8.6
Truyền hình
Đạo diễn
James Hayman
- Nơi sinh
- Paterson, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
James Hayman is a Welsh television producer, director and cinematographer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.9
Truyền hình
Lie to Me
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
5.6
Phim điện ảnh
Buffy the Vampire Slayer
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.1
Phim điện ảnh
Stranger Than Paradise
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.3
Truyền hình
NCIS: New Orleans
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.7
Truyền hình
Longmire
7.7
Truyền hình
NCIS: Hawaiʻi
7.3
Truyền hình
Hart of Dixie
6.1
Phim điện ảnh
12 Buổi Hẹn Mùa Giáng Sinh
6.4
Truyền hình
Ugly Betty
Danh sách đoàn làm phim 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | NCIS: Hawaiʻi Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | NCIS: New Orleans Truyền hình | Director, Executive Producer (10 tập) |
| 2012 | Longmire Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | GCB Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | The Finder Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | 12 Buổi Hẹn Mùa Giáng Sinh Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | Hart of Dixie Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2011 | Switched at Birth Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2010 | Marry Me Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2010 | Revenge of the Bridesmaids Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Drop Dead Diva Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2009 | Sorority Wars Phim điện ảnh | Director, Co-Executive Producer |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2006 | Ugly Betty Truyền hình | Director, Executive Producer (8 tập) |
| 2005 | Night Stalker Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2004 | Huff Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Executive Producer, Director (45 tập) |
| 2003 | Kingpin Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Director (16 tập) |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | To Have & to Hold Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1998 | Any Day Now Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1997 | C-16: FBI Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | Dangerous Minds Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | Her Deadly Rival Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | The Client Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1994 | One West Waikiki Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1993 | Harts of the West Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1993 | Moon Over Miami Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1993 | Class of '96 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1992 | Breaking the Rules Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1992 | Buffy the Vampire Slayer Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1992 | Jack's Place Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1991 | Hi Honey - I'm Dead Phim điện ảnh | Cinematography |
| 1991 | Iron and Silk Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1990 | The Stranger Within Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1990 | Northern Exposure Truyền hình | Director, Director of Photography (5 tập) |
| 1990 | 12:01 PM Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1988 | Blades Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1988 | Tokyo Pop Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1987 | Đồng Thoại Mùa Thu Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1984 | Stranger Than Paradise Phim điện ảnh | Assistant Camera |