5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Lemmon
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Lemmon (born June 22, 1954) is an American actor and author.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Quỷ Ban Điều Ước
5.4
Phim điện ảnh
Cannonball Run II
5.6
Phim điện ảnh
Airport '77
6.3
Phim điện ảnh
Seems Like Old Times
6.8
Truyền hình
CHiPs
6.0
Phim điện ảnh
Just Before Dawn
5.6
Phim điện ảnh
Swing Shift
5.9
Phim điện ảnh
Best of the Best 4: Without Warning
6.4
Truyền hình
Thunder in Paradise
6.9
Truyền hình
Knots Landing
5.6
Phim điện ảnh
Roe v. Wade
4.8
Phim điện ảnh
Beginner's Guide to Sex
5.8
Phim điện ảnh
Thunder in Paradise
5.6
Phim điện ảnh
Just the Ticket
5.7
Phim điện ảnh
That's Life!
3.5
Phim điện ảnh
The Happy Hooker Goes Hollywood
6.9
Phim điện ảnh
Thunder in Paradise 3
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Blonde Phim điện ảnh | Jack Lemmon / Daphne |
| 2021 | Roe v. Wade Phim điện ảnh | Carl Friedan |
| 2015 | Beginner's Guide to Sex Phim điện ảnh | Doc. Tibbits (rumored) |
| 2013 | My Dog the Space Traveler Phim điện ảnh | Vemon |
| 2008 | Inside 'The Apartment' Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Magic Time: The Art of Jack Lemmon Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | WWE: Hulk Hogan: The Ultimate Anthology Phim điện ảnh | Chris Lemmon |
| 2005 | Just Before Dawn: Lions, Tigers and Inbred Twins Phim điện ảnh | Himself |
| 2002 | Magic Time: A Tribute to Jack Lemmon Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Land of the Free Phim điện ảnh | Agent Thornton |
| 1998 | Best of the Best 4: Without Warning Phim điện ảnh | Jack Jarvis |
| 1998 | Just the Ticket Phim điện ảnh | Alex |
| 1997 | Quỷ Ban Điều Ước Phim điện ảnh | Nick Merritt |
| 1996 | Jack Lemmon: America's Everyman Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | Thunder in Paradise 3 Phim điện ảnh | Martin "Bru" Brubaker |
| 1994 | Thunder in Paradise 2 Phim điện ảnh | Martin "Bru" Brubaker |
| 1994 | Thunder in Paradise Truyền hình | Martin "Bru" Brubaker (22 tập) |
| 1993 | Thunder in Paradise Phim điện ảnh | Martin "Bru" Brubaker |
| 1993 | Sex, Shock & Censorship in the 90's Phim điện ảnh | Politically-Correct Dad |
| 1992 | Vicki! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1991 | Lena's Holiday Phim điện ảnh | Mike |
| 1991 | Firehead Phim điện ảnh | Warren Hart |
| 1990 | Corporate Affairs Phim điện ảnh | Doug Franco |
| 1989 | Open House Truyền hình | Richard Phillips (24 tập) |
| 1988 | Going Undercover Phim điện ảnh | Henry Brilliant |
| 1987 | Duet Truyền hình | Richard Phillips (54 tập) |
| 1986 | That's Life! Phim điện ảnh | Josh Fairchild |
| 1986 | Weekend Warriors Phim điện ảnh | Vince Tucker |
| 1984 | The Outlaws Phim điện ảnh | Eugene Griswold |
| 1984 | Cannonball Run II Phim điện ảnh | Young Cop |
| 1984 | Swing Shift Phim điện ảnh | Lt. O'Connor |
| 1983 | Uncommon Valor Phim điện ảnh | Reggie |
| 1981 | Just Before Dawn Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1981 | C.O.D. Phim điện ảnh | Albert Zack |
| 1980 | Seems Like Old Times Phim điện ảnh | Policeman |
| 1980 | The Happy Hooker Goes Hollywood Phim điện ảnh | Robby Rottman |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Jeff Cameron (13 tập) |
| 1979 | Mirror, Mirror Phim điện ảnh | Jonathan Shelton |
| 1979 | Brothers and Sisters Truyền hình | Milos 'Checko' Sabolcik (12 tập) |
| 1978 | Just Tell Me You Love Me Phim điện ảnh | Benny |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Kenny (1 tập) |
| 1977 | Airport '77 Phim điện ảnh | Radioman |