7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Thom Mathews
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Thom Mathews (born November 28, 1958 in Los Angeles, California) is an actor who is perhaps best known for his appearance in the horror films Return of the Living Dead and Friday the 13th Part VI: Jason Lives.
Description above from the Wikipedia article Thom Mathews, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Thứ 6 Ngày 13 Phần 6: Jason Còn Sống
6.1
Phim điện ảnh
Sứ giả hòa bình
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.4
Phim điện ảnh
Return of the Living Dead Part II
5.4
Phim điện ảnh
Nemesis
5.0
Phim điện ảnh
Kickboxer 4: The Aggressor
5.5
Phim điện ảnh
Mean Guns
3.5
Phim điện ảnh
Alien from L.A.
5.6
Truyền hình
Falcon Crest
5.0
Phim điện ảnh
The Dirty Dozen: The Deadly Mission
4.8
Phim điện ảnh
Dangerously Close
4.3
Phim điện ảnh
Crazy Six
4.8
Phim điện ảnh
Born to Ride
4.0
Phim điện ảnh
Final Summer
4.8
Phim điện ảnh
Heatseeker
4.7
Phim điện ảnh
Killer Therapy
4.2
Phim điện ảnh
Bloodmatch
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Sorcerers Phim điện ảnh | The Duke |
| TBA | Trash's Revenge Phim điện ảnh | |
| 2024 | Go Away Phim điện ảnh | Chuck |
| 2023 | Final Summer Phim điện ảnh | Sheriff Parmer |
| 2022 | In Search of Darkness: Part III Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Warpath Phim điện ảnh | Cole |
| 2019 | Killer Therapy Phim điện ảnh | John Langston |
| 2013 | Crystal Lake Memories: The Complete History of Friday the 13th Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | More Brains! A Return to the Living Dead Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | They Won't Stay Dead: A Look at 'Return of the Living Dead Part II' Phim điện ảnh | Himself |
| 2009 | A Letter to Dad Phim điện ảnh | Dan Donahue |
| 2004 | The Friday the 13th Chronicles Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | The Vampire Hunters Club Phim điện ảnh | Henry Pratt |
| 1998 | Waiting for Woody Allen Phim điện ảnh | Bike Messenger |
| 1997 | Mean Guns Phim điện ảnh | Crow |
| 1997 | Crazy Six Phim điện ảnh | Andrew |
| 1997 | Sứ giả hòa bình Phim điện ảnh | Major Rich Numbers |
| 1997 | Blast Phim điện ảnh | Bill (uncredited) |
| 1996 | Raven Hawk Phim điện ảnh | Stiles |
| 1996 | If Looks Could Kill Phim điện ảnh | Walter |
| 1995 | Heatseeker Phim điện ảnh | Bradford |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Michael Mazovick (1 tập) |
| 1994 | Kickboxer 4: The Aggressor Phim điện ảnh | Bill |
| 1992 | Nemesis Phim điện ảnh | Marion |
| 1991 | Bloodmatch Phim điện ảnh | Brick Bardo |
| 1991 | Born to Ride Phim điện ảnh | Willis |
| 1990 | Rock Hudson Phim điện ảnh | Tim Murphy |
| 1990 | Midnight Cabaret Phim điện ảnh | David |
| 1988 | Friday the 13th Part VII - The New Blood Phim điện ảnh | Tommy (archive footage) |
| 1988 | Alien from L.A. Phim điện ảnh | Charmin' |
| 1988 | Return of the Living Dead Part II Phim điện ảnh | Joey |
| 1987 | The Dirty Dozen: The Deadly Mission Phim điện ảnh | Francis Kelly |
| 1987 | Down Twisted Phim điện ảnh | Damalas |
| 1986 | Thứ 6 Ngày 13 Phần 6: Jason Còn Sống Phim điện ảnh | Tommy |
| 1986 | Dangerously Close Phim điện ảnh | Brian Rigletti |
| 1985 | The Return of the Living Dead Phim điện ảnh | Freddy |
| 1984 | The Woman in Red Phim điện ảnh | Eric (uncredited) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Pool Guy (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Go Away Phim điện ảnh | Executive Producer |