7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ngô Thanh Liên
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Taipei, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Ngô Thanh Liên là một ca sĩ và nữ diễn viên người Đài Loan khởi nghiệp ở Hồng Kông. Cô được khán giả phương Tây biết đến nhiều nhất với vai diễn người chị hai trong Ẩm thực nam nữ của Lý An. Cô khởi nghiệp diễn xuất khi đạo diễn Đỗ Kỳ Phong tuyển cô đóng cặp cùng Lưu Đức Hoa trong Thiên nhược hữu tình.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Thần Bài Tái Xuất
7.3
Phim điện ảnh
Thiên Nhược Hữu Tình I
6.4
Phim điện ảnh
Gia Hữu Hỷ Sự 2
5.9
Phim điện ảnh
Khách Sạn Hòa Bình
6.2
Phim điện ảnh
Chân Không Tiểu Tử
6.2
Phim điện ảnh
Nữ Sát Thủ 32 Độ
6.2
Phim điện ảnh
江湖
6.5
Phim điện ảnh
没完没了
7.2
Phim điện ảnh
Bán Sanh Duyên
6.0
Phim điện ảnh
恐怖雞
5.9
Phim điện ảnh
Thiếu Lâm Hoa Kỳ
5.8
Phim điện ảnh
Kẻ Lưu Vong
6.2
Phim điện ảnh
夜半歌聲
6.3
Phim điện ảnh
Tân Ca Truyền Kỳ 2
5.7
Phim điện ảnh
Thiên Nhược Hữu Tình 2
6.8
Phim điện ảnh
呆佬拜壽
5.2
Phim điện ảnh
Thiên Nhược Hữu Tình III: Phong Hỏa Giai Nhân
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Anh Hùng Lãng Tử Truyền hình | Ye Tianlian/Shu Qing (38 tập) |
| 2012 | 缘海情天 Truyền hình | 洪威 (20 tập) |
| 2010 | 大汉风4:英雄美人 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 大汉风18:霸王别姬 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 北魏冯太后 Truyền hình | Empress Dowager Feng (42 tập) |
| 2005 | 阮玲玉 Truyền hình | 阮玲玉 (30 tập) |
| 2005 | 大汉风9:谋士范增 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 大汉风19:四面楚歌 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 大汉风1:群雄并起 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 大汉风5:破釜沉舟 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 大汉风16:荥阳对峙 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 破釜沉舟 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 楚汉风云 Truyền hình | Lü Zhi (50 tập) |
| 2005 | 鴻門宴 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 都市情缘 Truyền hình | (20 tập) |
| 2005 | 大汉风20:大风起兮 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 大汉风14:楚营为虏 Phim điện ảnh | 吕雉 |
| 2004 | 大汉风15:韩信点兵 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 大汉风11:运筹帷幄 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 江湖 Phim điện ảnh | Mrs. Hung |
| 2004 | 天黑请闭眼 Phim điện ảnh | Jingwen |
| 2004 | 秋水长天 Truyền hình | (20 tập) |
| 2003 | 楚汉风云 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Tế Công Truyền Kỳ Truyền hình | (42 tập) |
| 1999 | 情牵日月星 Truyền hình | 桑若岚 (20 tập) |
| 1999 | 四個廚師一圍菜 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 没完没了 Phim điện ảnh | Liu Xiao Yun |
| 1998 | Thần Điêu Đại Hiệp Truyền hình | Hsiao Lung Nu (47 tập) |
| 1998 | Cứu Tinh Báo Hỷ Phim điện ảnh | Chi Wan |
| 1997 | 恐怖雞 Phim điện ảnh | Yieh Siu-Yan |
| 1997 | 龍城正月 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Bán Sanh Duyên Phim điện ảnh | Gu Manjing |
| 1997 | 奪舍 Phim điện ảnh | Li Yee Wah |
| 1997 | Gia Hữu Hỷ Sự 2 Phim điện ảnh | Shenny |
| 1997 | 京港爱情线 Truyền hình | Fang Ming (20 tập) |
| 1996 | Nữ Sát Thủ 32 Độ Phim điện ảnh | Shu Li Han |
| 1996 | Thiên Nhược Hữu Tình III: Phong Hỏa Giai Nhân Phim điện ảnh | Ting Siu Wo |
| 1995 | 呆佬拜壽 Phim điện ảnh | Dee |
| 1995 | Kẻ Lưu Vong Phim điện ảnh | Crystal Lui |
| 1995 | 夜半歌聲 Phim điện ảnh | Du Yunyan |
| 1995 | 一千零一夜之夢中人 Phim điện ảnh | Kitty |
| 1995 | Câu Chuyện Phố Chùa Phim điện ảnh | Sue/Elaine/Siu Suen |
| 1995 | Khách Sạn Hòa Bình Phim điện ảnh | Ping's Wife |
| 1994 | Thần Bài Tái Xuất Phim điện ảnh | Little Guitar |
| 1994 | 三個相愛的少年 Phim điện ảnh | Foh Mei / Fok May |
| 1994 | 霓紅光管高高掛女子公寓 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 運財童子 Phim điện ảnh | May |
| 1994 | 新邊緣人 Phim điện ảnh | Bo |
| 1994 | Ẩm Thực Nam Nữ Phim điện ảnh | Jia-Chien |
| 1994 | 等着你回来 Phim điện ảnh | Elaine / Siu Lau |
| 1994 | 都市情緣 Phim điện ảnh | JoJo |
| 1994 | Thiếu Lâm Hoa Kỳ Phim điện ảnh | Mei Xiao Qing |
| 1994 | 新同居時代 Phim điện ảnh | Icy |
| 1993 | Thiên Nhược Hữu Tình 2 Phim điện ảnh | Celia |
| 1993 | Chân Không Tiểu Tử Phim điện ảnh | Hua Huang Lien |
| 1993 | 想飛-傲空神鷹 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 三個夏天 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 現代愛情戀曲 Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Tân Ca Truyền Kỳ 2 Phim điện ảnh | Lin |
| 1991 | Cảnh Sát Vô Lại Phim điện ảnh | Yuk |