8.6
Truyền hình
Diễn xuất
John Light
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Birmingham, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
John Light (born 30 September 1974) is an English cinema, television and theatre actor.
Description above from the Wikipedia article John Ligh, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
Scoop
6.3
Phim điện ảnh
Albert Nobbs
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
8.1
Truyền hình
North & South
5.6
Phim điện ảnh
Dracula II: Ascension
7.3
Truyền hình
Vòng Quanh Thế Giới Trong 80 Ngày
7.4
Truyền hình
Vera
6.4
Truyền hình
Atlantis
7.7
Truyền hình
Father Brown
7.6
Truyền hình
Lewis
5.1
Phim điện ảnh
The Prophecy: Forsaken
5.1
Phim điện ảnh
The Prophecy: Uprising
7.1
Truyền hình
DCI Banks
5.8
Phim điện ảnh
Hamilton 2 - Men inte om det gäller din dotter
7.5
Truyền hình
Silk
6.8
Truyền hình
The Bill
6.3
Phim điện ảnh
Heights
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | There's Always Hope Phim điện ảnh | Luke |
| 2022 | Murder in Provence Truyền hình | Dr. Marcel Vannier (1 tập) |
| 2022 | National Theatre Live: The Book of Dust — La Belle Sauvage Phim điện ảnh | Lord Asriel / George Boatwright |
| 2021 | Vòng Quanh Thế Giới Trong 80 Ngày Truyền hình | Ambrose Abernathy (1 tập) |
| 2021 | Showtrial Truyền hình | Adrian Gilligan (5 tập) |
| 2016 | Maigret's Dead Man Phim điện ảnh | 达科特 |
| 2014 | A Midsummer Night's Dream - Live at Shakespeare's Globe Phim điện ảnh | Oberon/Theseus |
| 2013 | Atlantis Truyền hình | Diagoras (2 tập) |
| 2013 | WPC 56 Truyền hình | Chief Inspector Roger Nelson (5 tập) |
| 2013 | Jo Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Captain Flynn / Hercule Flambeau (1 tập) |
| 2012 | Hamilton 2 - Men inte om det gäller din dotter Phim điện ảnh | Jason Fox |
| 2011 | Albert Nobbs Phim điện ảnh | Mr. Smythe-Willard |
| 2011 | DCI Banks Truyền hình | Mark Keane (1 tập) |
| 2011 | Vera Truyền hình | Andrew Franks (1 tập) |
| 2011 | Silk Truyền hình | Alan Bradley (1 tập) |
| 2008 | Rosamunde Pilcher's Four Seasons Truyền hình | Simon Maxwell (2 tập) |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Felix Garwood (1 tập) |
| 2007 | Partition Phim điện ảnh | Walter Hankins |
| 2006 | Scoop Phim điện ảnh | Poker Player |
| 2006 | Dresden Truyền hình | Robert Newman (2 tập) |
| 2005 | The Prophecy: Forsaken Phim điện ảnh | Satan |
| 2005 | Heights Phim điện ảnh | Peter |
| 2005 | The Prophecy: Uprising Phim điện ảnh | John Riegert / Satan |
| 2004 | North & South Truyền hình | Henry Lennox (3 tập) |
| 2003 | The Lion in Winter Phim điện ảnh | Geoffrey |
| 2003 | Lloyd & Hill Phim điện ảnh | Colin Cochrane |
| 2003 | Dracula II: Ascension Phim điện ảnh | Eric |
| 2003 | Il Papa buono Phim điện ảnh | Mattia Carcano giovane |
| 2003 | Il Papa buono Truyền hình | Mattia Carcano giovane (2 tập) |
| 2003 | Benedict Arnold: A Question of Honor Phim điện ảnh | John Andre |
| 2002 | Intimate Affairs Phim điện ảnh | Peter |
| 2002 | Purpose Phim điện ảnh | John Elias |
| 2001 | Chiến Hữu Truyền hình | Lt. Col. O. Dobie (1 tập) |
| 2001 | Love in a Cold Climate Truyền hình | Christian (2 tập) |
| 2001 | Trance Phim điện ảnh | Tony Deighton |
| 1999 | Ruth Ellis: A Life for a Life Phim điện ảnh | David Blakely |
| 1999 | Mary, Mother of Jesus Phim điện ảnh | Archangel Gabriel |
| 1999 | Aristocrats Phim điện ảnh | Lord Edward FitzGerald |
| 1999 | Wavelengths Phim điện ảnh | Phil/Journalist |
| 1999 | The Unexpected Mrs. Pollifax Phim điện ảnh | Robin Hughes-Wright |
| 1998 | A Rather English Marriage Phim điện ảnh | Young Reggie |
| 1998 | Cider with Rosie Phim điện ảnh | Boyfriend Harold |
| 1998 | The Jump Truyền hình | Mario Brunos (4 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Luke Fawcett (1 tập) |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | DC 'Hat' Bowler (2 tập) |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Private Frank Floyd (1 tập) |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |