7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sam Jaeger
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Toledo, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Samuel Heath Jaeger (born January 29, 1977) is an American actor and screenwriter.
Jaeger graduated from Perrysburg High School in 1995 and in 1999, he received a Bachelor of Fine Arts Degree at Otterbein College. He married Amber Marie Mellott on 25 August 2007.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Con Số May Mắn
8.1
Truyền hình
Chuyện Người Hầu Gái
6.5
Phim điện ảnh
Cố Tật
6.5
Phim điện ảnh
Phía Sau Chiến Tuyến
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
6.4
Phim điện ảnh
Hart's War
6.1
Phim điện ảnh
Người Sói
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.2
Phim điện ảnh
Huyết Hận
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.4
Phim điện ảnh
The Eyes of Tammy Faye
8.3
Truyền hình
The West Wing
5.9
Phim điện ảnh
Bắt và Thả
5.9
Phim điện ảnh
S.W.A.T.: Giữa Vòng Vây
7.9
Truyền hình
Why Women Kill
6.0
Phim điện ảnh
The Truth About Emanuel
7.7
Truyền hình
Drop Dead Diva
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Days with Dandekar Phim điện ảnh | |
| 2025 | The Wilderness Phim điện ảnh | James |
| 2025 | Người Sói Phim điện ảnh | Grady |
| 2022 | Ác quỷ ở Ohio Truyền hình | Peter (8 tập) |
| 2021 | The Eyes of Tammy Faye Phim điện ảnh | Roe Messner |
| 2020 | Asylum: Twisted Horror and Fantasy Tales Phim điện ảnh | Father Lance |
| 2019 | The Politician Truyền hình | Tino McCutcheon (5 tập) |
| 2019 | Why Women Kill Truyền hình | Rob Stanton (10 tập) |
| 2018 | Tell Me a Story Truyền hình | Tim Powell (10 tập) |
| 2018 | Dark, Deadly & Dreadful Phim điện ảnh | Father Lance (The Cleansing Hour) |
| 2018 | Reverie Truyền hình | Chris Condera (3 tập) |
| 2017 | Law & Order True Crime Truyền hình | Detective Les Zoeller (3 tập) |
| 2017 | Brave New Jersey Phim điện ảnh | Paul Davison |
| 2017 | S.W.A.T.: Giữa Vòng Vây Phim điện ảnh | Travis Hall |
| 2017 | Chuyện Người Hầu Gái Truyền hình | Mark Tuello (26 tập) |
| 2016 | The Cleansing Hour Phim điện ảnh | Father Lance |
| 2015 | October Kiss Phim điện ảnh | Ryan |
| 2015 | To Dust Return Phim điện ảnh | John Reynolds |
| 2015 | Plain Clothes Phim điện ảnh | Cole |
| 2014 | Lính Bắn Tỉa Mỹ Phim điện ảnh | Navy Seal Lt. Martin |
| 2014 | Cố Tật Phim điện ảnh | Agent Flatweed |
| 2013 | The P.E.T. Squad Files Truyền hình | (3 tập) |
| 2013 | The Truth About Emanuel Phim điện ảnh | Thomas |
| 2013 | Miss Dial Phim điện ảnh | Kyle |
| 2011 | Take Me Home Phim điện ảnh | Thom Colvin |
| 2010 | Làm Cha Mẹ Truyền hình | Joel Graham (103 tập) |
| 2009 | Drop Dead Diva Truyền hình | Barry Schuester (1 tập) |
| 2009 | Within Phim điện ảnh | Nathan Weiss |
| 2008 | Henry Poole Is Here Phim điện ảnh | Lance |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | Matt Dowd (26 tập) |
| 2007 | Notes from the Underbelly Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 2006 | Bắt và Thả Phim điện ảnh | Dennis |
| 2006 | Con Số May Mắn Phim điện ảnh | Nick Fisher |
| 2005 | Commander in Chief Truyền hình | Vince's Partner (1 tập) |
| 2005 | Sexual Life Phim điện ảnh | Jerry's Best Friend |
| 2004 | The Riverman Phim điện ảnh | Dave Reichert |
| 2002 | Girls Club Truyền hình | Kevin O'Neil (9 tập) |
| 2002 | Huyết Hận Phim điện ảnh | Deputy |
| 2002 | Hart's War Phim điện ảnh | Capt. R.G. Sisk |
| 2001 | Phía Sau Chiến Tuyến Phim điện ảnh | Red Crown Operator |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Steve Larkin (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Kevin the Bellman (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Bill Kelley (1 tập) |
| 1999 | Double Platinum Phim điện ảnh | Waiter |
| 1997 | EP Daily Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Boyfriend of Allergic Reaction Patient (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Bill Conway (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Plain Clothes Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2011 | Take Me Home Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2010 | Làm Cha Mẹ Truyền hình | Director (1 tập) |