7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eric Goldberg
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Levittown, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Eric Allen Goldberg is an American animator, film director and voice actor. He is known for his work at both Walt Disney Animation Studios and Warner Bros. Animation.
He voiced Marvin the Martian, Tweety Bird and Speedy Gonzales in Looney Tunes media.
His work includes Looney Tunes: Back in Action, Pocahontas, Aladdin, The Princess and the Frog, Fat Albert, Fantasia 2000, Moana, Winnie the Pooh and Hercules.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Aladdin và Cây Đèn Thần
8.0
Truyền hình
Gia Đình Simpson
7.5
Phim điện ảnh
Dũng Sĩ Héc Quyn
7.2
Phim điện ảnh
Công Chúa và Chàng Ếch
6.9
Phim điện ảnh
Công Chúa Da Đỏ
7.7
Phim điện ảnh
Phi Vụ Động Trời 2
6.4
Phim điện ảnh
Looney Tunes: Back in Action
7.0
Phim điện ảnh
Giai Điệu Thiên Niên Kỷ 2000
6.9
Phim điện ảnh
Winnie the Pooh
8.3
Phim điện ảnh
Once Upon a Studio
7.6
Phim điện ảnh
Get a Horse!
7.2
Phim điện ảnh
How to Hook Up Your Home Theater
7.0
Phim điện ảnh
Mickey: The Story of a Mouse
6.4
Phim điện ảnh
Oswald the Lucky Rabbit
6.5
Truyền hình
Disney Presents Goofy in How to Stay at Home
5.8
Phim điện ảnh
Superior Duck
6.5
Phim điện ảnh
Chariots of Fur
Danh sách phim đã đóng 30
Danh sách đoàn làm phim 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Phi Vụ Động Trời 2 Phim điện ảnh | 2D Artist |
| 2023 | Once Upon a Studio Phim điện ảnh | Head of Animation |
| 2022 | Oswald the Lucky Rabbit Phim điện ảnh | Animation, Director |
| 2022 | Mickey: The Story of a Mouse Phim điện ảnh | Animation Director |
| 2022 | Mickey in a Minute Phim điện ảnh | Director, Animation |
| 2021 | Disney Presents Goofy in How to Stay at Home Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2016 | Hành Trình Của Moana Phim điện ảnh | Animation Supervisor |
| 2013 | Get a Horse! Phim điện ảnh | Head of Animation |
| 2011 | Winnie the Pooh Phim điện ảnh | Supervising Animator |
| 2009 | Công Chúa và Chàng Ếch Phim điện ảnh | Supervising Animator, Character Designer |
| 2007 | How to Hook Up Your Home Theater Phim điện ảnh | Animation |
| 2007 | Unsung Maestros: A Directors Tribute Phim điện ảnh | Thanks |
| 2006 | A Monkey's Tale Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Looney Tunes: Back in Action Phim điện ảnh | Animation Director, Storyboard Artist |
| 2000 | Giai Điệu Thiên Niên Kỷ 2000 Phim điện ảnh | Director, Story, Animation |
| 1997 | From Hare to Eternity Phim điện ảnh | Animation |
| 1997 | Dũng Sĩ Héc Quyn Phim điện ảnh | Supervising Animator |
| 1995 | Công Chúa Da Đỏ Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Chariots of Fur Phim điện ảnh | Animation |
| 1992 | Aladdin và Cây Đèn Thần Phim điện ảnh | Supervising Animator, Character Designer |
| 1989 | Gia Đình Simpson Truyền hình | Animation (1 tập) |
| 1985 | Rupert and the Frog Song Phim điện ảnh | Animation |
| 1982 | Ziggy's Gift Phim điện ảnh | Art Direction, Animation, Animation Director |
| 1977 | Raggedy Ann & Andy: A Musical Adventure Phim điện ảnh | Animation |
| 1974 | Good Old-Fashioned Cartoon Violence Phim điện ảnh | Writer, Animation, Director |
| 1973 | For Sale Phim điện ảnh | Director, Sound Effects, Animation, Background Designer, Story |
| 1972 | The Choice Phim điện ảnh | Director, Writer |