6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hope Levy
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Hope Levy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Biệt Đội Cánh Cụt Vùng Madagascar
6.5
Phim điện ảnh
Chú Vẹt Đuôi Dài 2
8.2
Phim điện ảnh
Phim Super Mario Thiên Hà
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
7.4
Phim điện ảnh
SpongeBob: Bọt Biển Đào Tẩu
6.6
Phim điện ảnh
Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây
6.7
Phim điện ảnh
Cuộc Phiêu Lưu của Mr. Peabody và Cậu Bé Sherman
5.6
Phim điện ảnh
Garfield: Hai Chú Mèo Siêu Quậy
7.1
Truyền hình
Nhóc Trùm: Đi Làm Lại
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
6.3
Phim điện ảnh
The Family Stone
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
5.3
Phim điện ảnh
Marmaduke: Khuấy Động Mùa Hè
7.6
Truyền hình
Rugrats
6.9
Phim điện ảnh
Biệt Đội Cánh Cụt Vùng Madagascar: Giáng Sinh Kỳ Quặc
6.7
Phim điện ảnh
Nhóc trùm: Tập phim Giáng sinh đặc biệt
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Phim Super Mario Thiên Hà Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2025 | Nhật Ký Chú Bé Nhút Nhát: Giọt Nước Tràn Ly Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2022 | Nhóc trùm: Tập phim Giáng sinh đặc biệt Phim điện ảnh | Mom (voice) |
| 2022 | My Father's Dragon Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2022 | Nhóc Trùm: Trở Lại Trong Nôi Truyền hình | Worker Baby Peg (1 tập) |
| 2020 | Nhóc Trùm: Bắt Em Bé Đó! Phim điện ảnh | Mom / Peg (voice) |
| 2020 | SpongeBob: Bọt Biển Đào Tẩu Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2018 | Nhóc Trùm: Đi Làm Lại Truyền hình | Mom (voice) (49 tập) |
| 2016 | Hulk: Where Monsters Dwell Phim điện ảnh | Gayle (voice) / Pirate (voice) / Princess (voice) |
| 2016 | Kỷ Băng Hà: Trời Sập Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2014 | Biệt Đội Cánh Cụt Vùng Madagascar Phim điện ảnh | Antarctic Penguin / Woman at Aquarium (voice) |
| 2014 | Bad Teacher Truyền hình | Nancy (1 tập) |
| 2014 | Chú Vẹt Đuôi Dài 2 Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2014 | Cuộc Phiêu Lưu của Mr. Peabody và Cậu Bé Sherman Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2013 | Chú Ngựa Khumba Phim điện ảnh | Cheerleader Zebra (voice) |
| 2013 | Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2011 | Up All Night Truyền hình | Gail (1 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Lucy (1 tập) |
| 2010 | Quantum Quest: A Cassini Space Odyssey Phim điện ảnh | Walla (voice) |
| 2010 | Marmaduke: Khuấy Động Mùa Hè Phim điện ảnh | Afghan #1 (voice) |
| 2010 | Kung Fu Magoo Phim điện ảnh | (voice) |
| 2008 | Rugrats Pre-School Daze Truyền hình | Kayla (voice) (4 tập) |
| 2008 | Batman: The Brave and the Bold Truyền hình | Stargirl (voice) (1 tập) |
| 2007 | Uncle P Phim điện ảnh | Pam |
| 2006 | Garfield: Hai Chú Mèo Siêu Quậy Phim điện ảnh | Additional Voice Cast (voice) |
| 2006 | Dizzy & Bop's Big Adventure: The Great Music Caper Phim điện ảnh | (voice) |
| 2005 | The Family Stone Phim điện ảnh | Voice Actor (voice) |
| 2005 | My Big Fat Independent Movie Phim điện ảnh | Greek Wedding Girl |
| 2005 | Biệt Đội Cánh Cụt Vùng Madagascar: Giáng Sinh Kỳ Quặc Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2003 | All Grown Up! Truyền hình | Waitress (voice) (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Secretary (1 tập) |
| 2002 | Ozzy & Drix Truyền hình | Brittany Estrogen (voice) (1 tập) |
| 2001 | Summer of Camp Caprice Phim điện ảnh | Chet Zipper / Melanie (voice) |
| 2000 | As Told by Ginger Truyền hình | Chet Zipper (voice) (9 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Contest Winner (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Christmas Caroller #3 (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Alice (1 tập) |
| 1991 | Rugrats Truyền hình | Britannica (voice), Candy / Girl (voice) (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Jill (1 tập) |
| 1990 | Aladdin Phim điện ảnh | Handmaiden |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Student (1 tập) |