7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rockets Redglare
- Ngày sinh
- Mất
- (52 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Rockets Redglare (May 8, 1949 – May 28, 2001) was an American character actor and stand-up comedian. As well as his career as an entertainer, he worked as a roadie for a band called The Hassles (with a young Billy Joel), and as a bodyguard and drug supplier to punk rock bassist Sid Vicious and artist-musician Jean Michel Basquiat.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
After Hours
8.0
Truyền hình
Oz
7.4
Phim điện ảnh
Down by Law
7.1
Phim điện ảnh
Stranger Than Paradise
6.1
Phim điện ảnh
Desperately Seeking Susan
7.3
Phim điện ảnh
Mystery Train
6.6
Phim điện ảnh
Basquiat
6.3
Phim điện ảnh
Animal Factory
7.1
Phim điện ảnh
Talk Radio
6.9
Phim điện ảnh
Trees Lounge
5.8
Phim điện ảnh
Shakedown
6.7
Phim điện ảnh
In the Soup
6.2
Phim điện ảnh
Fall
5.6
Phim điện ảnh
Cookie
7.0
Truyền hình
Monsters
4.4
Phim điện ảnh
Stars & Bars
4.8
Phim điện ảnh
Rooftops
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Who Killed Nancy? Phim điện ảnh | Self - Actor (archive footage) |
| 2008 | Chelsea on the Rocks Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Rockets Redglare! Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Animal Factory Phim điện ảnh | Big Rand |
| 1999 | The Diary of the Hurdy-Gurdy Man Phim điện ảnh | |
| 1998 | Louis & Frank Phim điện ảnh | Ralph |
| 1997 | Oz Truyền hình | Barber (1 tập) |
| 1997 | Fall Phim điện ảnh | Perfomance Priest |
| 1997 | Dreamland Phim điện ảnh | |
| 1996 | Basquiat Phim điện ảnh | Rockets |
| 1996 | Trees Lounge Phim điện ảnh | Stan |
| 1993 | What About Me Phim điện ảnh | Frank |
| 1992 | In the Soup Phim điện ảnh | Guy |
| 1992 | Little Noises Phim điện ảnh | Uncle Howard |
| 1991 | Craps Phim điện ảnh | |
| 1990 | Force of Circumstance Phim điện ảnh | The Factor |
| 1990 | In the Spirit Phim điện ảnh | Bartender |
| 1990 | Sons Phim điện ảnh | Man on Porch #1 |
| 1989 | Mystery Train Phim điện ảnh | Liquor Store Clerk |
| 1989 | Cookie Phim điện ảnh | Carmine's Wiseguy |
| 1989 | Rooftops Phim điện ảnh | Carlos |
| 1988 | Talk Radio Phim điện ảnh | Killer / Redneck Caller |
| 1988 | Monsters Truyền hình | Swlabr (voice) (1 tập) |
| 1988 | Big Phim điện ảnh | Motel Clerk |
| 1988 | Shakedown Phim điện ảnh | Ira |
| 1988 | She Must Be Seeing Things Phim điện ảnh | Man on Roof |
| 1988 | Stars & Bars Phim điện ảnh | Peter Gint |
| 1988 | Candy Mountain Phim điện ảnh | Van Driver |
| 1987 | Police State Phim điện ảnh | Detective |
| 1987 | Salvation! Phim điện ảnh | Ollie |
| 1987 | Hotshot Phim điện ảnh | |
| 1987 | Her Name is Lisa Phim điện ảnh | |
| 1986 | Down by Law Phim điện ảnh | Gig |
| 1986 | The Perils of P.K Phim điện ảnh | |
| 1986 | The Way It Is Phim điện ảnh | Rockets |
| 1985 | Where Evil Dwells Phim điện ảnh | |
| 1985 | After Hours Phim điện ảnh | Angry Mob Member |
| 1985 | Desperately Seeking Susan Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1985 | Last Rights Phim điện ảnh | Thomas Burke |
| 1984 | Stranger Than Paradise Phim điện ảnh | Poker Player |