8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ben Shenkman
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Benjamin Shenkman is an American actor, known for his roles in the comedy-drama series Royal Pains and the acclaimed HBO miniseries Angels in America, which earned him both Primetime Emmy Award and Golden Globe Award nominations.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.0
Phim điện ảnh
Lễ Tình Nhân Xanh
7.7
Phim điện ảnh
Phiên tòa Chicago 7
7.0
Phim điện ảnh
Hồn Yêu
7.1
Phim điện ảnh
Hằng Số Pi: Tìm Kiếm Niềm Tin Trong Sự Hỗn Loạn
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
6.3
Phim điện ảnh
The Siege
8.0
Truyền hình
Đêm Bí Hiểm
7.8
Truyền hình
Cuộc Chơi Bạc Tỷ
7.2
Phim điện ảnh
Quiz Show
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.5
Truyền hình
Burn Notice
5.9
Phim điện ảnh
Must Love Dogs
5.9
Phim điện ảnh
Solitary Man
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | After the Silence Phim điện ảnh | |
| TBA | 20 Questions Truyền hình | (1 tập) |
| 2027 | The Auction Phim điện ảnh | Eric Pasternak |
| 2026 | Sapiro vs. Ford: The Jew Who Sued Henry Ford Phim điện ảnh | Aaron Sapiro |
| 2026 | Câu Chuyện Tình Yêu Truyền hình | Edwin 'Ed' Schlossberg (7 tập) |
| 2024 | Christmas Eve in Miller's Point Phim điện ảnh | Lenny |
| 2022 | The Conspiracy Phim điện ảnh | |
| 2022 | Forty Winks Phim điện ảnh | Daryl Camacho |
| 2020 | Phiên tòa Chicago 7 Phim điện ảnh | Leonard Weinglass |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | ADIC Reynolds, FBI ADIC Reynolds (2 tập) |
| 2018 | For the People Truyền hình | Roger Gunn (20 tập) |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Ben-Baruch (3 tập) |
| 2016 | Đêm Bí Hiểm Truyền hình | Sergeant Klein (3 tập) |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Ira Schirmer (39 tập) |
| 2013 | Cô Gái Ngoại Quốc Phim điện ảnh | Sheldon |
| 2013 | Concussion Phim điện ảnh | Graeme |
| 2012 | Made in Jersey Truyền hình | Andrew Treaster (1 tập) |
| 2011 | The Paul Reiser Show Truyền hình | Jonathan (4 tập) |
| 2011 | The Key Man Phim điện ảnh | Martin |
| 2010 | Lễ Tình Nhân Xanh Phim điện ảnh | Dr. Feinberg |
| 2009 | Brief Interviews with Hideous Men Phim điện ảnh | Subject #14 |
| 2009 | Solitary Man Phim điện ảnh | Peter Hartofilias |
| 2009 | Drop Dead Diva Truyền hình | Dr. Bill Kendall (5 tập) |
| 2009 | Royal Pains Truyền hình | Jeremiah Sacani (54 tập) |
| 2008 | Stephen King's N. Phim điện ảnh | Dr. John Bonsaint |
| 2008 | Canterbury's Law Truyền hình | Russell Krauss (6 tập) |
| 2007 | Breakfast with Scot Phim điện ảnh | Sam |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Rob Harmon (1 tập) |
| 2007 | Then She Found Me Phim điện ảnh | Dr. Freddy Epner |
| 2007 | Damages Truyền hình | Curtis Gates (11 tập) |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Tom Strickler (4 tập) |
| 2006 | Americanese Phim điện ảnh | Steve |
| 2006 | Love Monkey Truyền hình | Scott Tucker (1 tập) |
| 2006 | Wrestling with Angels: Playwright Tony Kushner Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Hồn Yêu Phim điện ảnh | Dr. Brett Rushton |
| 2005 | Must Love Dogs Phim điện ảnh | Charlie |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Rob Harmon (3 tập) |
| 2005 | Law & Order: Trial by Jury Truyền hình | Irv Kressel (2 tập) |
| 2003 | Angels in America Truyền hình | Louis Ironson / The Angel Oceania (6 tập) |
| 2002 | Stella Shorts 1998-2002 Phim điện ảnh | Hans |
| 2002 | People I Know Phim điện ảnh | Radio Announcer (voice) |
| 2002 | Roger Dodger Phim điện ảnh | Donovan |
| 2002 | Personal Velocity Phim điện ảnh | Max |
| 2001 | Chasing Sleep Phim điện ảnh | Officer Stewart |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Roger Swindell (3 tập) |
| 2000 | Ed Truyền hình | Frank Carr, Andy Bednarik (2 tập) |
| 2000 | Lời Nguyện Cầu Cho Một Giấc Mơ Phim điện ảnh | Dr. Spencer |
| 2000 | Jesus' Son Phim điện ảnh | Tom |
| 2000 | Table One Phim điện ảnh | Scott |
| 2000 | Joe Gould's Secret Phim điện ảnh | David |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Max Knaack (1 tập) |
| 1999 | 30 Days Phim điện ảnh | Jordan Trainer |
| 1999 | Thick as Thieves Phim điện ảnh | Veterinarian |
| 1998 | The Siege Phim điện ảnh | Kaplan, INS |
| 1998 | Hằng Số Pi: Tìm Kiếm Niềm Tin Trong Sự Hỗn Loạn Phim điện ảnh | Lenny Meyer |
| 1997 | Camp Stories Phim điện ảnh | Yehudah |
| 1996 | Kẻ Xóa Sổ Phim điện ảnh | Reporter #1 |
| 1994 | Quiz Show Phim điện ảnh | Childress |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Mark Ferris, Nick Margolis (1 tập) |