6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Trịnh Hạo Nam
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 156 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Cheng (Chinese: 鄭浩南) was born on October 6, 1964 in Hong Kong. He is an actor, known for Election 2 (2006), War (2007), and The Prosecutor (2024).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Hành Trình
7.1
Phim điện ảnh
Phán Quyết Sai Lầm
7.4
Phim điện ảnh
Xã Hội Đen 2
6.7
Phim điện ảnh
Nam Nhi Bản Sắc
6.4
Phim điện ảnh
Sát Thủ Truyền Kỳ
7.2
Phim điện ảnh
Đao Mã Đán
6.9
Phim điện ảnh
Ám Hoa
6.0
Phim điện ảnh
Trung Hoa Anh Hùng
5.2
Phim điện ảnh
Sát Thủ Lõa Thể 2
6.4
Phim điện ảnh
Người trong giang hồ V: Long Tranh Hổ Đấu
6.1
Phim điện ảnh
衝鋒車
4.1
Phim điện ảnh
滿清十大酷刑之赤裸凌遲
4.7
Phim điện ảnh
Lam Huyết Nhân
7.0
Phim điện ảnh
Long Tại Giang Hồ
4.6
Phim điện ảnh
Ngãi Chúa
6.9
Phim điện ảnh
殺手的童話
6.9
Phim điện ảnh
Thái Cực Quyền II
Danh sách phim đã đóng 156
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 守闕者 Phim điện ảnh | |
| TBA | 新紮師姐 (系列) Phim điện ảnh | |
| 2025 | 拚命三郎 Phim điện ảnh | Lee Man Sei (Master Four) |
| 2024 | Phán Quyết Sai Lầm Phim điện ảnh | Mak Chun-tung |
| 2024 | Hội Tam Hoàng 3: Nghĩa Khí Ngút Trời Phim điện ảnh | 花錦 Fa Kam |
| 2023 | 法與情 Truyền hình | (20 tập) |
| 2023 | 壹獄壹世界II:劫數難逃 Phim điện ảnh | Madoza |
| 2023 | Trò chơi cừu Phim điện ảnh | Brother Nan |
| 2023 | 陰目偵信 Phim điện ảnh | Katana Sama |
| 2022 | Tuyết Sơn Phi Hồ: Kho Báu Phương Bắc Phim điện ảnh | Miao Renfeng |
| 2020 | Hành Trình Phim điện ảnh | Chu Cheng |
| 2020 | 地產仔 Truyền hình | (20 tập) |
| 2016 | 城市恋人 Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | 鬼谷传人之天煞孤星 Phim điện ảnh | (as Mark Cheng Ho-nam) |
| 2015 | 股神 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 衝鋒車 Phim điện ảnh | Lam Dong |
| 2014 | 谁动了我的梦想 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 骄阳似我 Truyền hình | Lin Xiang Hai (34 tập) |
| 2013 | 舍身技 Phim điện ảnh | Gao Zhi |
| 2013 | 4B青年之4楼B座 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 倾城绝恋 Truyền hình | (41 tập) |
| 2012 | 潘多拉的宝剑 Phim điện ảnh | Brother Hua (as Mark Cheng Ho-nam) |
| 2011 | 无界之地 Phim điện ảnh | Rookie God of Death |
| 2011 | 晁盖 Phim điện ảnh | Liu Tang |
| 2011 | 赤發鬼劉唐 Phim điện ảnh | |
| 2008 | Sát Thủ Truyền Kỳ Phim điện ảnh | Commissioner Yu |
| 2007 | Cuộc Chiến Khốc Liệt Phim điện ảnh | Wu Ti |
| 2007 | Nam Nhi Bản Sắc Phim điện ảnh | Mark Law Pui Keung |
| 2007 | Ngãi Chúa Phim điện ảnh | Officer Rockman Cheung |
| 2006 | 车神 Truyền hình | 陆川 (22 tập) |
| 2006 | Xã Hội Đen 2 Phim điện ảnh | Bo |
| 2005 | 慾海情魔 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 危险人物之撕票大王 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 我和僵尸有个约会3永恒国度 Phim điện ảnh | 人王伏羲 |
| 2004 | 我和殭屍有個約會3:永恆國度 Truyền hình | 人王伏羲 (8 tập) |
| 2004 | 無間道長 Phim điện ảnh | Yick |
| 2004 | 中年危機 Phim điện ảnh | Cheng Seung Man |
| 2004 | 任務待續 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 兩個保鑣 Phim điện ảnh | Tin Sun |
| 2004 | 铁血警雄 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 平安夜之逆天而行 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 綁錯義嫂著錯草 Phim điện ảnh | Killer |
| 2002 | 蛇蠍情人 Phim điện ảnh | Officer Wong Hok Bun |
| 2002 | Rắn Độc 2 Phim điện ảnh | Nam |
| 2002 | Lam Huyết Nhân Phim điện ảnh | Kill |
| 2002 | 陸小鳳第二部曲 - 鳳舞九天China Phim điện ảnh | |
| 2002 | 皇家保鏢 Phim điện ảnh | Michael |
| 2001 | Tân Sở Lưu Hương - Bí Mật Hổ Phách Quan Âm Truyền hình | 薛衣人 (40 tập) |
| 2001 | 殺人曲 Phim điện ảnh | Rock |
| 2001 | 賭王千霸之勝者為王 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 陸小鳳之鳳舞九天 Truyền hình | 叶孤鸿 / 老刀把子 (20 tập) |
| 2000 | BadBoy特攻 Phim điện ảnh | Taro Sakamoto |
| 2000 | 刑:殺之法 Phim điện ảnh | Simon |
| 2000 | 火遮眼 Phim điện ảnh | Donald |
| 2000 | 殺人渡假屋 Phim điện ảnh | Paul |
| 2000 | 七條命 Phim điện ảnh | Man |
| 2000 | 新三狼之歡場屠夫 Phim điện ảnh | Tom Chun |
| 2000 | 刀手 Phim điện ảnh | Mantis |
| 2000 | 火龍女 Phim điện ảnh | Master Sunny |
| 2000 | 讓我勝出一次 Phim điện ảnh |