Michael Cram

Diễn xuất

Michael Cram

Ngày sinh
(58 tuổi)
Nơi sinh
Cornwall, Ontario, Canada
Danh sách thực hiện
56 tác phẩm

Tiểu sử

Actor / Performer.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 56

NămTiêu đềVai trò
TBA The Hacks Phim điện ảnh Allen
2026 The Westies Truyền hình Father Michael (3 tập)
2026 The Miniature Wife Truyền hình General Henderson (1 tập)
2025 Con thú trong tôi Truyền hình FBI Agent (1 tập)
2025 Bữa Tiệc Đi Săn Truyền hình Victor Rosa (1 tập)
2023 Truy Bắt Sát Nhân Phim điện ảnh Gavin
2020 FBI: Most Wanted Truyền hình Lucas Peele (1 tập)
2019 Hudson & Rex Truyền hình Dr. Liam Copeland (1 tập)
2019 Less than Zero Phim điện ảnh Simon
2018 Mỗi Ngày Một Thân Xác Phim điện ảnh Nick
2017 The Space Between Phim điện ảnh Mitch
2016 Quý Cô Sloane Phim điện ảnh Frank McGill
2016 Gái Ngành Hạng Sang Truyền hình Matt Novak (1 tập)
2016 Thợ Săn Bóng Đêm Truyền hình Ned Fisk (2 tập)
2015 He Never Died Phim điện ảnh Tim
2015 Man Vs. Phim điện ảnh Bill
2014 Uncommon Enemies Phim điện ảnh Sergeant
2014 Remedy Truyền hình Mr. Murdoch (1 tập)
2013 Empire of Dirt Phim điện ảnh Doc Baker
2013 Played Truyền hình Kevin Yates (1 tập)
2013 Bent Phim điện ảnh Mitch
2013 Be My Valentine Phim điện ảnh Joey
2012 Mũi Tên Xanh Truyền hình Malcolm's Friend (1 tập)
2010 Cô Gái Lạc Lối Truyền hình Woods (1 tập)
2010 Covert Affairs Truyền hình Harris Wilson (1 tập)
2010 Rookie Blue Truyền hình Kevin Ford (4 tập)
2010 Người Ủy Thác Phim điện ảnh Father
2010 Republic of Doyle Truyền hình Rene Callahan St.Jules (1 tập)
2009 NCIS: Los Angeles Truyền hình Col. Trevor Lawford (1 tập)
2009 Defendor Phim điện ảnh Blake
2009 The Listener Truyền hình Brent Sanders (1 tập)
2008 Điểm Hoà Truyền hình Kevin 'Wordy' Wordsworth, Kevin Wordsworth (18 tập)
2008 The Devil's Mercy Phim điện ảnh Matt Winters
2006 Heartstopper Phim điện ảnh Doctor Hitchens
2005 Bộ Xương Truyền hình Ted Thompson (1 tập)
2005 Looking for Angelina Phim điện ảnh Nish
2004 Stargate Atlantis Truyền hình Silas (1 tập)
2003 NCIS Truyền hình Earl Kitt (1 tập)
2002 The Eleventh Hour Truyền hình (2 tập)
2002 Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình Ben Myers (1 tập)
2002 Rub & Tug Phim điện ảnh Justin
2002 Med Students Truyền hình Narrator (13 tập)
2002 The 5th Quadrant Truyền hình (1 tập)
2001 Blue Murder Truyền hình (1 tập)
1998 The Famous Jett Jackson Truyền hình (1 tập)
1997 Earth: Final Conflict Truyền hình Bob Brody (1 tập)
1997 La Femme Nikita Truyền hình Fredricks (1 tập)
1996 Millennium Truyền hình Paramedic (1 tập)
1996 Night Visitors Phim điện ảnh Reporter #1
1996 Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình (1 tập)
1996 Brothers of the Frontier Phim điện ảnh Ned Holcomb
1995 Mixed Blessings Phim điện ảnh Edward
1995 Tommy Boy Phim điện ảnh Frat Boy
1995 The Outer Limits Truyền hình Father, McKenna (1 tập)
1994 Viper Truyền hình Bank Manager (1 tập)
1993 Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình Officer Corning (1 tập)
Hỏi ask2cinemadb