8.6
Truyền hình
Diễn xuất
Robert Bagnell
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Robert Bagnell.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
7.6
Truyền hình
NCIS
7.1
Phim điện ảnh
Chúng Tôi Từng Là Lính
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.9
Truyền hình
Monk
7.1
Phim điện ảnh
Tangled Ever After
7.8
Truyền hình
Bạn Bè & Hàng Xóm - Your Friends & Neighbours
7.3
Truyền hình
Hart of Dixie
7.2
Truyền hình
Perception
7.0
Truyền hình
Las Vegas
6.9
Truyền hình
Happy Endings
5.9
Phim điện ảnh
Love Object
7.4
Truyền hình
The Comeback
6.0
Truyền hình
Pitch
3.2
Phim điện ảnh
Bottoms Up
6.9
Truyền hình
Dark Blue
5.6
Phim điện ảnh
Ira & Abby
5.0
Phim điện ảnh
Let Go
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | American Men Truyền hình | Tyler (1 tập) |
| 2025 | Montauk Phim điện ảnh | |
| 2025 | Bạn Bè & Hàng Xóm - Your Friends & Neighbours Truyền hình | Brad Sperling (12 tập) |
| 2016 | Pitch Truyền hình | Jay Higgins (1 tập) |
| 2013 | Jesus People Phim điện ảnh | Kip Karns |
| 2012 | Perception Truyền hình | Ron Norton (1 tập) |
| 2012 | Tangled Ever After Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2011 | Let Go Phim điện ảnh | Marc |
| 2011 | Hart of Dixie Truyền hình | OB (1 tập) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Guy (2 tập) |
| 2009 | Dark Blue Truyền hình | Tom Smithburg (1 tập) |
| 2006 | Bottoms Up Phim điện ảnh | Cole Brown |
| 2006 | Ira & Abby Phim điện ảnh | Jimmy the Sound Guy |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Young Peter Harrison (1 tập) |
| 2005 | The Comeback Truyền hình | Tom Peterman (14 tập) |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Alan (1 tập) |
| 2004 | LArceny Phim điện ảnh | Rodman |
| 2004 | Love Object Phim điện ảnh | Martin |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Leonard Rish (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Brad Kern (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Kirby the Barber (1 tập) |
| 2002 | Chúng Tôi Từng Là Lính Phim điện ảnh | 1st Lt. Charlie Hastings |
| 2000 | Red Lipstick Phim điện ảnh | Brad |