7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
りりィ
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Lily (りりィ, February 17, 1952 – November 11, 2016) was a Japanese singer-songwriter and actress. She was born in Tenjin, Fukuoka City, Fukuoka Prefecture. Her real name was Saeko Kamata (鎌田 小恵子, Kamata Saeko). She was affiliated with Alpha Agency. She appeared in many dramas, movies and commercials.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
リンダ リンダ リンダ
6.6
Phim điện ảnh
Phi Thiên Vũ
6.7
Phim điện ảnh
ヴィタール
6.9
Phim điện ảnh
リップヴァンウィンクルの花嫁
7.4
Phim điện ảnh
湯を沸かすほどの熱い愛
7.1
Phim điện ảnh
彼らが本気で編むときは、
6.0
Phim điện ảnh
蟲師
7.6
Phim điện ảnh
モテキ
6.6
Phim điện ảnh
実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火
5.6
Phim điện ảnh
案山子 KAKASHI
6.3
Phim điện ảnh
ニンゲン合格
5.1
Phim điện ảnh
GONIN サーガ
5.6
Phim điện ảnh
東京無国籍少女
7.6
Phim điện ảnh
処刑遊戯
7.8
Phim điện ảnh
合葬
6.8
Phim điện ảnh
追憶
5.2
Phim điện ảnh
夏の妹
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | りりィ 私は泣いています Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | 追憶 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 彼らが本気で編むときは、 Phim điện ảnh | Sayuri |
| 2016 | はるねこ Phim điện ảnh | Ba |
| 2016 | 湯を沸かすほどの熱い愛 Phim điện ảnh | Mukoda Miyako |
| 2016 | リップヴァンウィンクルの花嫁 Phim điện ảnh | Tamayo Satonaka |
| 2015 | FOUJITA Phim điện ảnh | Obaa |
| 2015 | 合葬 Phim điện ảnh | |
| 2015 | GONIN サーガ Phim điện ảnh | Katsuko Ogoshi |
| 2015 | 東京無国籍少女 Phim điện ảnh | |
| 2014 | ぶどうのなみだ Phim điện ảnh | Riri |
| 2013 | 極北ラプソディ Phim điện ảnh | |
| 2012 | ゴーイング マイ ホーム Truyền hình | Tokiko Tsuji (10 tập) |
| 2012 | Lilou no boken Phim điện ảnh | |
| 2011 | モテキ Phim điện ảnh | |
| 2011 | Phép Màu Phim điện ảnh | Higashi's Wife |
| 2011 | ねこばん3D とび出すにゃんこ Phim điện ảnh | |
| 2010 | 半次郎 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 那須少年記 Phim điện ảnh | Fukuske |
| 2007 | パーク アンド ラブホテル Phim điện ảnh | Tsuyako |
| 2007 | 蟲師 Phim điện ảnh | Inn owner |
| 2005 | Phi Thiên Vũ Phim điện ảnh | O-Gen |
| 2005 | リンダ リンダ リンダ Phim điện ảnh | Kei's Mother |
| 2005 | DV(ドメスティックバイオレンス) Phim điện ảnh | |
| 2004 | ヴィタール Phim điện ảnh | Hiroshi's Mother |
| 2003 | さよなら、クロ Phim điện ảnh | Teruyo Morishita |
| 2002 | 実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火 Phim điện ảnh | Kunisada's Godmother |
| 2002 | MPD-PSYCHO/FAKE Phim điện ảnh | |
| 2001 | 案山子 KAKASHI Phim điện ảnh | Yukie Miyamori |
| 2000 | ざわざわ下北沢 Phim điện ảnh | Yoko |
| 2000 | 20歳の結婚 Truyền hình | (2 tập) |
| 2000 | 多重人格探偵サイコ Truyền hình | Yôko Yamamoto (6 tập) |
| 2000 | メトレス Phim điện ảnh | |
| 1999 | 日曜日は終わらない Phim điện ảnh | Mother |
| 1999 | ニンゲン合格 Phim điện ảnh | Sachiko Iwatani |
| 1999 | 救命病棟24時 Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | ブルーフェイク Phim điện ảnh | |
| 1997 | 六本木フェイク 〜傷だらけの天使たち〜 Phim điện ảnh | |
| 1980 | ニッポン警視庁の恥といわれた二人組 刑事珍道中 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 処刑遊戯 Phim điện ảnh | Naoko |
| 1976 | 狂った野獣 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 夏の妹 Phim điện ảnh | Momoko Kofujida |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | 人間の証明 Truyền hình | Theme Song Performance (13 tập) |