8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Ingrid Tesch
- Nơi sinh
- Vancouver, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ingrid Tesch.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
7.9
Truyền hình
Psych
5.2
Phim điện ảnh
Đại Chiến Chó Mèo: Kitty Galore Báo Thù
5.9
Phim điện ảnh
Kẻ Thế Thân
6.0
Phim điện ảnh
Wrongfully Accused
7.2
Phim điện ảnh
Battlestar Galactica: Razor
5.9
Phim điện ảnh
Air Buddies
7.2
Truyền hình
Tru Calling
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
6.6
Truyền hình
Tin Man
4.8
Phim điện ảnh
MVP: Most Valuable Primate
7.6
Truyền hình
Blood Ties
7.2
Truyền hình
The Sentinel
7.3
Truyền hình
Beyond Belief: Fact or Fiction
5.0
Phim điện ảnh
We All Scream for Ice Cream
6.2
Truyền hình
Viper
5.5
Truyền hình
Flash Gordon
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Autumn in the City Phim điện ảnh | Phyllis |
| 2019 | Heaven Phim điện ảnh | Grace |
| 2017 | Garage Sale Mystery: The Art of Murder Phim điện ảnh | Marsha |
| 2016 | Chúa Tể Địa Ngục Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2014 | Signed, Sealed, Delivered Truyền hình | Johua's and Matt's Mother (1 tập) |
| 2011 | The Hunt for the I-5 Killer Phim điện ảnh | Arlene |
| 2011 | Goodnight for Justice Phim điện ảnh | Ada Goodnight |
| 2010 | Đại Chiến Chó Mèo: Kitty Galore Báo Thù Phim điện ảnh | Mom |
| 2008 | The Secret Lives of Second Wives Phim điện ảnh | Melanie |
| 2007 | Tin Man Truyền hình | Adora (3 tập) |
| 2007 | Battlestar Galactica: Razor Phim điện ảnh | Mother |
| 2007 | Flash Gordon Truyền hình | Tee-Jay's Mom (1 tập) |
| 2007 | My Name Is Sarah Phim điện ảnh | Claire (uncredited) |
| 2007 | Blood Ties Truyền hình | Celeste (1 tập) |
| 2007 | We All Scream for Ice Cream Phim điện ảnh | Angela |
| 2006 | Air Buddies Phim điện ảnh | Alice's Mom |
| 2006 | The Secrets of Comfort House Phim điện ảnh | Sharon |
| 2006 | Psych Truyền hình | Waitress (1 tập) |
| 2006 | Murder on Pleasant Drive Phim điện ảnh | Dawn Smith |
| 2005 | Chasing Christmas Phim điện ảnh | Jack's Mom |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Bonnie Phelps, Barbara Blake (1 tập) |
| 2003 | Tru Calling Truyền hình | Carol Winters (1 tập) |
| 2002 | Wasted Phim điện ảnh | Owen's Mom |
| 2002 | Dead in a Heartbeat Phim điện ảnh | OR Nurse |
| 2001 | Suspicious River Phim điện ảnh | Gary's Wife |
| 2001 | Kẻ Thế Thân Phim điện ảnh | 911 Operator |
| 2000 | MVP: Most Valuable Primate Phim điện ảnh | Susie Westover |
| 2000 | Take Me Home: The John Denver Story Phim điện ảnh | Nurse |
| 2000 | Higher Ground Truyền hình | Mrs. Cabot (1 tập) |
| 1999 | As Time Runs Out Phim điện ảnh | Annie |
| 1999 | The Fear: Resurrection Phim điện ảnh | Louise |
| 1999 | Harvey Truyền hình | Girl Reporter (1 tập) |
| 1998 | Wrongfully Accused Phim điện ảnh | Reporter #4 |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Mrs. Conway (segment "Shared Vision") (1 tập) |
| 1997 | Contagious Phim điện ảnh | Nurse #1 |
| 1996 | Harvey Phim điện ảnh | Girl Reporter |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | Monica Greer (1 tập) |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Jennifer Olsen (1 tập) |
| 1995 | Action Man Truyền hình | (voice) (2 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Paramedic #2 (1 tập) |
| 1994 | Viper Truyền hình | Claudia Doyle (1 tập) |