6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kong Lung
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Anhui Province, China
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Patrick Lung, also known as Lung Kong, Patrick Lung Kong, was a film director from Hong Kong. Before working at the film industry, he worked at the stock market. In the late 1950s, he was invited to join Shaw Brothers Studio to learn filmmaking and become a film director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư
6.9
Phim điện ảnh
Thượng Hải Chi Dạ
4.7
Phim điện ảnh
Lam Huyết Nhân
6.7
Phim điện ảnh
Superfights
5.9
Phim điện ảnh
愛殺
4.0
Phim điện ảnh
虎穴屠龍之轟天陷阱
6.1
Phim điện ảnh
Thời Đại Trộm Cắp
6.5
Phim điện ảnh
英雄本色
9.5
Phim điện ảnh
飛女正傳
8.0
Phim điện ảnh
夜半的鬼影
7.0
Phim điện ảnh
廣島廿八
10.0
Phim điện ảnh
珮詩
9.0
Phim điện ảnh
酒店情殺案
6.0
Phim điện ảnh
遺產一百萬
10.0
Phim điện ảnh
應召女郎
9.0
Phim điện ảnh
冬戀
10.0
Phim điện ảnh
鬼影神功
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | 李小龍風采一生 Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Ultimate Fights from the Movies Phim điện ảnh | Commander Hung (Black Mask) (archive footage) (as Patrick Lung) |
| 2002 | Lam Huyết Nhân Phim điện ảnh | Mr. Chu |
| 2000 | Thời Đại Trộm Cắp Phim điện ảnh | Dr Y. T. Kam |
| 1997 | Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư Phim điện ảnh | Uncle Lone |
| 1996 | Hắc Hiệp Phim điện ảnh | Commander Hung Guk |
| 1995 | Superfights Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1993 | 虎穴屠龍之轟天陷阱 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Thượng Hải Chi Dạ Phim điện ảnh | Big Boss |
| 1982 | 俏皮女學生 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 無毒不丈夫 Phim điện ảnh | Fan Kwok-Ying |
| 1981 | 愛殺 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 鬼影神功 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 波斯夕陽情 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 哈哈笑 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Nina Phim điện ảnh | |
| 1974 | 廣島廿八 Phim điện ảnh | Lee Ko Chiang |
| 1973 | Li Xiao Long di Sheng yu si Phim điện ảnh | Self |
| 1973 | 應召女郎 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 珮詩 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 飛女正傳 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 冬戀 Phim điện ảnh | Chan Hung-kit |
| 1968 | 窗 Phim điện ảnh | Inspector Lu |
| 1967 | 英雄本色 Phim điện ảnh | Inspector Leu |
| 1967 | 藍色夜總會 Phim điện ảnh | Pang Tin-tak |
| 1966 | 冷月離魂 Phim điện ảnh | Chan Chui |
| 1966 | 夜半的鬼影 Phim điện ảnh | Sing, caretaker |
| 1966 | 遺產一百萬 Phim điện ảnh | Chan Tai-Hoi |
| 1965 | 八個兇手 Phim điện ảnh | 陳利 |
| 1965 | 糊塗女偵探 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 瓊樓魔影 Phim điện ảnh | Doctor Law |
| 1962 | 999 guai shi an Phim điện ảnh | Mok Yu-Sum |
| 1961 | 青春熱 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 一夕驚魂 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 殺人者死 Phim điện ảnh | Billy |
| 1960 | 九命奇冤 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 榴槤飄香 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 艷屍案 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 青春樂 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 蓬門淑女 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 酒店情殺案 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | 九龍的天空之旺角馬房 Phim điện ảnh | Writer |
| 1981 | 愛殺 Phim điện ảnh | Producer |
| 1979 | 鬼影神功 Phim điện ảnh | Director, Editor, Screenplay |
| 1977 | 波斯夕陽情 Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | 哈哈笑 Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | Nina Phim điện ảnh | Director |
| 1974 | 廣島廿八 Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Editor |
| 1973 | 應召女郎 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1972 | 珮詩 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1971 | 昨夜梦魂中 Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | 昨天今天明天 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1969 | 飛女正傳 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1968 | 窗 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1967 | 英雄本色 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1966 | Prince of Broadcasters Phim điện ảnh | Director, Screenplay |