6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mario Joyner
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Pittsburgh, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mario Joyner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Ong Vàng Phiêu Lưu Ký
8.3
Truyền hình
Seinfeld
7.9
Truyền hình
Arrested Development
8.1
Truyền hình
Everybody Hates Chris
6.2
Phim điện ảnh
3 Men and a Baby
5.6
Phim điện ảnh
Down to Earth
5.6
Phim điện ảnh
Head of State
4.2
Phim điện ảnh
Bucky Larson: Born to Be a Star
5.1
Phim điện ảnh
Pootie Tang
5.6
Phim điện ảnh
Sgt. Kabukiman N.Y.P.D.
5.8
Phim điện ảnh
Hangin' with the Homeboys
8.1
Truyền hình
One Night Stand
6.2
Truyền hình
Wanda at Large
7.7
Phim điện ảnh
Best of the Chris Rock Show: Volume 1
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Final Cut Phim điện ảnh | Alan |
| 2012 | Comedians in Cars Getting Coffee Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2011 | Bucky Larson: Born to Be a Star Phim điện ảnh | Claudio |
| 2011 | Cô Vợ Hờ Phim điện ảnh | Henderson |
| 2007 | Ong Vàng Phiêu Lưu Ký Phim điện ảnh | Jackson (voice) |
| 2005 | Everybody Hates Chris Truyền hình | Dr. Williams, Doctor (1 tập) |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | Mario (1 tập) |
| 2003 | Head of State Phim điện ảnh | Lotto Man |
| 2003 | Wanda at Large Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Comedian Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Pootie Tang Phim điện ảnh | Lacey |
| 2001 | Down to Earth Phim điện ảnh | Apollo M.C. |
| 1999 | Best of the Chris Rock Show: Volume 1 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Hangin' with the Homeboys Phim điện ảnh | Tom McNeal |
| 1991 | Sgt. Kabukiman N.Y.P.D. Phim điện ảnh | Hole in the Head Thug |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Lamar, Mario Joyner (1 tập) |
| 1989 | One Night Stand Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | 3 Men and a Baby Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 1979 | Laugh Factory Truyền hình | Self (3 tập) |