6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ケイン・コスギ
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Kane Takeshi Kosugi (ケイン・健・コスギ, Kein Takeshi Kosugi, born October 11, 1974) is an American martial artist, actor and media personality of direct Chinese and Japanese descent.
The son of martial arts film star Sho Kosugi, Kane began his career as a child actor starring opposite his father in films like Revenge of the Ninja and Pray for Death. He first gained recognition in Japan for his starring role as Jiraiya (Ninja Black) in Ninja Sentai Kakuranger, being the second American-born sentai senshi. He has appeared in over 30 films and television series, including the video game adaptations DOA: Dead or Alive and Street Fighter Alpha. He competed on five seasons of the obstacle challenge program Sasuke, where he was the first American competitor.
Like his father, Kosugi has appeared in both Japanese and American media. In Japan, Kane is considered gaijin tarento (foreign talent) due to his Nisei (second generation) foreign born heritage.
Description above from the Wikipedia article Kane Kosugi, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Tôi Là Ai
5.3
Phim điện ảnh
DOA: Sống hoặc Chết
6.8
Phim điện ảnh
Sát Thủ Ninja 2: Báo Thù
7.1
Phim điện ảnh
ゴジラ ファイナルウォーズ
6.1
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa
5.0
Phim điện ảnh
Đại Bàng Hạ Cánh
6.6
Phim điện ảnh
Một Đêm ở Bangkok
6.4
Phim điện ảnh
Ninja Báo Thù
7.4
Phim điện ảnh
Phát Bắn Cuối
6.5
Phim điện ảnh
ストリートファイターZERO - THE ANIMATION -
4.0
Phim điện ảnh
Tekken 2: Kazuya's Revenge
6.7
Phim điện ảnh
Phát Súng Cuối Cùng
4.7
Phim điện ảnh
Zero Tolerance
6.1
Phim điện ảnh
The Driver
6.1
Phim điện ảnh
Pray for Death
5.2
Phim điện ảnh
9 Cái Chết Của Ninja
5.2
Phim điện ảnh
Bloat
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 战·无双 Phim điện ảnh | Song Li Shan - Ho Kwun's Partner |
| 2026 | Phát Bắn Cuối Phim điện ảnh | Lee |
| 2026 | Ninja Wars: BlackFox vs Shogun's Ninja Phim điện ảnh | Hanzo Hattori |
| 2025 | 四十九 - SEEK Phim điện ảnh | Sojiro Kotsuki |
| 2025 | Phát Súng Cuối Cùng Phim điện ảnh | Momo |
| 2025 | Bloat Phim điện ảnh | Ryan Aoki |
| 2024 | 忍者戦隊カクレンジャー 第三部・中年奮闘編 Phim điện ảnh | Jiraiya / Ninja Black |
| 2024 | グッドモーニング、眠れる獅子2 Phim điện ảnh | Kurotora |
| 2023 | 筋トレサラリーマン 中山筋太郎 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 劇場版 仮面ライダーリバイス バトルファミリア Phim điện ảnh | Azuma / Kamen Rider Daimon |
| 2022 | 『劇場版 仮面ライダーリバイス』スピンオフ配信ドラマ Phim điện ảnh | Azuma |
| 2020 | Một Đêm ở Bangkok Phim điện ảnh | Japanese Fixer |
| 2020 | The Art of Action Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | The Driver Phim điện ảnh | The Rider |
| 2018 | 天监师之末法时代 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa Phim điện ảnh | God Lee |
| 2015 | Zero Tolerance Phim điện ảnh | Kane |
| 2014 | Tekken 2: Kazuya's Revenge Phim điện ảnh | Kazuya |
| 2013 | Sát Thủ Ninja 2: Báo Thù Phim điện ảnh | Nakabara |
| 2011 | 蔡李佛 Phim điện ảnh | Mo Tin Siu Cho / Takeda Shosa |
| 2009 | 戰·無雙 Phim điện ảnh | Song Li-Shan |
| 2009 | Baton Phim điện ảnh | Saturn (voice) |
| 2009 | BATON Truyền hình | Saturn (voice) (2 tập) |
| 2007 | Cuộc Chiến Khốc Liệt Phim điện ảnh | Temple Garden Warrior |
| 2006 | DOA: Sống hoặc Chết Phim điện ảnh | Ryu Hayabusa |
| 2004 | ゴジラ ファイナルウォーズ Phim điện ảnh | Katsunori Kazama |
| 2002 | マッスルヒート Phim điện ảnh | Joe Jinno |
| 1999 | ストリートファイターZERO - THE ANIMATION - Phim điện ảnh | Ryû (voice) |
| 1998 | Tôi Là Ai Phim điện ảnh | Commando |
| 1997 | Sasuke Truyền hình | Self (7 tập) |
| 1997 | キャッツ・アイ Phim điện ảnh | Black Flag |
| 1996 | 聖龍伝説 Truyền hình | (9 tập) |
| 1996 | 超力戦隊オーレンジャー オーレVSカクレンジャー Phim điện ảnh | Jiraiya / Ninja Black |
| 1995 | Zero WOMAN II 警視庁0課の女 Phim điện ảnh | Ken |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Sho Iwano (2 tập) |
| 1995 | テレビマガジン特製 忍者戦隊カクレンジャースーパービデオ 秘伝之巻 Phim điện ảnh | Jiraiya / Ninja Black |
| 1994 | スーパー戦隊 ワールド Phim điện ảnh | Ninja Black (voice) |
| 1994 | ザ・格闘王2 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Chiến Đội Nhẫn Giả Kakuranger: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Jiraiya / Ninja Black |
| 1994 | ザ・格闘王 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Chiến Đội Nhẫn Giả Kakuranger Truyền hình | Jiraiya / Ninja Black (53 tập) |
| 1993 | ウルトラマンパワード Truyền hình | Ken-ichi Kai / Ultraman (13 tập) |
| 1991 | Journey of Honor Phim điện ảnh | Yorimune |
| 1988 | Đại Bàng Hạ Cánh Phim điện ảnh | Brian Tani |
| 1985 | 9 Cái Chết Của Ninja Phim điện ảnh | Kane |
| 1985 | Pray for Death Phim điện ảnh | Takeshi Saito |
| 1984 | The Master Truyền hình | Bobby (1 tập) |
| 1983 | Ninja Báo Thù Phim điện ảnh | Kane Osaki |