8.3
Phim điện ảnh
Nghệ thuật
Deborah Riley
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Brisbane, Queensland, Australia
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Deborah Riley.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Trò Chơi Vương Quyền
7.3
Phim điện ảnh
Những Mảnh Đời Bất Hạnh
7.5
Truyền hình
Bài toán 3 vật thể
5.9
Phim điện ảnh
Thế Giới Của Nim
5.3
Phim điện ảnh
Demonic
5.2
Phim điện ảnh
Nothing Left to Fear
6.3
Phim điện ảnh
Friendship!
5.1
Phim điện ảnh
Gone
6.1
Phim điện ảnh
Real Women Have Curves
5.4
Phim điện ảnh
Jindabyne
8.6
Phim điện ảnh
Game of Thrones The IMAX Experience
6.0
Truyền hình
Making It Australia
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Making It Australia Truyền hình | Self - Judge (12 tập) |
| 2019 | Trò Chơi Vương Quyền: Phiên Gác Cuối Cùng Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Game of Thrones: A Day in the Life Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Greyhound 2 Phim điện ảnh | Production Design |
| 2024 | Bài toán 3 vật thể Truyền hình | Production Design (8 tập) |
| 2015 | Demonic Phim điện ảnh | Production Design |
| 2015 | Game of Thrones The IMAX Experience Phim điện ảnh | Production Design |
| 2013 | Nothing Left to Fear Phim điện ảnh | Production Design |
| 2011 | Trò Chơi Vương Quyền Truyền hình | Production Design (43 tập) |
| 2010 | Friendship! Phim điện ảnh | Production Design |
| 2008 | Thế Giới Của Nim Phim điện ảnh | Art Direction |
| 2006 | Gone Phim điện ảnh | Art Direction |
| 2006 | Jindabyne Phim điện ảnh | Art Direction |
| 2003 | Những Mảnh Đời Bất Hạnh Phim điện ảnh | Art Direction |
| 2002 | Real Women Have Curves Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1999 | Ma Trận Phim điện ảnh | Set Designer |