7.1
Phim điện ảnh
Quay phim
鍾志文
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
David Chung Chi-Man was born in Hong Kong on November 14th, 1947. When he was seventeen, he learned cinematography and acted as a camera assistant under the Shaw Brothers camera department, becoming a cinematographer for TV in 1968, joining TVB in 1973. He shot his first feature film, For Whom to be Murdered, in 1978, and won his first award for Ann Hui's The Secret in 1979, winning Best Cinematography at the 17th Golden Horse Awards. He became a staple cinematographer for the Hong Kong New Wave directors, working with the likes of Ann Hui, Patrick Tam, Yim Ho, Alex Cheung, Tsui Hark, Dennis Yu etc. on acclaimed films such as Close Encounters of the First Kind, Nomad, My Love is that Eternal Rose, Once Upon a Time in China and so on.
In 1989 he became the vice chairman of the Hong Kong Society of Cinematographers. In 1995 he emigrated to America,
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Đường Bá Hổ điểm Thu Hương
7.2
Phim điện ảnh
Thần Bài
7.1
Phim điện ảnh
Võ Trạng Nguyên Tô Khất Nhi
7.5
Phim điện ảnh
Quan Xẩm Lốc Cốc
6.9
Phim điện ảnh
Thánh Bài 2: Đao Tử
7.0
Phim điện ảnh
Vua Phá Hoại
7.1
Phim điện ảnh
Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo
7.1
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia
7.4
Phim điện ảnh
Đồng Thoại Mùa Thu
7.2
Phim điện ảnh
第一類型危險
6.6
Phim điện ảnh
Trung Hoa Chiến Sĩ
6.9
Phim điện ảnh
Thượng Hải Chi Dạ
7.3
Phim điện ảnh
Sát Thủ Hồ Điệp Mộng
7.3
Phim điện ảnh
梁祝
7.0
Phim điện ảnh
Thất Tiểu Phúc
6.5
Phim điện ảnh
Liệt Hoả Chiến Xa
7.6
Phim điện ảnh
客途秋恨
Danh sách đoàn làm phim 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Easter Bloody Easter Phim điện ảnh | Grip |
| 1995 | Liệt Hoả Chiến Xa Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1995 | 追女仔95之綺夢 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1994 | 梁祝 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1994 | Quan Xẩm Lốc Cốc Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1994 | Vua Phá Hoại Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1993 | 大鬧廣昌隆 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1993 | Đường Bá Hổ điểm Thu Hương Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1992 | Võ Trạng Nguyên Tô Khất Nhi Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1991 | Yes! 一族 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1991 | Hoàng Phi Hồng Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1991 | Cực Đạo Truy Tung Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1991 | Ngày Nào Anh Trở Về Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1990 | Thánh Bài 2: Đao Tử Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1990 | Như Lai Thần Chưởng Tân Thời Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1990 | 客途秋恨 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1990 | Nhất Kế Nhì Tài Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1989 | 八両金 Phim điện ảnh | Second Unit Director of Photography |
| 1989 | Thần Bài Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1989 | 驚魂記 Phim điện ảnh | Director, Director of Photography |
| 1989 | Chasing Dreams Phim điện ảnh | Second Assistant Camera |
| 1989 | Sát Thủ Hồ Điệp Mộng Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1988 | Thất Tiểu Phúc Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1988 | Tôi Yêu Maria Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Đồng Thoại Mùa Thu Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1987 | Trung Hoa Chiến Sĩ Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | 聖誕奇遇結良緣 Phim điện ảnh | Director, Director of Photography |
| 1985 | Mr Boo gặp Pom Pom Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1984 | Thượng Hải Chi Dạ Phim điện ảnh | Second Unit Director of Photography |
| 1983 | Tình Âm Dương Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1982 | 烈火青春 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1982 | 殺出西營盤 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1981 | 凶榜 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1981 | 兩小無知 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1980 | 第一類型危險 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1980 | 碧水寒山奪命金 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1979 | 瘋劫 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1978 | ICAC:男子漢 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1978 | ICAC:兩個故事之「水」 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1978 | ICAC:歸去來兮 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1978 | ICAC:第九條 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1977 | 走得快好世界 Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | CID: 晨午暮夜 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1976 | CID:兩飛女 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1975 | 群星譜:王釧如 Phim điện ảnh | Director of Photography |