8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Søren Pilmark
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
Søren Pilmark was born on October 16, 1955 in Copenhagen, Denmark as Søren Louis Pilmark. He is an actor and writer, known for Flickering Lights (2000), King's Game (2004) and The Keeper of Lost Causes (2013).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
5.4
Phim điện ảnh
Thu Nhỏ
7.6
Truyền hình
Huyền Thoại Vikings: Valhalla
6.9
Phim điện ảnh
Hải Trình Kon-Tiki
7.0
Phim điện ảnh
Kvinden i buret
7.0
Phim điện ảnh
Fasandræberne
6.9
Phim điện ảnh
Flaskepost fra P
7.1
Phim điện ảnh
Sự Trả Thù Thuần Khiết
8.0
Truyền hình
Forbrydelsen
7.2
Phim điện ảnh
Blinkende lygter
7.8
Phim điện ảnh
Riget
5.7
Phim điện ảnh
Birkebeinerne
7.2
Truyền hình
Kampen om tungtvannet
7.7
Truyền hình
Riget
6.6
Phim điện ảnh
Cuộc Phiêu Lưu Của Quả Lê Khổng Lồ
7.6
Phim điện ảnh
Riget II
6.9
Phim điện ảnh
Kongekabale
6.3
Truyền hình
1864
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Angels Phim điện ảnh | Jørn Nielsen |
| 2025 | Børnene fra Sølvgade 2: Tager kampen op Phim điện ảnh | Morfar |
| 2025 | Ørkenens Sønner: Fingeren på pølsen Phim điện ảnh | Omar Papa |
| 2025 | Destination X - Danmark Truyền hình | Vært (8 tập) |
| 2023 | Det Sindssyge Eksperiment Truyền hình | Ejnar Geert-Jørgensen (4 tập) |
| 2023 | Det sindssyge eksperiment Phim điện ảnh | Chief Physician Einar Geert-Jørgensen |
| 2022 | Skabelsen af Riget Exodus Phim điện ảnh | Self / Jørgen Krogshøj |
| 2022 | Ørkenens Sønner: En fez i en hornlygte Phim điện ảnh | Omar-Papa |
| 2022 | Huyền Thoại Vikings: Valhalla Truyền hình | King Sweyn Forkbeard (5 tập) |
| 2020 | Atlantic Crossing Truyền hình | King Haakon: VII (8 tập) |
| 2018 | Sự Trả Thù Thuần Khiết Phim điện ảnh | Marcus Jacobsen |
| 2017 | Thu Nhỏ Phim điện ảnh | Dr. Andreas Jacobsen |
| 2017 | Cuộc Phiêu Lưu Của Quả Lê Khổng Lồ Phim điện ảnh | Ulysses Karlsen (voice) |
| 2017 | Mesteren Phim điện ảnh | David |
| 2016 | Ørkenens Sønner: Een gang til for prins Knud Phim điện ảnh | Omar-Papa |
| 2016 | Syng og gæt Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2016 | Flaskepost fra P Phim điện ảnh | Marcus Jacobsen |
| 2016 | Birkebeinerne Phim điện ảnh | Bishop |
| 2015 | Kampen om tungtvannet Truyền hình | Niels Bohr (6 tập) |
| 2014 | Tidsrejsen Truyền hình | Sølvræven (24 tập) |
| 2014 | Familien Jul Phim điện ảnh | Campingfatter |
| 2014 | 1864: Brødre i krig Phim điện ảnh | Lundbye |
| 2014 | 1864 Truyền hình | Oberst E. A. Lundbye (7 tập) |
| 2014 | Fasandræberne Phim điện ảnh | Marcus Jacobsen |
| 2014 | Den store prøve Phim điện ảnh | Karl |
| 2014 | Dansk Drama - Fra Matador til Arvingerne Truyền hình | Sig selv (6 tập) |
| 2013 | Badehotellet Truyền hình | Thorvald Stauning (1 tập) |
| 2013 | Kvinden i buret Phim điện ảnh | Marcus Jacobsen |
| 2013 | Sorg og glæde Phim điện ảnh | Advokaten |
| 2013 | Huyền Thoại Vikings Truyền hình | Stender (1 tập) |
| 2012 | Ørkenens Sønner: Varm luft i Canal Grande Phim điện ảnh | Omar-Papa |
| 2012 | Hải Trình Kon-Tiki Phim điện ảnh | Freuchen |
| 2012 | Jarls Quizshow Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2011 | Lykke Truyền hình | Johannes Dam (18 tập) |
| 2010 | Parterapi Phim điện ảnh | Ulrik |
| 2009 | Ved verdens ende Phim điện ảnh | Consul |
| 2009 | Kærestesorger Phim điện ảnh | Agnete's father |
| 2008 | Ørkenens Sønner: En sang fra de varme lande Phim điện ảnh | Omar-Papa |
| 2007 | De unge år Phim điện ảnh | Mads |
| 2007 | Lysets nøgle Truyền hình | Malleus (3 tập) |
| 2007 | Til døden os skiller Phim điện ảnh | Erik |
| 2007 | Hvordan vi slipper af med de andre Phim điện ảnh | Christian |
| 2007 | Forbrydelsen Truyền hình | PET chef Erik König (6 tập) |
| 2006 | Lotto Phim điện ảnh | Jørgen |
| 2005 | Bare Holger Phim điện ảnh | Christian |
| 2005 | Ørkenens Sønner: Et skud i tågen Phim điện ảnh | Omar-Papa |
| 2004 | Kongekabale Phim điện ảnh | Erik Dreier Jensen |
| 2004 | Lad de små børn... Phim điện ảnh | Nisse |
| 2003 | Nissernes Ø Truyền hình | Figur Figursson (24 tập) |
| 2003 | Rembrandt Phim điện ảnh | Bæk |
| 2001 | Ørkenens sønner: En storm i et glas vand Phim điện ảnh | Omar-Papa |
| 2001 | Kat Phim điện ảnh | Peter Hald |
| 2000 | Anna Phim điện ảnh | Tom |
| 2000 | Blinkende lygter Phim điện ảnh | Torkild |
| 2000 | Skjulte spor Truyền hình | Ernst (4 tập) |
| 2000 | Edderkoppen Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Hit med sangen Truyền hình | Sig selv (3 tập) |
| 1999 | Hvem vil være millionær? Classic Truyền hình | Søren Pilmark |
| 1998 | Majoren Phim điện ảnh | Stig Møller |
| 1998 | Riget II Phim điện ảnh | Jørgen Krogshøj |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Ørkenens Sønner: Fingeren på pølsen Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2022 | Ørkenens Sønner: En fez i en hornlygte Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2016 | Ørkenens Sønner: Een gang til for prins Knud Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2012 | Ørkenens Sønner: Varm luft i Canal Grande Phim điện ảnh | Writer |
| 2008 | Ørkenens Sønner: En sang fra de varme lande Phim điện ảnh | Writer |
| 2006 | Helmer & søn Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Ørkenens Sønner: Et skud i tågen Phim điện ảnh | Writer |
| 2001 | Ørkenens sønner: En storm i et glas vand Phim điện ảnh | Writer |
| 1997 | Ørkenens Sønner: Gå aldrig tilbage til en fuser Phim điện ảnh | Writer |
| 1994 | Ørkenens Sønner Phim điện ảnh | Writer |