8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Stig Engström
- Ngày sinh
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockholm, Stockholms län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Stig Gunnar Engström, born January 14, 1942 in Oscar's parish in Stockholm, is a Swedish actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
Göta Kanal eller Vem drog ur proppen?
6.5
Phim điện ảnh
Himlen är oskyldigt blå
5.4
Phim điện ảnh
Exit
6.5
Phim điện ảnh
Johan Falk: De fredlösa
4.6
Phim điện ảnh
The Stig-Helmer Story
4.8
Phim điện ảnh
Strandvaskaren
6.0
Phim điện ảnh
Flickorna
5.7
Phim điện ảnh
Beck 24 - I Guds namn
5.8
Phim điện ảnh
Polismördaren
4.3
Phim điện ảnh
Naken
5.1
Phim điện ảnh
Rånarna
6.6
Phim điện ảnh
Duett för kannibaler
6.4
Phim điện ảnh
Tusenbröder: Återkomsten
5.8
Phim điện ảnh
Sista kontraktet
6.4
Phim điện ảnh
Vendetta
7.4
Truyền hình
Kvarteret Skatan
5.9
Phim điện ảnh
Ska vi hem till dig ... eller hem till mig ... eller var och en till sitt?
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Prästen i paradiset Phim điện ảnh | |
| 2012 | Jävla pojkar Phim điện ảnh | Gunnar |
| 2011 | The Stig-Helmer Story Phim điện ảnh | Biffen - 67 |
| 2011 | The Bridge Truyền hình | Bengt (1 tập) |
| 2011 | Irene Huss 7: Den som vakar i mörkret Phim điện ảnh | |
| 2010 | Himlen är oskyldigt blå Phim điện ảnh | Fritz |
| 2009 | Camilla Läckberg 03 - Stenhuggaren Phim điện ảnh | |
| 2009 | Johan Falk: De fredlösa Phim điện ảnh | |
| 2007 | Beck 24 - I Guds namn Phim điện ảnh | Erik Gindorf |
| 2007 | Underbar och älskad av alla Phim điện ảnh | Rolf, Bella's Father |
| 2006 | Underbara älskade Phim điện ảnh | Lage |
| 2006 | Exit Phim điện ảnh | Anna's father |
| 2006 | Fallet G Phim điện ảnh | Leitner |
| 2006 | Tusenbröder: Återkomsten Phim điện ảnh | Doctor 2 |
| 2004 | Strandvaskaren Phim điện ảnh | Professor Ek |
| 2003 | Rånarna Phim điện ảnh | Ingmar Hjälm |
| 2003 | Kvarteret Skatan Truyền hình | Ernst (1 tập) |
| 2000 | Naken Phim điện ảnh | The Priest |
| 1998 | Sista kontraktet Phim điện ảnh | |
| 1996 | Anna Holt Truyền hình | Bo Jarnebring (11 tập) |
| 1996 | Hjäälp - The Nerd Phim điện ảnh | William Cubbert |
| 1995 | Sjukan Truyền hình | Torsten (1 tập) |
| 1995 | Vendetta Phim điện ảnh | Johan Carlemar |
| 1994 | Anna Holt - Den vite riddaren Truyền hình | Bo Jarnebring (4 tập) |
| 1994 | Polismördaren Phim điện ảnh | Kaj Sundström |
| 1988 | Råttornas vinter Phim điện ảnh | |
| 1988 | Stoft och skugga Truyền hình | Leon Fasth (6 tập) |
| 1988 | Ingen kan älska som vi Phim điện ảnh | Annelie's Father |
| 1988 | Omaka par Phim điện ảnh | |
| 1986 | Hassel - Beskyddarna Phim điện ảnh | Tore Mattsson |
| 1986 | Moa Phim điện ảnh | Meeting Chairman |
| 1983 | Mot härliga tider Phim điện ảnh | Calle/Carl-Adam |
| 1982 | Nattvägen Phim điện ảnh | |
| 1981 | Göta Kanal eller Vem drog ur proppen? Phim điện ảnh | Björn H:son Larsson |
| 1980 | Sinkadus Truyền hình | Police Assistent Prytz (6 tập) |
| 1980 | En dag i Stockholm Phim điện ảnh | |
| 1979 | Jag är Maria Phim điện ảnh | Sixten |
| 1978 | Man måste ju leva... Phim điện ảnh | Nils |
| 1977 | Ärliga blå ögon Truyền hình | Hallicken (6 tập) |
| 1975 | Pojken med guldbyxorna Truyền hình | (6 tập) |
| 1974 | Rymmare Phim điện ảnh | Krister |
| 1973 | Ska vi hem till dig ... eller hem till mig ... eller var och en till sitt? Phim điện ảnh | Calle |
| 1972 | Georgia, Georgia Phim điện ảnh | Lars |
| 1969 | Ni ljuger Phim điện ảnh | Lasse Karlsson |
| 1969 | Duett för kannibaler Phim điện ảnh | Lars |
| 1968 | Flickorna Phim điện ảnh | Thommy |
| 1968 | Badarna Phim điện ảnh | Young man with big car |