6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chung Hân Đồng
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 104 tác phẩm
Tiểu sử
Chung Địch San, thường được biết đến với nghệ danh Chung Hân Đồng là một nữ ca sĩ, diễn viên kiêm người mẫu người Hồng Kông. Cô được biết đến là thành viên của nhóm nhạc nữ Twins
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Thiên cơ biến
5.3
Phim điện ảnh
Thiên cơ biến II
6.5
Phim điện ảnh
Gia Đình Tinh Võ
6.8
Phim điện ảnh
罗曼蒂克消亡史
5.3
Phim điện ảnh
Song Tử Môn
8.2
Truyền hình
Vĩnh Dạ Tinh Hà
4.8
Phim điện ảnh
Nguyệt Quang Bảo Hạp
6.2
Phim điện ảnh
梅蘭芳
7.3
Truyền hình
Cổ Kiếm Kỳ Đàm
6.4
Phim điện ảnh
Hắc Bạch Sâm Lâm
5.8
Phim điện ảnh
前度
6.4
Phim điện ảnh
Đại Thoại Tây Du 3
6.6
Phim điện ảnh
鬼馬狂想曲
5.9
Phim điện ảnh
破事兒
6.5
Phim điện ảnh
一碌蔗
6.2
Phim điện ảnh
公主復仇記
6.6
Phim điện ảnh
77 lần thứ tha
Danh sách phim đã đóng 104
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | EEG 15th Anniversary Glamorous Concert 2015 Phim điện ảnh | Self |
| TBA | 朝歌 Truyền hình | He Sang (1 tập) |
| 2025 | 好好说再见 Phim điện ảnh | Ying Nuo |
| 2025 | 神奇的朋友 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Vĩnh Dạ Tinh Hà Truyền hình | Mu Rong'er / Resentful Woman (8 tập) |
| 2024 | 香港經典光影重塑 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 因为是朋友呀2 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Họa Bì: Diệt Tình Phim điện ảnh | Ruo |
| 2024 | Twins SPIRIT Since 2001 Live 2024 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 女子監獄 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 一拍即合的我们 Truyền hình | (31 tập) |
| 2023 | 与彩云相遇 Truyền hình | Self (13 tập) |
| 2023 | 好样的!国货 Truyền hình | (12 tập) |
| 2023 | 温暖的客栈 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Nữ Pháp Y JD Truyền hình | Lam Siu Mei (12 tập) |
| 2022 | Twins&容祖儿 「下一站容我开唱」维港音乐会 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Thanh Xà: Tiền Duyên Phim điện ảnh | |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 因为是朋友呀 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2021 | Phong Thần: Đát Kỷ Phim điện ảnh | Daji |
| 2021 | 听说很好吃 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 河豚 Phim điện ảnh | Jiang Manzhi |
| 2021 | TME live Twins「爱你」20周年庆生会 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 怦然心动20岁 Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | 乘风 Truyền hình | Self (18 tập) |
| 2020 | 朋友请听好 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 失蹤 Phim điện ảnh | Ying |
| 2019 | 演员请就位 Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | 容祖儿 PRETTY CRAZY 演唱会 嘉宾篇 Truyền hình | (20 tập) |
| 2019 | 青春环游记 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 甜蜜的任务 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 真相吧!花花万物 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 動物系戀人啊 Truyền hình | Chu Zhi He / "River" (20 tập) |
| 2017 | Nhà Số 81 Kinh Thành 2 Phim điện ảnh | 纪金翠/林瑶 |
| 2017 | Tiên Cầu Đại Chiến Phim điện ảnh | Princess Chang Ping |
| 2017 | 77 lần thứ tha Phim điện ảnh | Heartbeat |
| 2017 | 吐槽大会 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 罗曼蒂克消亡史 Phim điện ảnh | Xiao Wu |
| 2016 | 饭局的诱惑 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 鲁豫有约一日行 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Chuyện nhỏ điên rồ mang tên Tình Yêu Phim điện ảnh | Luolan, princess in desert film |
| 2016 | Đại Thoại Tây Du 3 Phim điện ảnh | Chun Sanshi Niang |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Twins LOL Live in Hong Kong 2015 香港紅館演唱會 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Twins LOL Live Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 英皇娱乐15周年群星演唱会 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 情剑 Phim điện ảnh | Zhu Er |
| 2015 | 护宝联盟 Truyền hình | (32 tập) |
| 2014 | 谁是卧底之王牌 Phim điện ảnh | Su Je |
| 2014 | 十二道锋味 Truyền hình | (3 tập) |
| 2014 | Cổ Kiếm Kỳ Đàm Truyền hình | Xun Fang (50 tập) |
| 2013 | 白狐 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 超級經理人 Phim điện ảnh | Korean-Chinese Police Officer |
| 2013 | Diệp Vấn: Trận Chiến Cuối Cùng Phim điện ảnh | Chan Sei-Mui |
| 2013 | 爱情不NG Phim điện ảnh | Nina Su |
| 2013 | 财神有道 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 欢乐元帅 Truyền hình | 天猫女/仙子/妙妙 (47 tập) |
| 2012 | Concert YY 黃偉文作品展 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 午夜凶梦 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 上海滩之侠医传奇 Truyền hình | 区欢喜 (16 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | 動物系戀人啊 Truyền hình | Theme Song Performance (20 tập) |
| 2003 | 低一點的天空 Phim điện ảnh | Songs |