Good Morning, Killer Phim điện ảnh | Andrew Berringer |
| 2011 | The Hit List Phim điện ảnh | Allan Campbell |
| 2010 | Chase Truyền hình | Jimmy Godfrey (18 tập) |
| 2009 | Like Dandelion Dust Phim điện ảnh | Jack Campbell |
| 2008 | Tyler Perry's The Family That Preys Phim điện ảnh | William Cartwright |
| 2008 | Tortured Phim điện ảnh | Kevin |
| 2008 | The Tower Phim điện ảnh | Sean Castleman |
| 2007 | K-Ville Truyền hình | Trevor Cobb (11 tập) |
| 2007 | The Stone Angel Phim điện ảnh | Young Bram |
| 2006 | Tan Vỡ Phim điện ảnh | Lupus Grobowski |
| 2005 | Dirty Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 2005 | Hang Cấm Phim điện ảnh | Jack McAllister |
| 2004 | Paparazzi Phim điện ảnh | Bo Laramie |
| 2003 | Journey to Safety: Making 'Tears of the Sun' Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 2 Phim điện ảnh | Carter Verone |
| 2003 | Nước Mắt Mặt Trời Phim điện ảnh | James 'Red' Atkins |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | White Oleander Phim điện ảnh | Ray |
| 2002 | Hart's War Phim điện ảnh | Staff Sgt. Vic W. Bedford |
| 2001 | Good Day Live Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2000 | Tigerland Phim điện ảnh | Staff Sgt. Cota |
| 2000 | A Shot at Glory Phim điện ảnh | Kelsey O'Brian |
| 2000 | Riddick: Hành Tinh Tăm Tối Phim điện ảnh | William J. Johns |
| 1999 | The Late Late Show with Craig Kilborn Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | The Hi-Lo Country Phim điện ảnh | Little Boy Matson |
| 1998 | Scotch and Milk Phim điện ảnh | Johnny |
| 1997 | Chàng Will Tốt Bụng Phim điện ảnh | Billy McBride |
| 1997 | All Over Me Phim điện ảnh | Mark |
| 1996 | High Incident Truyền hình | Officer Randy Willitz (32 tập) |
| 1995 | Higher Learning Phim điện ảnh | Scott Moss |
| 1994 | Frame-Up II: The Cover-Up Phim điện ảnh | Cal |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Steve Curtis (4 tập) |
| 1994 | Gang Boys Phim điện ảnh | Bentz |
| 1993 | A Matter of Justice Truyền hình | (2 tập) |
| 1993 | Bối Rối Và Sửng Sốt Phim điện ảnh | Benny |
| 1992 | School Ties Phim điện ảnh | Jack Connors |
| 1992 | The Prom Phim điện ảnh | Stacker |
| 1944 | Golden Globe Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Blood Aces Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| 2026 | Dutton Ranch Truyền hình | Executive Producer (9 tập) |
| 2022 | Cuộc Chiến Panama Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2014 | Bad Country Phim điện ảnh | Executive Producer |