8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Amanda Schull
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Honolulu, Hawaii, USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Amanda Schull was born on August 26, 1978 in Honolulu, Hawaii, USA. She is an actress, known for 12 Monkeys (2015), Suits (2011) and Pretty Little Liars (2010). She has been married to George Wilson since May 28, 2011.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
8.3
Truyền hình
Anh Em Nhà Grimm
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.0
Truyền hình
Pretty Little Liars
6.2
Phim điện ảnh
J. Edgar
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.9
Truyền hình
Lie to Me
8.1
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1: Ngôi Sao Đơn Độc
7.4
Truyền hình
12 Con Khỉ
7.9
Truyền hình
Psych
8.7
Truyền hình
Bệnh Viện Pitt
7.3
Truyền hình
MacGyver
8.3
Truyền hình
Spider-Noir
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 'Tis the Season for Setups Phim điện ảnh | Lexi |
| 2026 | Spider-Noir Truyền hình | Ruby (3 tập) |
| 2025 | Bệnh Viện Pitt Truyền hình | Gretchen Lambdin (1 tập) |
| 2024 | Family Practice Mysteries: Coming Home Phim điện ảnh | Dr. Rachel Hunt |
| 2023 | The Blessing Bracelet Phim điện ảnh | Dawn Spencer |
| 2022 | Luật sư CIA Truyền hình | Cora (2 tập) |
| 2022 | Marry Go Round Phim điện ảnh | Abby Foster |
| 2021 | One Summer Phim điện ảnh | Lizzie Armstrong |
| 2020 | Project Christmas Wish Phim điện ảnh | Lucy |
| 2020 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1: Ngôi Sao Đơn Độc Truyền hình | Rose Casey (5 tập) |
| 2019 | Romance Retreat Phim điện ảnh | Dana Willingham |
| 2018 | Cổng Địa Ngục Phim điện ảnh | FBI Special Agent Daria Francis |
| 2018 | Love, Once and Always Phim điện ảnh | Lucy Windsor |
| 2016 | MacGyver Truyền hình | Emilia West (1 tập) |
| 2016 | Phẫn Nộ Phim điện ảnh | Abbie |
| 2015 | 12 Con Khỉ Truyền hình | Cassandra Railly (47 tập) |
| 2014 | Betrayed Phim điện ảnh | Julie |
| 2013 | Hunt for the Labyrinth Killer Phim điện ảnh | Shelby Cook |
| 2013 | The Arrangement Phim điện ảnh | Melody |
| 2012 | Vegas Truyền hình | Carol Reyes (1 tập) |
| 2012 | Imaginary Friend Phim điện ảnh | Brittany |
| 2011 | J. Edgar Phim điện ảnh | Anita Colby |
| 2011 | Anh Em Nhà Grimm Truyền hình | Lucinda Jarvis (1 tập) |
| 2011 | Suburgatory Truyền hình | Linda (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Katrina Bennett (49 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Nicole Duncan (1 tập) |
| 2010 | Sát Thủ Nikita Truyền hình | Naomi Ceaver (1 tập) |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Meredith Sorenson (7 tập) |
| 2009 | Mao’s Last Dancer Phim điện ảnh | Elizabeth Mackey |
| 2009 | Castle Truyền hình | Joy (1 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Phoebe (1 tập) |
| 2009 | Sorority Wars Phim điện ảnh | Gwen |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Marcy Victor (1 tập) |
| 2007 | Women on Top Phim điện ảnh | Becca King |
| 2006 | Psych Truyền hình | Thea Summers (1 tập) |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Emily Harris (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Neviah Larkin (1 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Allison 'Ally' Thurston (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Kay Barlow (1 tập) |
| 2003 | One Tree Hill Truyền hình | Sara, Katie (3 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Alicia (1 tập) |
| 2000 | Center Stage Phim điện ảnh | Jody Sawyer |
| 1991 | ペンタ の 空 Phim điện ảnh |