7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dan Hedaya
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 123 tác phẩm
Tiểu sử
Dan Hedaya (born July 24, 1940) is an American actor. While a student at Tufts University, he began performing at the campus theater. He often plays sleazy villains or uptight, wisecracking individuals; two of his best-known roles are as a cuckolded husband in the Coen brothers' crime thriller Blood Simple, and the scheming Nick Tortelli on the sitcom Cheers.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Kẻ Chủ Mưu
7.8
Phim điện ảnh
Con Đường Ảo Mộng
6.2
Phim điện ảnh
Quái Vật Không Gian: Hồi Sinh
7.1
Phim điện ảnh
Gia Đình Addams
6.5
Phim điện ảnh
Thành Phố Robot
7.2
Phim điện ảnh
Rơi Vào Bẫy Tình
7.6
Truyền hình
Gotham: Thành Phố Tội Lỗi
6.8
Phim điện ảnh
Biệt Kích Cứu Con
6.7
Phim điện ảnh
Ransom
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
6.9
Phim điện ảnh
Maverick
6.1
Phim điện ảnh
Daylight
7.2
Phim điện ảnh
Đơn Giản Là Máu
7.4
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Cuồng Phong
6.0
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Shaft
7.9
Truyền hình
Monk
6.6
Phim điện ảnh
A Night at the Roxbury
Danh sách phim đã đóng 123
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Influenced Phim điện ảnh | Morty |
| 2022 | Slapface Phim điện ảnh | Sheriff John Thurston |
| 2021 | The God Committee Phim điện ảnh | Emmett Granger |
| 2021 | Funny Face Phim điện ảnh | Benj |
| 2018 | The Big Take Phim điện ảnh | Frank Maniscalpo |
| 2016 | Sinh Vật Huyền Bí và Nơi Tìm Ra Chúng Phim điện ảnh | Red |
| 2015 | Black Dog, Red Dog Phim điện ảnh | Norman |
| 2014 | The Humbling Phim điện ảnh | Asa |
| 2014 | Gotham: Thành Phố Tội Lỗi Truyền hình | Detective Dix (2 tập) |
| 2014 | Last Week Tonight with John Oliver Truyền hình | Dam Inspector (1 tập) |
| 2013 | Clutter Phim điện ảnh | Walter Bickford |
| 2013 | Golden Boy Truyền hình | Francis Diaco (1 tập) |
| 2012 | The Normals Phim điện ảnh | Ragnar |
| 2012 | The Mindy Project Truyền hình | Alan Castellano (2 tập) |
| 2011 | Too Big to Fail Phim điện ảnh | Congressman Barney Frank |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Bernie Sullivan (1 tập) |
| 2010 | The Extra Man Phim điện ảnh | Aresh |
| 2008 | Lipstick Jungle Truyền hình | Dimitri Pappademos (1 tập) |
| 2007 | The Warrior Class Phim điện ảnh | Rand |
| 2006 | Strangers with Candy Phim điện ảnh | Guy Blank |
| 2006 | The Book of Daniel Truyền hình | (3 tập) |
| 2006 | The Good Student Phim điện ảnh | Gabe |
| 2005 | Pizza My Heart Phim điện ảnh | Vinnie Montebello |
| 2005 | Thành Phố Robot Phim điện ảnh | Mr. Gunk (voice) |
| 2003 | American Cousins Phim điện ảnh | Settimo |
| 2003 | New Suit Phim điện ảnh | Muster Hansau |
| 2003 | Lucky Truyền hình | (13 tập) |
| 2002 | Swimfan Phim điện ảnh | Coach Simkins |
| 2002 | Monk Truyền hình | Jack Monk (1 tập) |
| 2002 | Quicksand Phim điện ảnh | General Stewart |
| 2001 | Down Phim điện ảnh | Lt. McBain |
| 2001 | Con Đường Ảo Mộng Phim điện ảnh | Vincenzo Castigliane |
| 2000 | The $treet Truyền hình | Randy Hoder (1 tập) |
| 2000 | The Crew Phim điện ảnh | Mike 'The Brick' Donatelli |
| 2000 | Cảnh Sát Shaft Phim điện ảnh | Jack Roselli |
| 2000 | The Extreme Adventures of Super Dave Phim điện ảnh | Gil Ruston |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Detective Tarnower (1 tập) |
| 1999 | Võ Sĩ Cuồng Phong Phim điện ảnh | Della Pesca |
| 1999 | Dick Phim điện ảnh | President Richard M. Nixon |
| 1999 | Locked in Silence Phim điện ảnh | Dr. Rosenstock |
| 1998 | A Civil Action Phim điện ảnh | John Riley |
| 1998 | A Night at the Roxbury Phim điện ảnh | Kamehl Butabi |
| 1997 | The Second Civil War Phim điện ảnh | Mel Burgess |
| 1997 | Quái Vật Không Gian: Hồi Sinh Phim điện ảnh | General Perez |
| 1997 | A Life Less Ordinary Phim điện ảnh | Gabriel |
| 1997 | In & Out Phim điện ảnh | Military Attorney |
| 1997 | The Garden of Redemption Phim điện ảnh | Capt. Zito |
| 1996 | Marvin's Room Phim điện ảnh | Robert "Bob" Carter |
| 1996 | Daylight Phim điện ảnh | Frank Kraft |
| 1996 | Ransom Phim điện ảnh | Jackie Brown |
| 1996 | The First Wives Club Phim điện ảnh | Morton Cushman |
| 1996 | Freeway Phim điện ảnh | Detective Wallace |
| 1995 | Nixon Phim điện ảnh | Trini Cardoza |
| 1995 | Red Wind Phim điện ảnh | Detective Copernik |
| 1995 | Trò Chơi Sòng Phẳng Phim điện ảnh | Walter Hollenbach (uncredited) |
| 1995 | Picture Windows Truyền hình | Carl (1 tập) |
| 1995 | The Home Court Truyền hình | Judge Walter Ragsdale (2 tập) |
| 1995 | To Die For Phim điện ảnh | Joe Maretto |
| 1995 | Kẻ Chủ Mưu Phim điện ảnh | Jeff Rabin |
| 1995 | Rơi Vào Bẫy Tình Phim điện ảnh | Mel Horowitz |