7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Richard Edson
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- New Rochelle, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 103 tác phẩm
Tiểu sử
Richard Edson (born January 1, 1954) is an American actor and musician. He was born in New Rochelle, New York to a Jewish family.
In 1979, Edson was a founding member of the San Francisco art rock band The Alterboys with Snuky Tate, Tono Rondone, Richard Kelly and JC Garrett, playing both drums and trumpet. From 1981 to 1982, he was Sonic Youth's original drummer and played drums for Konk at the same time. After the release of Sonic Youth's self-titled debut EP, Edson left the band to play with Konk full-time. Edson also played trumpet with San Francisco band The Offs on the group's eponymous 1984 album.
He started his acting career on screen in the feature film, Stranger Than Paradise (1984). Since then, he has been known for his roles in Ferris Bueller's Day Off (1986), Do The Right Thing (1989), Super Mario Bros. (1993) and Strange Days (1995).
From Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Trung Đội
7.3
Phim điện ảnh
Chào Buổi Sáng, Việt Nam
5.8
Phim điện ảnh
Starsky & Hutch
7.8
Phim điện ảnh
Do the Right Thing
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.0
Phim điện ảnh
Strange Days
4.5
Phim điện ảnh
Anh Em Super Mario
5.5
Phim điện ảnh
Howard the Duck
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.1
Phim điện ảnh
Black Dynamite
7.2
Phim điện ảnh
Stranger Than Paradise
5.7
Phim điện ảnh
Bộ 3 Từ Địa Ngục
7.4
Truyền hình
Miami Vice
6.1
Phim điện ảnh
Desperately Seeking Susan
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
7.0
Truyền hình
Numb3rs
6.3
Phim điện ảnh
The Astronaut Farmer
Danh sách phim đã đóng 102
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Code Phim điện ảnh | Jay's Dad |
| 2019 | Bộ 3 Từ Địa Ngục Phim điện ảnh | Carlos Perro |
| 2019 | To Hell and Back: The Making of 3 From Hell Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Brothers in Arms Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Burning Shadow Phim điện ảnh | Ronald |
| 2018 | Dream Murder Machine Phim điện ảnh | |
| 2016 | Where is Rocky II? Phim điện ảnh | Ted Simmons (segment: "Monument One") |
| 2015 | Dutch Book Phim điện ảnh | |
| 2014 | Super Mario Bros: This Ain't No Video Game Phim điện ảnh | Self - Spike |
| 2014 | 3 Holes and a Smoking Gun Phim điện ảnh | Sam Dunkim |
| 2014 | Dark Hearts Phim điện ảnh | Ravetti |
| 2013 | Space Cadet Phim điện ảnh | Nick Agnello |
| 2012 | Vegas Truyền hình | Arthur Speziali (1 tập) |
| 2012 | Perception Truyền hình | Keith Trevoy (1 tập) |
| 2011 | The Smell of Success Phim điện ảnh | Nelly the Nose |
| 2011 | Franklin & Bash Truyền hình | Bruce Conti (1 tập) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Valet Guy (1 tập) |
| 2010 | Happiness Runs Phim điện ảnh | Pete |
| 2009 | The Greims Phim điện ảnh | Larry |
| 2009 | Black Dynamite Phim điện ảnh | Dino |
| 2009 | Do the Right Thing: 20 Years Later Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Columbus Day Phim điện ảnh | Manny |
| 2008 | Momma's Man Phim điện ảnh | Tom |
| 2007 | The Astronaut Farmer Phim điện ảnh | Chopper Miller |
| 2006 | Hard Scrambled Phim điện ảnh | Joe |
| 2005 | The Kid & I Phim điện ảnh | Guy Prince |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Nick Rowland (1 tập) |
| 2004 | Frankenfish Phim điện ảnh | Roland |
| 2004 | Goodnight, Joseph Parker Phim điện ảnh | Frankie |
| 2004 | Land of Plenty Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2004 | Starsky & Hutch Phim điện ảnh | Monix |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Seth Lundgren (2008) (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Quentin Haid (1 tập) |
| 2002 | Sunshine State Phim điện ảnh | Steve Tregaskis |
| 2002 | Apartment #5C Phim điện ảnh | Harold |
| 2001 | Some Days in January, 1984 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Southlander: Diary of a Desperate Musician Phim điện ảnh | Thomas |
| 2001 | I am Josh Polonski's Brother Phim điện ảnh | Abe Polonski |
| 2000 | Jack of Hearts Phim điện ảnh | Henry |
| 2000 | Desperate But Not Serious Phim điện ảnh | Screenwriter |
| 2000 | Timecode Phim điện ảnh | Lester Moore |
| 2000 | Cement Phim điện ảnh | Robbo |
| 2000 | The Million Dollar Hotel Phim điện ảnh | Joe |
| 1999 | Thick as Thieves Phim điện ảnh | Danny |
| 1999 | The Shade Phim điện ảnh | Simon |
| 1999 | Purgatory Phim điện ảnh | Euripides |
| 1998 | Lulu on the Bridge Phim điện ảnh | Dave Reilly |
| 1997 | Double Tap Phim điện ảnh | Fischer |
| 1997 | This World, Then the Fireworks Phim điện ảnh | Joe |
| 1997 | Snide and Prejudice Phim điện ảnh | Rudolph Hess |
| 1997 | Marco Polo: Haperek Ha'aharon Phim điện ảnh | Bergman |
| 1996 | An Occasional Hell Phim điện ảnh | Rodney Gillen |
| 1996 | Wedding Bell Blues Phim điện ảnh | Tom |
| 1996 | Scorpion Spring Phim điện ảnh | Lem Wells |
| 1996 | The Winner Phim điện ảnh | Frankie |
| 1996 | Cosas que nunca te dije Phim điện ảnh | Steve |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Jared Love (1 tập) |
| 1996 | Intimate Betrayal Phim điện ảnh | Charlie Dunn |
| 1995 | Strange Days Phim điện ảnh | Tick |
| 1995 | American Gothic Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | Vortex Phim điện ảnh | Music |