7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Paul Freeman
- Ngày sinh
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Barnet, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 127 tác phẩm
Tiểu sử
Paul Freeman (born January 18, 1943) played René Emile Belloq in Raiders of the Lost Ark and returned to the franchise ten years later to portray Frederick Selous in The Young Indiana Jones Chronicles. Among his other work, Freeman appeared in Mighty Morphin Power Rangers: The Movie as Ivan Ooze and in the 2007 comedy Hot Fuzz, directed by Edgar Wright.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Siêu Cớm
6.2
Phim điện ảnh
Binh Đoàn La Mã
6.6
Phim điện ảnh
Câu lạc bộ án mạng ngày thứ Năm
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.4
Truyền hình
The Bible
7.0
Phim điện ảnh
High Strung
5.3
Phim điện ảnh
Double Team
5.9
Phim điện ảnh
Mighty Morphin Power Rangers: The Movie
7.6
Truyền hình
Da Vinci's Demons
5.0
Phim điện ảnh
Getaway
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.2
Phim điện ảnh
Ngày Đẫm Máu
7.3
Truyền hình
Absentia
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
5.7
Phim điện ảnh
Ảo Giác Ma Quái
6.7
Phim điện ảnh
Without a Clue
7.4
Truyền hình
The Man Who Fell to Earth
Danh sách phim đã đóng 126
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Pojedynek Phim điện ảnh | Driver |
| 2025 | Câu lạc bộ án mạng ngày thứ Năm Phim điện ảnh | John |
| 2024 | Whispers of Freedom Phim điện ảnh | Erich Honecker |
| 2024 | The Unofficial Science of Indiana Jones Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Điệu Waltz Giáng Sinh Ở Paris Phim điện ảnh | Henry |
| 2022 | La piel del tambor Phim điện ảnh | Father Ferro |
| 2022 | The Man Who Fell to Earth Truyền hình | Gregory Papel (1 tập) |
| 2018 | Viking Destiny Phim điện ảnh | Tarburn |
| 2017 | Tokyo Trial Phim điện ảnh | William D. Patrick |
| 2017 | Absentia Truyền hình | Warren Byrne (30 tập) |
| 2016 | Tokyo Trial Truyền hình | William. D. Patrick (4 tập) |
| 2016 | The Gatehouse Phim điện ảnh | Evelyn Eldritch |
| 2016 | High Strung Phim điện ảnh | Kramrovsky |
| 2014 | Πρόμαχος Phim điện ảnh | Callum |
| 2014 | Bad Day at the Office Phim điện ảnh | Narrator |
| 2013 | Lucan Phim điện ảnh | John Pearson |
| 2013 | Lucan Truyền hình | John Pearson (2 tập) |
| 2013 | Getaway Phim điện ảnh | The Man |
| 2013 | Da Vinci's Demons Truyền hình | The Architect (1 tập) |
| 2013 | The Bible Truyền hình | (5 tập) |
| 2012 | The Hollow Crown Truyền hình | Thomas Erpingham (1 tập) |
| 2012 | Ảo Giác Ma Quái Phim điện ảnh | Dr. Friedkin |
| 2012 | Băng Cướp Tiền Bẩn Phim điện ảnh | 'Shrewd' Eddie |
| 2010 | Binh Đoàn La Mã Phim điện ảnh | Governor Julius Agricola |
| 2009 | Spanish Flu: The Forgotten Fallen Phim điện ảnh | Sir Arthur Newsholme |
| 2009 | The Courageous Heart of Irena Sendler Phim điện ảnh | Monsignor Godlewski |
| 2008 | Lark Rise to Candleford Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | The Whistleblowers Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Conclusive: We Made Hot Fuzz Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Siêu Cớm Phim điện ảnh | Rev. Philip Shooter |
| 2006 | Number 13 Phim điện ảnh | Mr. Harrington, Cathedral Archivist |
| 2006 | New Street Law Truyền hình | Laurence Scammel QC (14 tập) |
| 2006 | La Fiesta del Chivo Phim điện ảnh | Agustín Cabral |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Sir Christopher Price (1 tập) |
| 2004 | When I'm Sixty-Four Phim điện ảnh | Ray |
| 2004 | Bobby Jones: Stroke of Genius Phim điện ảnh | Angus |
| 2004 | George and the Dragon Phim điện ảnh | Sir Robert |
| 2003 | Indiana Jones: Making the Trilogy Phim điện ảnh | self |
| 2002 | Haker Phim điện ảnh | Prezes |
| 2002 | Mrs Caldicot's Cabbage War Phim điện ảnh | Jenkins |
| 2002 | Fields of Gold Phim điện ảnh | Sir James Ferneyhough |
| 2002 | And Now... Ladies and Gentlemen... Phim điện ảnh | le client anglais |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Levi Cohen (1 tập) |
| 2001 | Morlang Phim điện ảnh | Julius Morlang |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Dr. Charles Hoyle (2 tập) |
| 2000 | The Adventures of Young Indiana Jones: Passion for Life Phim điện ảnh | Selous |
| 2000 | Monarch of the Glen Truyền hình | Andrew Booth (8 tập) |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Phantom Train of Doom Phim điện ảnh | Frederick Selous |
| 1999 | The Dark Room Phim điện ảnh | Adam Kingsley |
| 1999 | The Dark Room Truyền hình | Adam Kingsley (2 tập) |
| 1999 | The Devil's Arithmetic Phim điện ảnh | Rabbi |
| 1998 | Only Love Phim điện ảnh | Dallesandro |
| 1997 | Double Team Phim điện ảnh | Goldsmythe |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Sir John Waverley (1 tập) |
| 1996 | Circles of Deceit: Sleeping Dogs Phim điện ảnh | Armitage |
| 1996 | Samson and Delilah Truyền hình | Manoach (2 tập) |
| 1996 | Squillo Phim điện ảnh | Marco |
| 1995 | The Final Cut Truyền hình | Tom Makepeace (4 tập) |
| 1995 | Le Hussard sur le toit Phim điện ảnh | Laurent de Théus |
| 1995 | Mighty Morphin Power Rangers: The Movie Phim điện ảnh | Ivan Ooze |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | A Hobo's Christmas Phim điện ảnh | Producer |