8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Robert Urich
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 94 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Urich (December 19, 1946 – April 16, 2002) was an American actor. He played the starring role in the television series Spenser: For Hire (1985–1988) and Vega$ (1978–1981). He also appeared in other television series over the years including: S.W.A.T. (1975), Soap (1977), and The Lazarus Man (1996), as well as in several feature films including Turk 182!, The Ice Pirates, and Magnum Force. Urich died in 2002 in Thousand Oaks, California. The actor announced in 1996 that he was suffering from synovial cell sarcoma, a rare cancer that attacks the body's joints, for which he underwent several treatments during the last years of his life.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Lực Lượng Chống Tội Phạm
7.6
Truyền hình
Cheers
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
7.7
Truyền hình
Kung Fu
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
5.6
Phim điện ảnh
The Ice Pirates
7.9
Truyền hình
Lonesome Dove
6.2
Truyền hình
The Love Boat
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
7.1
Truyền hình
S.W.A.T.
5.9
Phim điện ảnh
Turk 182!
7.3
Truyền hình
Soap
5.2
Phim điện ảnh
Killdozer
5.1
Phim điện ảnh
Invitation to Hell
6.9
Truyền hình
Spenser: For Hire
4.7
Phim điện ảnh
The President's Man: A Line in the Sand
6.4
Phim điện ảnh
Young Again
Danh sách phim đã đóng 94
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | A Long Way Home Phim điện ảnh | Jack |
| 2002 | Night of the Wolf Phim điện ảnh | Purly Owens |
| 2002 | Clover Bend Phim điện ảnh | Bill Clayton |
| 2002 | The President's Man: A Line in the Sand Phim điện ảnh | President Adam Mayfield |
| 2001 | Dirty Harry: The Original Phim điện ảnh | Self - Actor / Host |
| 2001 | Emeril Truyền hình | Jerry McKenney (10 tập) |
| 2001 | For Love of Olivia Phim điện ảnh | Horton Roundtree |
| 1999 | Miracle on the 17th Green Phim điện ảnh | |
| 1999 | Final Run Phim điện ảnh | Glen 'Lucky' Singer |
| 1999 | The Late Late Show with Craig Kilborn Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | Love Boat: The Next Wave Truyền hình | Captain Jim Kennedy III (25 tập) |
| 1997 | Final Descent Phim điện ảnh | Capt. Glen (Lucky) Singer |
| 1997 | Vital Signs Truyền hình | (6 tập) |
| 1996 | The Angel of Pennsylvania Avenue Phim điện ảnh | Mr. Angus Feagan |
| 1996 | Captains Courageous Phim điện ảnh | Capt. Matthew Troop |
| 1996 | The Lazarus Man Truyền hình | Lazarus (22 tập) |
| 1995 | Jock of the Bushveld Phim điện ảnh | Rocky Mountain Jack |
| 1995 | Spenser: A Savage Place Phim điện ảnh | Spenser |
| 1995 | A Horse for Danny Phim điện ảnh | Eddie Fortuna |
| 1995 | Alien Encounters from New Tomorrowland Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | Spenser: The Judas Goat Phim điện ảnh | Spenser |
| 1994 | A Perfect Stranger Phim điện ảnh | Alex Hale |
| 1994 | To Save the Children Phim điện ảnh | Jake Downey |
| 1994 | Spenser: Pale Kings and Princes Phim điện ảnh | Spenser |
| 1993 | A Musical Christmas at Walt Disney World Phim điện ảnh | Self - Host |
| 1993 | The Nanny Truyền hình | Judge Jerry Moran (1 tập) |
| 1993 | It Had to Be You Truyền hình | Mitch Quinn (9 tập) |
| 1993 | Spenser: Ceremony Phim điện ảnh | Spenser |
| 1993 | Deadly Relations Phim điện ảnh | Leonard J. Fagot |
| 1992 | Crossroads Truyền hình | John Hawkins (10 tập) |
| 1992 | Batman Returns: The Bat, the Cat, and the Penguin Phim điện ảnh | Self - Host |
| 1992 | Revolver Phim điện ảnh | Nick Suster |
| 1992 | Double Edge Phim điện ảnh | Harry Carter |
| 1992 | Blind Man's Bluff Phim điện ảnh | Thomas Booker |
| 1992 | Survive the Savage Sea Phim điện ảnh | Jack Carpenter |
| 1991 | In a Stranger's Hand Phim điện ảnh | Jack Bauer |
| 1991 | Stranger at My Door Phim điện ảnh | Joe Fortier |
| 1990 | 83 Hours 'Til Dawn Phim điện ảnh | Bradley Burdock |
| 1990 | A Quiet Little Neighborhood, a Perfect Little Murder Phim điện ảnh | Ross Pegler |
| 1990 | American Dreamer Truyền hình | Tom Nash (17 tập) |
| 1990 | Carol & Company Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Blind Faith Truyền hình | Rob Marshall (2 tập) |
| 1989 | Spooner Phim điện ảnh | Michael Gillette / Harry Spooner |
| 1989 | Night Walk Phim điện ảnh | Simon |
| 1989 | Murder by Night Phim điện ảnh | Allan Strong |
| 1989 | Lonesome Dove Truyền hình | Jake Spoon (4 tập) |
| 1989 | She Knows Too Much Phim điện ảnh | Harry |
| 1989 | The Comeback Phim điện ảnh | Scotty Malloy |
| 1988 | April Morning Phim điện ảnh | Joseph Simmons |
| 1987 | Amerika Truyền hình | Peter Bradford (7 tập) |
| 1987 | The Ultimate Stuntman: A Tribute to Dar Robinson Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | Young Again Phim điện ảnh | Michael Riley |
| 1986 | The Defiant Ones Phim điện ảnh | Johnny 'Joker' Johnson |
| 1985 | Spenser: For Hire Truyền hình | Spenser (65 tập) |
| 1985 | Night of 100 Stars II Phim điện ảnh | Self |
| 1985 | Turk 182! Phim điện ảnh | Terry Lynch |
| 1985 | Scandal Sheet Phim điện ảnh | Ben Rowan |
| 1984 | His Mistress Phim điện ảnh | Allen Beck |
| 1984 | Mistral's Daughter Truyền hình | Jason Darcy (8 tập) |
| 1984 | Invitation to Hell Phim điện ảnh | Matthew Winslow |