6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Củng Lợi
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Shenyang, Liaoning Province, China
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Củng Lợi (sinh ngày 31 tháng 12 năm 1965) là một nữ diễn viên nổi tiếng người Hoa. Xuất thân Trung Quốc nhưng hiện nay cô mang quốc tịch Singapore. Cô từng hợp tác và là người tình của đạo diễn Trương Nghệ Mưu trong một loạt phim nổi tiếng quốc tế từ những năm 1990 đến 2000. Củng Lợi là người Châu Á thứ hai trong lịch sử giành được giải Volpi Cup cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất tại Liên hoan phim Venezia với màn thể hiện xuất sắc của cô trong tác phẩm Thu Cúc Đi Kiện. Nhiều màn trình diễn của Củng Lợi được trong và ngoài Trung Quốc đánh giá rất cao như trong "Cao Lương Đỏ", "Lồng Đèn Đỏ Treo Cao", "Hoàng Kim Giáp" và đặc biệt là "Hồi Ức Của Một Geisha". Củng Lợi được công nhận là một trong những nữ diễn viên Trung Quốc nổi tiếng nhất và xuất sắc nhất trong lịch sử.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Hồi Ức Của Một Geisha
6.3
Phim điện ảnh
Hannibal Trỗi Dậy
6.1
Phim điện ảnh
Chuyên án Miami
7.3
Phim điện ảnh
2046
6.9
Phim điện ảnh
Hoàng Kim Giáp
8.0
Phim điện ảnh
Đèn lồng đỏ treo cao
8.0
Phim điện ảnh
Bá Vương Biệt Cơ
8.2
Phim điện ảnh
Phải Sống
7.4
Phim điện ảnh
红高粱
7.3
Phim điện ảnh
归来
7.5
Phim điện ảnh
菊豆
7.5
Phim điện ảnh
Đường Bá Hổ điểm Thu Hương
6.1
Phim điện ảnh
Thượng Hải
7.6
Phim điện ảnh
Thu Cúc Đi Kiện
5.7
Phim điện ảnh
Thần Ái Tình
7.2
Phim điện ảnh
Hội Tam Hoàng Thượng Hải
5.9
Phim điện ảnh
Tây Du Ký: Ba Lần Đánh Bạch Cốt Tinh
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 霸王別姬 製作特輯 Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | 兰心大剧院 Phim điện ảnh | Jean Yu |
| 2021 | 手 Phim điện ảnh | Miss Hua |
| 2020 | Bước Nhảy Vọt Phim điện ảnh | Lang Ping |
| 2020 | Hoa Mộc Lan Phim điện ảnh | Xian Niang |
| 2016 | Tây Du Ký: Ba Lần Đánh Bạch Cốt Tinh Phim điện ảnh | Lady White |
| 2014 | 归来 Phim điện ảnh | Feng Wanyu |
| 2013 | 最佳女主角 Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | 我知女人心 Phim điện ảnh | Li Yilong |
| 2010 | Thượng Hải Phim điện ảnh | Anna Lan-Ting |
| 2007 | Secrets Within: Inside Look at 'Curse of the Golden Flower' Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Hannibal Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Lady Murasaki |
| 2006 | Hoàng Kim Giáp Phim điện ảnh | Empress Phoenix |
| 2006 | Chuyên án Miami Phim điện ảnh | Isabella |
| 2005 | Hồi Ức Của Một Geisha Phim điện ảnh | Hatsumomo |
| 2004 | Thần Ái Tình Phim điện ảnh | Miss Hua |
| 2004 | 2046 Phim điện ảnh | Black Spider / Su Li-zhen |
| 2002 | 周渔的火车 Phim điện ảnh | Zhou Yu / Xiu |
| 2000 | 漂亮妈妈 Phim điện ảnh | Sun Liying |
| 1999 | Volle Kanne Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | 荆轲刺秦王 Phim điện ảnh | Lady Zhao |
| 1997 | Chinese Box Phim điện ảnh | Vivian |
| 1996 | Phong Nguyệt Phim điện ảnh | Pang Ruyi |
| 1995 | Hội Tam Hoàng Thượng Hải Phim điện ảnh | Bijou / Xiao Jinbao |
| 1994 | Big Fish in China Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | 西楚霸王II 楚漢爭霸 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 西楚霸王 Phim điện ảnh | Lu Zhi |
| 1994 | Phải Sống Phim điện ảnh | Xu Jiazhen |
| 1994 | Họa Hồn Phim điện ảnh | Pan Yuliang |
| 1994 | Thiên Long Bát Bộ: Thiên Sơn Đồng Lão Phim điện ảnh | Mou Hang-wan |
| 1993 | Đường Bá Hổ điểm Thu Hương Phim điện ảnh | Chou Heung |
| 1993 | Bá Vương Biệt Cơ Phim điện ảnh | Juxian |
| 1992 | 梦醒时分 Phim điện ảnh | Mary |
| 1992 | Thu Cúc Đi Kiện Phim điện ảnh | Qiu Ju |
| 1992 | 潇洒闯红尘 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh | Self |
| 1991 | Đèn lồng đỏ treo cao Phim điện ảnh | Songlian |
| 1991 | Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải Phim điện ảnh | Yu San / Yu Mong |
| 1990 | 菊豆 Phim điện ảnh | Ju Dou |
| 1989 | 秦俑 Phim điện ảnh | Dong Er / Zhu Lili |
| 1989 | 代号美洲豹 Phim điện ảnh | Ah Li |
| 1989 | 今夜不設防 Truyền hình | 巩俐 (1 tập) |
| 1989 | 一代妖后 Phim điện ảnh | Guilian |
| 1988 | 红高粱 Phim điện ảnh | Jiu'er |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Bước Nhảy Vọt Phim điện ảnh | Executive Producer |